STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Tủ bảo quản máu EMOTECA 140 ECT-F TOUCH C.F. Di Ciro Fiocchetti & C. S.n.c./Italy C.F. Di Ciro Fiocchetti & C. S.n.c./Italy Sử dụng để bảo quản máu Quy tắc 2, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại B
2 Giàn kéo chỉnh hình dùng kèm bàn mổ ST – 260; Sturdy Industrial Co.,Ltd/Đài Loan Sturdy Industrial Co.,Ltd/Đài Loan Dùng trong phẩu thuật, kéo nắn xương chỉnh hình Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
3 Bàn mổ đa năng điện thủy lực và phụ kiện đi kèm ST – 280; Sturdy Industrial Co.,Ltd/Đài Loan Sturdy Industrial Co.,Ltd/Đài Loan Tạo ra các tư thế khác nhau của bệnh nhân, giúp bác sỹ thuận lợi trong quá trình phẫu thuật. Quy tắc 4, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
4 Đèn mổ Vistor PR; Vistor PRO; MI-1000 Medical Illumination International., Inc/Mỹ Medical Illumination International., Inc/Mỹ Sử dụng để chiếu sáng, giúp bác sỹ qu an sát dễ dàng trong khi phẫu thuật Quy tắc 10, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
5 Kính hiển vi 2 mắt CXL; Labotron Instruments Pvt.Ltd/Ấn Độ LABO AMERICA ., INC/ Mỹ Sử dụng phóng đại dùng trong phẫu thuật Quy tắc 12, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A
6 Máy theo dõi bệnh nhân Cetus X15; Axcent Medical GmbH/Germany Axcent Medical GmbH/Germany Sử dụng theo dõi thông số sống của các bệnh Quy tắc 10, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại C
7 Kính soi cổ tử cung Prima GN; Labotech Microscopes India Pvt. Ltd/Ấn Độ LABO AMERICA ., INC/ Mỹ Sử dụng để soi cổ tử cung Quy tắc 12, Phần II, phụ lục I Thông tư 39/2016/TT- BYT TTBYT Loại A