STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Bơm tiêm điện TOP Syringe pump TOP-5300 TOP Corporation TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 11 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
2 Bơm truyền thức ăn TOP EN Pump TOP-A600 Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thức ăn vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 11 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
3 Bơm truyền dịch TOP Infusion pump MJ-200 Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 11 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
4 Bơm tiêm điện TOP Syringe pump TOP-5530 Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 11 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
5 Bơm truyền dịch TOP Infusion pump TOP-2300 Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 11 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
6 Bộ dây truyền dịch nối dài TOP, chiều dài từ 25 đến 200 cm X1-L25 – Dài 25cm ; X1-L50 – Dài 50 cm ; X1-L75 – Dài 75 cm ; X1-L100 – Dài 100 cm ; X1-L120 – Dài 120 cm ; X1-L150 – Dài 150 cm ; X1-L200 – Dài 200 cm ; X2-L25 – Dài 25cm ; X2-L50 – Dài 50 cm ; X2-L75 – Dài 75 cm ; X2-L100 – Dài 100 cm ; X2-L120 – Dài 120 cm ; X2-L150 – Dài 150 cm ; X2-L200 – Dài 200 cm ; X3-L25 – Dài 25cm ; X3-L50 – Dài 50 cm ; X3-L75 – Dài 75 cm ; X3-L100 – Dài 100 cm ; X3-L120 – Dài 120 cm ; X3-L150 – Dài 150 cm ; X3-L200 – Dài 200 cm ; X1-FL25 – Dài 25cm ; X1-FL50 – Dài 50 cm ; X1-FL75 – Dài 75 cm ; X1-FL100 – Dài 100 cm ; X1-FL120 – Dài 120 cm ; X1-FL150 – Dài 150 cm ; X1-FL200 – Dài 200 cm ; X2-FL25 – Dài 25cm ; X2-FL50 – Dài 50 cm ; X2-FL75 – Dài 75 cm ; X2-FL100 – Dài 100 cm ; X2-FL120 – Dài 120 cm ; X2-FL150 – Dài 150 cm ; X2-FL200 – Dài 200 cm Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 2 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
7 Bộ dây truyền dịch nối dài có dải màu TOP, đường kính trong từ 1.1 đến 2.2 mm X1-50R – Màu đỏ; X1-100R– Màu đỏ; X1-FL50R– Màu đỏ; X1-FL75R– Màu đỏ; X1-FL100R– Màu đỏ; X2-50R– Màu đỏ; X2-100R– Màu đỏ; X2-FL50R– Màu đỏ; X2-FL75R– Màu đỏ; X2-FL100R– Màu đỏ; X1-50B – Màu lam ; X1-100B– Màu lam ; X1-FL50B– Màu lam ; X1-FL75B– Màu lam ; X1-FL100B– Màu lam ; X2-50B– Màu lam ; X2-100B– Màu lam ; X2-FL50B– Màu lam ; X2-FL75B– Màu lam ; X2-FL100B– Màu lam ; X1-50G – Màu xanh ; X1-100G– Màu xanh ; X1-FL50G– Màu xanh ; X1-FL75G– Màu xanh ; X1-FL100G– Màu xanh ; X2-50G– Màu xanh ; X2-100G– Màu xanh ; X2-FL50G– Màu xanh ; X2-FL75G– Màu xanh ; X2-FL100G– Màu xanh ; X1-50Y – Màu vàng ; X1-100Y– Màu vàng ; X1-FL50Y– Màu vàng ; X1-FL75Y– Màu vàng ; X1-FL100Y– Màu vàng ; X2-50Y– Màu vàng ; X2-100Y– Màu vàng ; X2-FL50Y– Màu vàng ; X2-FL75Y– Màu vàng ; X2-FL100Y– Màu vàng ; Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 2 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
8 Kim luồn tĩnh mạch TOP loại thẳng, không cánh không cổng bơm thuốc 16G - Màu xám; 18G - Màu xanh lá; 20G - Màu hồng; 22G - Xanh biển; 24G - Vàng Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 7 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại C
9 Bộ dây truyền dịch của TOP TIS-029W15,TIS-029W20 TIS-0259W15,TIS-0259W20 TIS-026WF,TIS-029WF TIS-0259WF,TIS-034EH TIS-0354EH,TIS-034H TIS-0354H,TIS-026WHF TIS-029WHF Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 2 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
10 Van 3 cổng TOP R-1,R1-L,R1-FL,L-1,L1-L L(360º)-1,L(360º)-L L(360º)-FL,R1-FL-3CAPS R-2,R2-L,R2-FL,L-2,L2-L L2-FL,L(360º)2-FL,R-3,R3-L L-3,L3-L,R-4,PR-2,PL-2,PR-3 PL-3,PR-4,PR-5,R1-V,R1-VR R1-FL-V,R1-FL-VR,L(360º)1-V L(360º)1-FL-V,R1-FL-LP L(360º)1-FL-LP,R1-CL R1-FL-CL,L(360º)1-FL-CL L(360º)1-FL-CL,L1-HF L1-FL-HF,PL3-FL-HF Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Dùng trong y tế, để hỗ trợ quá trình truyền dịch, thuốc vào trong cơ thể người bệnh Quy tắc 2 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
11 Bộ dây truyền dịch có cánh TOP, có bộ bảo vệ dạng trượt 21G – Màu xanh lá; 22G – Màu đen; 23G – Màu xanh biển Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Sử dụng để đưa dung dịch hoặc thuốc vào trong cơ thể người qua đường tĩnh mạch, sử dụng để lấy các mẫu máu Quy tắc 2 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
12 Bộ dây truyền dịch có cánh TOP, chiều dài 300 mm, chiều dài ống thông 19mm 18 G - Màu hồng; 19G – Màu kem; 20G – Màu vàng; 21G – Màu xanh lá cây; 22G – Màu đen; 23G – Màu xanh biển; 24G – Màu tím; 25G – Màu cam; 27G – Màu xám Meditop Corp Malaysia Sdn. Bhd TOP Corporation Sử dụng để đưa dung dịch hoặc thuốc vào trong cơ thể người qua đường tĩnh mạch, sử dụng để lấy các mẫu máu Quy tắc 2 phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B