STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Dầu làm mềm chất hàn cũ Gutta purcha solvent Pyrax International /Ấn Độ Pyrax International /Ấn Độ Làm mềm côn gutta và chất hàn thừa trong ống tủy, giúp làm sạch dễ dàng hơn Quy tắc 6 Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
2 Dung dịch làm mềm ngà tủy E.D.T. Gel/Liquid Pyrax International /Ấn Độ Pyrax International /Ấn Độ Làm sạch và bôi trơn ống tủy trong điều trị nội nha Quy tắc 6 Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
3 Dung dịch bơm rửa ống tủy Sodium Hypochlorite Pyrax International /Ấn Độ Pyrax International /Ấn Độ Sử dụng khử khuẩn, làm sạch mùn ngà trong quá trình điều trị tủy Quy tắc 6 Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
4 Dung dịch cầm máu nha khoa Haemostatic gel/ liquid Pyrax International /Ấn Độ Pyrax International /Ấn Độ Sử dụng trong nha khoa, tác dụng cầm máu sau khi nhổ răng hoặc sau khi thực hiện các thủ thuật khác Quy tắc 6 Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
5 Vật liệu để trám tạm răng Temporary filling paste Pyrax International /Ấn Độ Pyrax International /Ấn Độ Sử dụng để trám bít tạm thời cho các xoang răng, hoặc làm chất gắn cho các loại mão răng phục hình tạm ( Cấy ghép dưới 30 ngày) Quy tắc 7 Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
6 Vật liệu che tủy răng - Calcium Hydroxide - Calcium Hydroxide Iodoform paste - Calcium hydroxide with barium sulphate - Light cure calcium hydroxide paste Pyrax International /Ấn Độ Pyrax International /Ấn Độ Sử dụng cho thủ thuật che tủy trực tiếp và thủ thuật lấy tủy bán phần. Điều trị các ống tủy bị nhiễm trùng, áp xe và các tổn thương gần chóp. Điều trị viêm tủy do chấn thương, tiêu chân răng, nứt ống tủy và thủng chóp, cũng như điều trị xuất huyết và chảy mủ ở ống tủy Quy tắc 8 Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại C