STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Dung dịch khử khuẩn tiệt trùng PURE-SA50; PURE- SA120; Zeronitec Co., Ltd Zeronitec Co., Ltd Dung dịch khử khuẩn tiệt trùng dùng để khử trùng dụng cụ Y tế, dùng cho Nồi hấp tiệt trùng công nghệ Plasma Quy tắc 15, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
2 Chỉ thị hóa học dạng thanh và dạng cuộn PURE-CIS / PURE-CIT Zeronitec Co., Ltd Zeronitec Co., Ltd Chỉ thị hóa học dùng để xác minh hiệu quả khử trùng về mặt hóa học, dùng cho Nồi hấp tiệt trùng công nghệ Plasma Quy tắc 15, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
3 Túi chuyên dụng PURE-TR75; PURE-TR100; PURE-TR150; PURE-TR200; PURE-TR250; PURE-TR300; PURE-TR400 Zeronitec Co., Ltd Zeronitec Co., Ltd Túi chuyên dụng dùng để đóng gói thiết bị y tế, dùng cho Nồi hấp tiệt trùng công nghệ Plasma Quy tắc 15, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
4 Thuốc thử sinh học (SCBI) PURE-SCBI Zeronitec Co., Ltd Zeronitec Co., Ltd Thuốc thử sinh học dùng để xác minh hiệu quả khử trùng về mặt sinh học bằng cách sử dụng bào tử vi khuẩn (Geobacillus Stearothermophillus), dùng cho Nồi hấp tiệt trùng công nghệ Plasma Quy tắc 15, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B