STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Vật liệu cấy ghép lâu dài trong cơ thể: Miếng đặt vùng mặt (mũi, cằm) 2D-521050-20, 2D-521060-20, 2D-561050-20, 2D-561060-20, 2D-581070-20, E1-5895-20, G1-5575-20, AB-4460-20, AB-4470-20, AB- 4480-20, C1-4370-20 , D1-4480-20, PRNS-T4S-2017, PRNS-T4M-2320, PRNS-T5S-2017, TA 55-20, TB60-20, TB70-20, TC50-20, T50-20, T60-20, SW-N-M-20, SW-N-L-20, MIMI-A, MIMI-B, MIMI-C, HIGHKO, MA45-20. Keosan Trading Co., LTD, Hàn Quốc Keosan Trading Co., LTD, Hàn Quốc Vật liệu cấy ghép dùng trong phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt, nhằm phục hồi tái tạo những khuyến khuyết vùng mặt (mũi,cằm) Quy tắc 8, phụ lục I, phần II, TT39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C