STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Ống cho ăn đường mũi họng, dạ dày 12458578; 12363179; Cedic S.r.l. Cedic S.r.l. Sử dụng để đưa dinh dưỡng, chất lỏng, thuốc vào đường ruột ngắt quãng hoặc liên tục vào đường tiêu hóa thông qua đường xông mũi họng tự nhiên. Quy tắc 5, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
2 Ống dẫn lưu và nuôi ăn đường mũi họng ,dạ dày 12391311; Cedic S.r.l. Cedic S.r.l. Sử dụng để cung cấp dinh dưỡng qua đường ruột, chất lỏng và thuốc qua cổng cho ăn đặc hiệu theo đường ruột, dẫn lưu dạ dày hoặc hút dịch dạ dày qua cổng dẫn lưu kiểu phễu. Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
3 Ống dẫn lưu và nuôi ăn đường mũi họng, hỗng tràng 12380234; Cedic S.r.l. Cedic S.r.l. Sử dụng cho những bệnh nhân nặng, những người cần quản lý đường ruột sớm với dinh dưỡng, chất lỏng hoặc thuốc vào ruột non Quy tắc 5, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
4 Túi chứa dịch 12440917; Cedic S.r.l. Cedic S.r.l. Sử dụng chứa dinh dưỡng qua đường ruột hoặc chất lỏng cho bệnh nhân, sử dụng cùng với các bộ dây truyền Quy tắc 5, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
5 Dây nuôi ăn trọng lực 12298205; 12298230; Cedic S.r.l. Cedic S.r.l. Sử dụng để cung cấp dinh dưỡng, thuốc theo đường ruột, sử dụng trọng lực đẩy thức ăn đến bệnh nhân Quy tắc 5, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B