STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Vật liệu hàn răng ,che tủy răng vĩnh viễn ACROSEAL DETARTRINE powder ALVEOGYL CALCIPULPE CANAL + SEPTOCAL LC (4 x syringes1.5gr SEPTOCALCINE ULTRA + (Boxes/ 50) ENDOCAL (Tube of 2.5gr) HEMOCOLLAGENE DETARTROL ULTRA ENDOMETHASONE liquid (bottle/10ml) ENDOMETHASONE SP ENDOSOLV E & R RACEGEL RrtrrACESTYPTINE SOLUTION LARGAL ULTRA ENDOMETHASONE N/C powder (14gr)(42gr) PARCAN R4 / ROCKLES 4/ ROCKLE’S EUGENOL ( bottles 50ml,250ml) OXYDE DE ZINC PHARMAETHYL HYDROL IMAGE , IMAGE INLAY- CORE ISODAN, SEPTO-PACK SEPTOCALM N’DURANCE DIMER CORE SEPTALLOY NG 50 Capsules No1 & 2 (Pack x 500 capsules,Packs 50 capsules) SEPTALLOY NG 70 Capsules No1 & 2 (Pack x 500 capsules,Packs 50 capsules) RTR cones RTR syringues(Tube of 0.50gr/ Box of 2cones) RTR granules BIODENTINE BIOROOT RCS PULPOFLOURANE FORFENAN SEPTOCALCINE ULTRA XYLONOR GEL XYLONOR SPRAY Theo phụ lục Septodont, Pháp, Septodont Healthcare India Pvt.Ltd, Ấn Độ Dùng trong nha khoa 8, 5, 6, 7, TTBYT Loại D
2 Vật liệu làm sạch và khô xoang trước khi hàn răng FLUOCAL GEL QUITANEST PLUS COMPRIMES DENTIFRICE Theo phụ lục Septodont, Pháp, Septodont Healthcare India Pvt.Ltd, Ấn Độ Dùng trong nha khoa 8 mục 1 TTBYT Loại B
3 Vật liệu lấy mẫu răng Theo phụ lục Theo phụ lục Septodont, Pháp, Septodont Healthcare India Pvt.Ltd, Ấn Độ Dùng trong nha khoa 5 TTBYT Loại A
4 Kim tiêm bằng kim loại dung một lần SEPTOJECT 30G 10MM SEPTOJECT 30G 21MM SEPTOJECT 27G 21MM SEPTOJECT 27G 35MM Theo phụ lục Septodont, Pháp, Septodont Healthcare India Pvt.Ltd, Ấn Độ Dùng trong nha khoa 6 TTBYT Loại B