STT |
Tên trang thiết bị y tế |
Chủng loại/mã sản phẩm |
Hãng/nước sản xuất |
Hãng/nước chủ sở hữu |
Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu |
Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro |
Mức độ rủi ro được phân loại |
1 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
Cragg-McNamara 4F Valved Infusion Catheter
|
Theo phụ lục
|
Micro Therapeutics, Inc. d/b/a ev3 Neurovascular |
Được sử dụng để truyền có kiểm soát các chất truyền chọn lọc của các dược liệu được chỉ định bởi bác sĩ hoặc các chất cản quang quang tuyến vào mạch máu |
Quy tắc 7, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT |
TTBYT Loại D |
2 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
Cragg-McNamara 5F Valved Infusion Catheter
|
Theo phụ lục
|
Micro Therapeutics, Inc. d/b/a ev3 Neurovascular |
Được sử dụng để truyền có kiểm soát các chất truyền chọn lọc của các dược liệu được chỉ định bởi bác sĩ hoặc các chất cản quang quang tuyến vào mạch máu |
Quy tắc 7, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT |
TTBYT Loại D |
3 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
MicroMewi Multiple Sidehole Infusion Catheter
|
Micro Therapeutics, Inc. d/b/a ev3 Neurovascular
|
Micro Therapeutics, Inc. d/b/a ev3 Neurovascular |
Được sử dụng để truyền có kiểm soát các chất truyền chọn lọc của các dược liệu được chỉ định bởi bác sĩ hoặc các chất cản quang quang tuyến vào mạch máu |
Quy tắc 7, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT |
TTBYT Loại D |