STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Vật liệu cấy ghép khôi phục biểu bì da Matriderm, bằng ma trận khung Collagen Elastin 210 x 297 x 1 mm 210 x 297 x 1 mm (Flex) 210 x 297 x 1 mm (Fenestrated) 210 x 297 x 2 mm 210 x 297 x 2 mm (Flex) 210 x 297 x 2 mm (Fenestrated) 210 x 297 x 3 mm (Flex) 210 x 297 x 3 mm (Fenestrated) 105 x 148 x 1 mm 105 x 148 x 1 mm (Flex) 105 x 148 x 1 mm (Fenestrated) 105 x 148 x 2 mm 105 x 148 x 2 mm (Flex) 105 x 148 x 2 mm (Fenestrated) 105 x 148 x 3 mm (Flex) 105 x 148 x 3 mm (Fenestrated) 52 x 74 x 1 mm 52 x 74 x 1 mm (Flex) 52 x 74 x 1 mm (Fenestrated) 52 x 74 x 2 mm (Flex) 52 x 74 x 2 mm (Fenestrated) 52 x 74 x 3 mm (Flex) 52 x 74 x 3 mm (Fenestrated) 37 x 52 x 1 mm 37 x 52 x 1 mm (Flex) 37 x 52 x 1 mm (Fenestrated) 37 x 52 x 2 mm (Flex) 37 x 52 x 2 mm (Fenestrated) 37 x 52 x 3 mm (Flex) 37 x 52 x 3 mm (Fenestrated) MedSkin Solutions Dr. Suwelack AG MedSkin Solutions Dr. Suwelack AG/ Tái tạo các khiếm khuyết sâu dưới da và các vết thương có da phủ trong phẫu thuật Quy tắc 14, Phần II,Thông tư 39/2016 /TT-BYT TTBYT Loại D