STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Hai thủy tinh đựng mẫu Không Berlinger AG – Thụy Sĩ Berlinger AG – Thụy Sĩ Bộ lấy mẫu kiểm tra doping QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
2 Túi nhựa mẫu Không Berlinger AG – Thụy Sĩ Berlinger AG – Thụy Sĩ Bộ lấy mẫu kiểm tra doping QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
3 Ly nhựa Không Berlinger AG – Thụy Sĩ Berlinger AG – Thụy Sĩ Bộ lấy mẫu kiểm tra doping QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
4 Găng tay cao su Không Malaysia Malaysia Kiểm tra doping QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
5 Ống hút nhựa nhỏ Không Muser - Malaysia Muser - Malaysia Lấy giọt kiểm tra doping QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
6 Miếng tem túi nhựa Không JP Elegance - Malaysia JP Elegance - Malaysia Dán tem QT 4 – phần II – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
7 Giấy mẫu kiểm tra doping Không Printmore-Malaysia Printmore-Malaysia Các biểu mẫu kiểm tra doping QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
8 Hộp nhựa đựng mẫu bằng nhựa Không JP Elegance - Malaysia JP Elegance - Malaysia Hộp cách nhiệt để dựng mẫu dopin đưa tới phòng thí nghiệm QT 5 – phần III – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
9 Khẩu trang cho nhân viên phục vụ Không JP Elegance - Malaysia JP Elegance - Malaysia Khẩu trang dùng cho nhân viên y tế ở sân QT 4 – phần II – Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A