STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Vít tự tiêu Activa Screw TCP và dụng cụ đi kèm B-DI-0410; B-DI-0415; B-DI-0420; B-DI-0510; B-DI-0515; B-DI-0520; B-DI-0615; B-DI-0620; B-DI-0626; B-DI-0620; B-DI-0720; B-DI-0724; B-DI-0726; B-DI-0730; B-DI-0820; B-DI-0824; B-DI-0828; B-DI-0830; B-DI-0833; B-DI-0920; B-DI-0924; B-DI-0928; B-DI-0930; B-DI-0933; B-DI-1024;B-DI-1028; B-DI-1030; B-DI-1033; B-DI-1128; B-DI-1130; B-DI-1133; B-II-8010; B-II-9031; B-ISC-9013; B-II-9032; B-II-8015; B-II-8015B; B-II-8030B; B-II-1624; B-II-1624B; B-II-1630B; B-II-4000; B-II-5000; B-II-6000. Bioretec Ltd Bioretec Ltd Dùng cho phẫu thuật cấy ghép vít để cố định mô, gân Quy tắc 8, Phần II, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại D