STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Kim sinh thiết tủy xương TRAP IT HS Hospital Service S.P.A HS Hospital Service S.P.A Dùng trong phẫu thuật Quy tắc 6 phần II; phụ lục I của thông tư 39/2019 TTBYT Loại B
2 Kim sinh thiết mô mềm HS NOTA HS Hospital Service S.P.A HS Hospital Service S.P.A Dùng trong phẫu thuật Quy tắc 6 phần II; phụ lục I của thông tư 39/2019 TTBYT Loại B
3 Ống thông HS NOTA HS Hospital Service S.P.A HS Hospital Service S.P.A Dùng trong phẫu thuật Quy tắc 6 phần II; phụ lục I của thông tư 39/2019 TTBYT Loại B
4 Kim chọc dẫn đường ECOLED NEED/ECOLED PLUS HS Hospital Service S.P.A HS Hospital Service S.P.A Dùng trong phẫu thuật Quy tắc 6 phần II; phụ lục I của thông tư 39/2019 TTBYT Loại B
5 Kim chọc dẫn đường ECOJEKT BS HS Hospital Service S.P.A HS Hospital Service S.P.A Dùng trong phẫu thuật Quy tắc 6 phần II; phụ lục I của thông tư 39/2019 TTBYT Loại B
6 Kim chọc dẫn đường ECOJEKT DIVA/ECODIVA AMNIOKIT HS Hospital Service S.P.A HS Hospital Service S.P.A Dùng trong phẫu thuật Quy tắc 6 phần II; phụ lục I của thông tư 39/2019 TTBYT Loại B