STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Đế phục hình kết nối côn CN-TB002 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Được gắn với chân răng cấy ghép (implant) bằng ốc kết nối để nâng đỡ răng giả hoặc hàm giả , được sử dụng và gia công trong labo theo chỉ định của bác sĩ. Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
2 Thanh nhựa MM-PBU10 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Phụ kiện dùng trong nha khoa Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
3 Tua vít MT-HTS10 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Phụ kiện dùng trong nha khoa Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
4 Dụng cụ vặn dài ốc kết nối MT-MURL2 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Tháo ốc kết nối Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
5 Dụng cụ vặn ngắn ốc kết nối MT-MURS2 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Tháo ốc kết nối Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
6 Dụng cụ vặn ốc kết nối MK-C101 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Tháo ốc kết nối Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
7 Dụng cụ vặn dài kết nối côn Theo phụ lục Theo phụ lục MIS Implants Technologies Ltd. Là dụng cụ để siết hoặc tháo các phụ kiện kết nối (nắp chụp lành thương cấy ghép, vít đậy chân răng cấy ghép, thân trụ răng cấy ghép) với chân răng cấy ghép Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
8 Dụng cụ vặn ngắn kết nối côn CT-WSR10 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Là dụng cụ để siết hoặc tháo các phụ kiện kết nối (nắp chụp lành thương cấy ghép, vít đậy chân răng cấy ghép, thân trụ răng cấy ghép) với chân răng cấy ghép Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
9 Thước đo độ nghiêng đặt trụ răng cấy ghép MT-MFXGS MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Đo độ nghiêng đặt trụ răng cấy ghép, đánh dấu đường giữa của cung hàm Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
10 Ống hướng dẫn mũi khoan MG-NS040 MIS Implants Technologies Ltd. MIS Implants Technologies Ltd. Phụ kiên nha khoa dùng để hướng dẫn mũi khoan Quy tắc 5, Mục B, Phần II, Phụ Lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A