STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Tủ mát trữ mẫu HR1-140S-8; HR1-400S-1; HR1-700S-8; HR1-1500S-8; HR1-400T-1; HR1-700T-8; HR1-1500T-8 PT Esco Bintan Indonesia Esco Micro Pte Ltd Dùng trong xét nghiệm y tế. Sử dụng để lưu trữ mẫu tốt hơn với độ tin cậy lâu dài và đảm bảo chất lượng mẫu Quy tắc 5, Phần III, Phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
2 Tủ lạnh trữ mẫu HF2-140S-1; HF2-400S-1; HF2-700S-1; HF2-1500S-1; HF3-400S-1; HF3-700S-1; HF2-400T-1; HF2-700T-1; HF2-1500T-1; HF3-400T-1; HF3-700T-1 PT Esco Bintan Indonesia Esco Micro Pte Ltd Dùng trong xét nghiệm y tế. Sử dụng để lưu trữ mẫu tốt hơn với độ tin cậy lâu dài và đảm bảo chất lượng mẫu Quy tắc 5, Phần III, Phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A
3 Tủ bảo quản mẫu loại kết hợp HC6-400S-1; HC6-700S-1; HC6-400T-1; HC6-700T-1 PT Esco Bintan Indonesia Esco Micro Pte Ltd Dùng trong xét nghiệm y tế. Sử dụng để lưu trữ mẫu tốt hơn với độ tin cậy lâu dài và đảm bảo chất lượng mẫu Quy tắc 5, Phần III, Phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A