STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Túi ép đựng dụng cụ tiệt trùng 8680202281050(SDM05200); 8680202281074(SDM75200); 8680202281104(SDM10200); 8680202281159(SDM15200); 8680202281203(SDM20200); 8680202281258(SDM25200); 8680202281302(SDM30200); 8680202281357(SDM35200); 8680202281401(SDM40200); 8680202281456(SDM45200); 8680202281500(SDM50200); 8680202285522(SDM55200); 8680202286024(SDM60200); Sudemed Tıbbi Ürünler – Thổ Nhĩ Kỳ Sudemed Tıbbi Ürünler – Thổ Nhĩ Kỳ Dùng để sử dụng đóng gói dụng cụ cho máy tiệt trùng Trang thiết bị y tế không là trang thiết bị chẩn đoán Invitro; Quy tắc 4 TTBYT Loại A
2 Túi ép (Tyvek) đựng dụng cụ tiệt trùng 8680202283559(SDMTY0570); 8680202285416(SDMTY7570); 8680202285447(SDMTY1070); 8680202285324(SDMTY1570); 8680202285188(SDMTY2070); 8680202285065(SDMTY2570); 8680202285317(SDMTY3070); 8680202285140(SDMTY3570); 8680202285126(SDMTY4070); 8680202285072(SDMTY5070); 8680202280572(SDMTY6070); Sudemed Tıbbi Ürünler – Thổ Nhĩ Kỳ Sudemed Tıbbi Ürünler – Thổ Nhĩ Kỳ Dùng để sử dụng đóng gói dụng cụ cho máy tiệt trùng Trang thiết bị y tế không là trang thiết bị chẩn đoán Invitro; Quy tắc 4 TTBYT Loại A