STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Giường bệnh nhân SMB-001; SMB-002; SMB-003A; SMB-003B; SMB-003C; SEB-003A; SEB-003B; SEB-003C; SMEB-003A; SMEB-003C; SMEB-005A; SMEB-005C; SMTP-002; SMTP-003; SMEB-005P; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Cho bệnh nhân điều trị, nằm hoặc di chuyển khi cần. Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
2 Cáng vận chuyển bệnh nhân SMSC-001; SMSC-002; SMSC-003; SMS-001; SMS-002; SMS-001R; SMS-002R; SMS-004; SMS-005; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Vận chuyển bệnh nhân Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
3 Tủ đầu giường SBC-01; SBC-03A; SBC-03B; SBC-04; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Nội thất bệnh viện phục vụ bệnh nhân Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
4 Giường đẻ điều khiển điện SEDB-001; SEDB-900; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Dùng để đỡ để, mổ đẻ, khám sản phụ khoa cho bệnh nhân Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
5 Giường nhi SMPB-001; SMPB-002; SMPS-001; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Dùng khám, điều trị, hồi sức cho bệnh nhân nhi Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
6 Tủ đựng dụng cụ cấp cứu SAC-100; SEC-100; SNC-100; SNC-200; SMC-100; SFC-100; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Dùng để dụng cụ cấp cứu cho bệnh nhân Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
7 Ghế chức năng SRC-300; SRC-400; SRC-500; Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Summit Care Co.,Ltd/ Đài Loan Dùng cho bệnh nhân lấy máy, tiêm truyền, nghỉ ngơi hoặc người trông bệnh nhân. Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A