STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Áo quần mặc sau phẩu thuật - VOE GARMENT , NUHA GARMENT Standard liposuction girdles (Quần áo mặc sau phẩu thuật hút mỡ, làm giảm mỡ): 3007 3007-2 3007W 3007W-2 3002 3002-2 3004 3004-2 3006 3006-2 3009 3009-2 3011 3011-2 3012 3012-2 3008 3008-2. Standard liposuction girdles with zippered closures (Quần áo mặc sau phẩu thuật hút mỡ, làm giảm mỡ): 3007Z 3007Z-2 3002Z 3002Z-2 3004Z 3004Z-2 3006Z 3006Z-2 3009Z 3009Z-2 3011Z 3011Z-2 3012Z 3012Z-2. Standard liposuction girdles with back extension (Quần áo mặc sau phẩu thuật hút mỡ, làm giảm mỡ với phần mở phía sau ): 3007E 3007E - 2 3004E 3004E - 2 3009E 3009E - 2 3012E 3012E - 2. Second - stage Slim girdles ( Quần áo mặc săn chắc cơ thể - giai đoạn 2): SLIMNG03 SLIMNT04 SLIMNG04 SLIMNT07 SLIMNG07 SLIMNG08 SLIMNT09 SLIMNG09 SLIMNG601 SLIMNG602. Fat Transfer Girdles (Quần áo mặc sâu khi cấy mỡ): 3104 3104-2 3109 3109-2 3104E 3104E - 2 3109E 3109E - 2. Body shapers ( Quần áo mặc tạo dáng cơ thể): 5004 5002 5003 5010 5010-2 5011 5011-2 5012 5012-2. Reinforced girdles for superficial liposuction ( Quần áo hỗ trợ trong hút mỡ): 3001 3001-2 3003 3003-2 3005 3005-2 3010 3010-2 3014 3014-2. Postoperative garments for arm and back surgery ( Quần áo mặc sau phẩu thuật cánh tay và lưng): 1008 1008-2 1008Z 1008Z-2 1009 1009-2 1011 1011-2. Facial garments ( Dùng trong phẩu thuật vùng mặt): 1004 1003 1002 7001 7002. Abdominal garments: 4002 4002-2 4003 4004 4013S 4014S 4023S 4034S 4008 4008-2. Postoperative garments for breast surgery ( Áo mặc sau phẩu thuật ngực): 2001N 2001N-N 2001BA-B 2001BA-N 2002 2003 2005 2005N 2005S 2105 2105N 2011V 2011VF 2011BA 2012V 2012VF 2012BA 2020V 2020VF 2020BA 2032V 2032N-V 2033B-V 2033N-V 2033B-VF 2033N-VF 2040B-V 2040N-V 2040B-VF 2040N-VF 2040BA-B 2040BA-N 2045B-V 2045N-V 2047B-VF 2059B-VF 2059N-VF 2060MA 2061B-VF 2061N-VF. Male collection ( Quần áo dành riêng cho nam giới sau phẩu thuật): 4005 4015S 2006 2006-2 4001 4001-2 4001V 4001V-2 5005 5005-2 5005V 5005V-2 5006 5006-2 5007 5007-2 5007S 5007S-2 5008 5008-2 5009 5009-2 5016 5016-2 5017 5017-2 5106 5106-2 VOE, S.A.- Tây Ban Nha VOE, S.A.- Tây Ban Nha Quần áo dành cho bệnh nhân mặc sau phẩu thuật chỉnh hình, thẩm mỹ… 4 TTBYT Loại A