STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Giá treo đồ chì, rèm, màn chắn chì (Apron Rack) 9880; 9890; 5136; 9870; 200H; 200HX Litetech Litetech Thiết bị che chắn tia X bảo vệ cơ thể ( bao gồm áo, váy, yếm, găng tay , cổ, mũ, kình, kính che chắn, màn chắn, giá treo…) là công cụ bảo vệ cá nhân khi làm việc gần nguồn bức xạ tia X. Giúp thao tác;phòng tránh tác hại của tia X lên cơ thể người Quy tắc 4 TTBYT Loại A
2 Giáp cổ, mũ phụ kiện bảo vệ. 640T; 740T; 840T; 650H; 750H; 850H;5100; 640H; 880P; 5213; 5213-GS; 9213; 9213-GS, 740H; 840H; 5200; 640T-BC, 740T-BC; 840T-BC; TC-cover; CAP-V; CAP-S; 5200; 640T-BC; 740T-BC; 840T-BC; 640TB; 740TB; Litetech Litetech Thiết bị che chắn tia X bảo vệ cơ thể ( bao gồm áo, váy, yếm, găng tay , cổ, mũ, kình, kính che chắn, màn chắn, giá treo…) là công cụ bảo vệ cá nhân khi làm việc gần nguồn bức xạ tia X. Giúp thao tác;phòng tránh tác hại của tia X lên cơ thể người Quy tắc 4 TTBYT Loại A
3 Kính Xenolite che chắn tia X các loại các cỡ (Xenolite protective eyewear) LT100; LT600; LT300; LT400; LT200; LT500; LT5050; LT1900; LT1600; LT1300; NIKE Brazen; NIKE Premier; Nike Rabid. Litetech Litetech Thiết bị che chắn tia X bảo vệ cơ thể ( bao gồm áo, váy, yếm, găng tay , cổ, mũ, kình, kính che chắn, màn chắn, giá treo…) là công cụ bảo vệ cá nhân khi làm việc gần nguồn bức xạ tia X. Giúp thao tác;phòng tránh tác hại của tia X lên cơ thể người Quy tắc 4 TTBYT Loại A
4 Áo,váy,tạp dề Xenolite che chắn tia X các loại các cỡ (Xenolite radiation protection) 630VS; 730VS; 830VS; 635VS; 735VS; 835VS; 935VS; 930VS; 625VS; 725VS; 825VS; 6201; 7201; 8201; 6250; 7250; 8250; 6200TS; 7200TS; 8200TS; 9200TS; 6240; 7240; 8240; 6320; 7320; 8320; 610A; 710A; 810A; 610E; 710E; 810E; 610K; 710K; 810K; 610B; 710B; 810B; 610S; 710S; 810S; 610R; 710R; 810R; 610Q; 710Q; 810Q, 610NV; 710NV; 810NV; 610LP; 710LP; 810LP; 640H; 740H; 840H; 800-NL; 700-TB; 400-S; 600-B, 900-Pb; X40H-1; X40H-2; X40H-3; X40H-4; X40H-5; X10,A,B,E,NV,S,Q; X10R; X10K; X10LP, X201; X240; X250; X320; X200TS; X20VS; X25; X30VS; X35VS; 720VS; 820VS; 620VS; 920VS; 940T; 940H; 910Q; 910E; 910K; 910R; 9201; 9250; 610A-25; 610A-35; 610A-50; 610B-25; 610B-35; 610B-50; 610E – 25; 610E – 35; 610E – 50; 610K-25; 610K-35; 610K-50; 610Q-25; 610Q-35; 610Q-50; 610R-50; 610S-25; 610S-35; 610S-50; 6201-25; 6201-35; 6201-50; 620VS-25; 620VS-35; 620VS-50; 630VS-25; 630VS-35; 630VS-50; 635VS-25; 635VS-35; 635VS-50; 710A-25; 710A-35; 710A-50; 710B-25; 710B-35; 710B-50; 710E – 25; 710E – 35; 710E – 50; 710K-25; 710K-35; 710K-50; 710Q-25; 710Q-35; 710Q-50; 710R – 25; 710R-35; 710R-50; 710S-25; 10S-35; 710S-50; 7201-25; 7201-35; 7201-50; 720VS - 50; 720VS – 25; 720VS-35; 730VS – 50; 730VS-25; 730VS-35; 735 VS-25; 735 VS-3; 735VS – 50; 810A-25; 810A-35; 810A-50; 810B-25; 810B-35; 810B-50; 810E – 25; 810E – 35; 810E – 50, 810K-25; 810K-35; 810K-50; 810Q-25; 810Q-35; 810Q-50; 810R-25; 810R-35, 810R-50; 810S-25; 810S-35; 810S-50; 8201-25; 8201-35; 8201-50; 820VS-25; 820VS-35; 820VS-50; 830VS – 25; 830VS – 30; 830VS – 50; 835VS-25; 835VS-35; 835VS-50. Litetech Litetech Thiết bị che chắn tia X bảo vệ cơ thể ( bao gồm áo, váy, yếm, găng tay , cổ, mũ, kình, kính che chắn, màn chắn, giá treo…) là công cụ bảo vệ cá nhân khi làm việc gần nguồn bức xạ tia X. Giúp thao tác;phòng tránh tác hại của tia X lên cơ thể người Quy tắc 4 TTBYT Loại A