STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Túi đựng dụng cụ tiệt khuẩn các size BPF05070; BPF07570; BPF10070; BPF15070; BPF20070; BPF25070; BPF30070; BPF35070; BPF40070; BPF50070; BPF050100; BPF075100; BPF100100; BPF150100; BPF200100; BPF250100; BPF300100; BPF350100; BPF400100; BPF450100; BPF500100; BSF050200; BSF055200; BSF075200; BSF100200; BSF150200; BSF200200; BSF250200; BSF300200; BSF350200; BSF400200; BSF450200; BSF500200; BSF550200; BSF600200; BSG075100; BSG100100; BSG150100; BSG200100; BSG250100; BSG300100; BSG350100; BSG400100; BSG450100; BSG500100; BSHP075200; BSHP075300; BSHP100200; BSHP100300; BSHP150300; BSHP200400; BSHP250450; BSHP300500; BSHP100260; BSHP150320; BSHP200400; BSHP250480; BSSP57130; BSSP70260; BSSP90165; BSSP90260; BSSP135280; BSSP190360; BSSP200320; BSSP200360; BSSP230395; BSSP150200; BSSP200300; BSSP250300; BSSP250400; BSSP250450; BSSP300250; BSSP350450; BSSP235395; BSSP305430; BSSP400535 Công ty TNHH BMACARE, Việt Nam Công ty TNHH BMACARE, Việt Nam Bao gói y dụng cụ trong quá trình tiệt khuẩn Quy tắc 4, phần II, phụ lục I, thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
2 Chỉ thị hóa học BSTAP1250; BSTAP1950; BSTAP2550; BSTAP1855; BSTAP12555; BSTAP1955; BSTAPxxxx; BETAP1250; BETAP1950; BETAP2550; BETAP12555; BETAP1955; BETAPxxxx; BPTAP1250; BPTAP1950; BPTAP2550; BPTAPxxxx; BFTAP1250; BFTAP1950; BFTAP2550; BFTAPxxxx; BSSTRIPCL4; BSSTRIPCL5; BSSTRIPCL6; BESTRIP; BPSTRIP; BFSTRIP; BBOWIEPACK; BBOWIECARD; BSLABEL; BELABEL; BPLABEL; BGLABEL Công ty TNHH BMACARE, Việt Nam Công ty TNHH BMACARE, Việt Nam Chỉ thị hóa học được thiết kế để kiểm tra các quy trình khử trùng dụng cụ y tế. Quy tắc 4, phần II, phụ lục I, thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A