STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Túi nước tiểu 1400701, 1400702, 1400703, 1400704, 1400801, 1400802 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Dùng để đựng nước tiểu bệnh nhân. Qui tắc 4 TTBYT Loại A
2 Mặt nạ thở oxy 1300901, 1300902, 1300903, 1300904, 1300905 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Để dự trữ oxy, giúp cho các bệnh nhân giải quyết được vấn đề giảm oxy trong máu Qui tắc 2 TTBYT Loại B
3 Dây thở oxy 2 nhánh 56030300, 56030301, 56030302 1300301, 1300302, 1300303, 1300304, 1300305, 1300306, 1300307 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Để truyền oxy từ bình dưỡng khí cho bệnh nhân nhằm tăng nồng độ oxy trong đường thở giúp cải thiện tình trạng giảm oxy trong máu . Qui tắc 2 TTBYT Loại B
4 Mặt nạ xông khí dung 5630711, 5630712, 5630713 1300701, 1300702, 1300703, 1300704, 1300705 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Để xông thuốc giúp cho các bệnh nhân bị bệnh hen, hô hấp, khó thở loại bỏ các chất đàm nhớt giúp cho bệnh nhân dễ thở hơn Qui tắc 2 TTBYT Loại B
5 Điện cực tim YD55 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Dùng để đo điện tâm đồ Qui tắc 4 TTBYT Loại A
6 Lam kính 7102, 7105 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Dụng cụ dùng trong xét nghiệm và thí nghiệm vi sinh, sử dụng để mẫu soi dưới kính hiển vi Qui tắc 5 TTBYT Loại A
7 Bóng bóp ambu 60103, 60105, 60107 Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd Zhejiang Renon Medical Instrument Co., Ltd dùng để hổ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Quy tắc 4 TTBYT Loại A