STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Bàn mổ đa năng (Bàn mổ sản, Bàn mổ , Bàn khám, Bàn chỉnh hình) JS-005, JS-005- 1, JS-007, JS-017, JS-001, JS-002, JS-002S, JS-003, JS-003-1, JS-003S, JS-004, JS-006, JS-006-1, JS-015, JS-016 JINSOL MEDICAL IND. JINSOL MEDICAL IND. Dùng để khám, phẫu thuật Nguyên tắc 10 ,Mục A, Phần II, Thông tư 39 /2016/TT-BYT TTBYT Loại A
2 Đèn mổ ( Đèn mổ treo trần, Đèn mổ di động, Đèn khám) JS-009, JS-010, JS-011, JS-012, JS- 009 (L) , JS-010 (L), J S-011 (L), JS-012(L) , JS-014, JS-014-1, JS- 1000, JS-014(L) ,JS-014-1(L), JS-201, JS-202, JS- 203,JS-013, JS-013- 1,JS-013M,JS-013-2, JS-013 (L), JS-013-1 (L), JS-013M (L), JS-013-2 (L) JINSOL MEDICAL IND. JINSOL MEDICAL IND. Dùng để khám bệnh, phẫu thuật Quy tắc 10 Phần II,Thông tư 39/2016/TTBYT TTBYT Loại A