STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Đầu chỏm (Bipolar head) Theo phụ lục Theo phụ lục Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
2 Ổ cối (ConeTact shell) Theo phụ lục Theo phụ lục Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
3 Lót ổ cối (ConeTact Liner-L) Theo phụ lục Theo phụ lục Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
4 Vít ổ cối (ConeTact shell screw) 513356515 Sanatmetal Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
5 Chỏm khớp (Femoral head) 412000223; 412000225 Sanatmetal Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
6 Cuống khớp (Pannon stem) Theo phụ lục Theo phụ lục Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
7 Chỉ thép (Cerclage wire coil) Theo phụ lục Theo phụ lục Sanatmetal Sử dụng trong việc cố định xương, khớp thông qua phẫu thuật. Là vật tư cấy ghép lâu dài > 30 ngày QT8/ Phần II-Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C