STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Tủ đầu giường KN 01; Qingdao Kangifu Medical Equipment Co.,Ltd/Trung Quốc Qingdao Kangifu Medical Equipment Co.,Ltd/Trung Quốc Dùng cho bệnh nhân để thuốc và vật dụng cá nhân. Quy tắc 4; Phần II; phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
2 Xe tiêm KN J801; KNH 801; KNMZ801; KN J101; KN J101A; KN J101C; KN J102; KN J103; KN J104; KN J105; KN J302; KNJ 303; KNJ 501; KN J502; KN J503 KNSY 101; KNSY 102; KNSY 103; KNSY 104; KNSY 105 KNSY 201; KNSY 202; KNSY 301; KNSY 302; KNSY 303; KNSY 304; KNSY 305 KNH 101; KNH 102; KNH 103; KNH 104; KNH 105; KNH 106; KNH 107; KNH 201; KNH 202; KNH 301; KNH 302; KNH 305; KNH 306; KNH 501; KNH 502; KNH 503; KNH 504; KNH 505; KNH 601; KNH 602 NHS 201; KNHS 202; KNHS 203;KNHS 204; KNHS 205;KNHS 206; KNHS 207;KNHS 208; KNHS 209; KNHS 108;KNHS 603; KNHS 604;KNHS 701; KNMZ 101; KNMZ 102; KNMZ 103; KNMZ 301; KNMZ 302; Qingdao Kangifu Medical Equipment Co.,Ltd/Trung Quốc Qingdao Kangifu Medical Equipment Co.,Ltd/Trung Quốc Dùng cho y tá vận chuyển thuốc để điều trị cho bệnh nhân Quy tắc 4; Phần II; phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A