STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Tủ bảo quản mẫu LCDF 120 W, LCDF 120 W x PRO, LCDF 220 W, LCDF 220 W x PRO, LCDF 320 W, LCDF 320 W x PRO, LCDF 390 W, LCDF 390 W x PRO, LCDF 460 W, LCDF 460 W x PRO, LCSDF 120W, LCSDF 220W, LCSDF 320 W, LCSDF 390W, LCSDF 460W, LCRF 260 W, LCRF 260 W x PRO, LCRF 370 W, LCRF 370 W x PRO, LCRF 530 W, LCRF 530 W x PRO, LCRF 625 S, LCRF 625 S x PRO, LCRF 1160 S, LCRF 1160 S x PRO, LCRF 1365 S, LCRF 1365 S x PRO, LCRF 2100 S, LCRF 2100 S x PRO, BLF 70 W, BLF 100 W, BLF 105 W, BLF 206 W, BLCF 190 W, BLCF 240 W, BLCF 350 W, BLCF 440 W, BLCRF 370 W , ULCF 400 W PRO2, ULCF 570 W PRO2 Evermed S.r.l. Evermed S.r.l. Tủ bảo quản mẫu, thuốc thử, hóa chất,sử dụng trong sở y tế và nghiên cứu Quy tắc 2, Phần II,Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
2 Tủ ướp xác (bảo quản tử thi) MMC 3.1 + W, MMC 3.1 – W, MMC 6.2 + W, MMC 6.2 – W, MMC 6.6 + W,MMC 6.6 – W, MMC 9.9 + W,MMC 9.9 – W, MMC 3.1 + S, MMC 3.1 – S, MMC 6.2 + S, MMC 6.2 – S, MMC 6.6 + S, MMC 6.6 – S, MMC 9.9 + S, MMC 9.9 – S, MMC 1.1 + S, MMC 1.1 – S, MMC 2.2 + S, MMC 2.2 – S, MMC 3.3 + S,MMC 3.3 – S, MMC 4.4 + S, MMC 4.4 – S Evermed S.r.l. Evermed S.r.l. Tủ bảo quản tử thi sử dụng trong các cơ sở y tế và nghiên cứu Quy tắc 2, Phần II,Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
3 Tủ bảo quản mẫu di động EPRF 22C P, EPRF 22HC P, EPRF 32C P, EPRF 32HC P, EPRF 56C P, EPRF 56HC P, EPRF 82C P, EPRF 82HC P, Evermed S.r.l Evermed S.r.l Tủ bảo quản mẫu, thuốc thử, hóa chất,sử dụng trong sở y tế và nghiên cứu Quy tắc 2, Phần II,Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A