STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Máy nội soi khí phế quản quang học FB-120MP Fujifilm Corporation Fujifilm Corporation Dùng để thăm khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh lý trong nội soi khí phế quản. Quy tắc 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư 39/2016/ TT-BYT TTBYT Loại B
2 Máy nội soi khí phế quản Theo phụ lục Theo phụ lục Fujifilm Corporation Dùng để thăm khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh lý trong nội soi khí phế quản. Quy tắc 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư 39/2016/ TT-BYT TTBYT Loại B
3 Bóng dùng cho nội soi ruột non Theo phụ lục Theo phụ lục Fujifilm Corporation Dùng kết hợp với máy nội soi ruột non để chẩn đoán và điều trị các bệnh lý về đường tiêu hóa. Quy tắc 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư 39/2016/ TT-BYT TTBYT Loại B
4 Bộ xử lý hình ảnh nội soi siêu âm và phụ kiện SP-900 Fujifilm Corporation Fujifilm Corporation Dùng kết hợp với máy nội soi siêu âm để chẩn đoán và điều trị các bệnh lý về đường tiêu hóa. Quy tắc 10, phần II, Phụ lục I của Thông tư 39/2016/ TT-BYT TTBYT Loại B
5 Đầu dò chẩn đoán nội soi siêu âm PB2020-M Fujifilm Corporation Fujifilm Corporation Dùng kết hợp với máy nội soi siêu âm để thăm khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh lý về đường tiêu hóa. Quy tắc 5, 10, phần II, Phụ lục I của Thông tư 39/2016/ TT-BYT TTBYT Loại B
6 Van hút SB-500/G, SB-605 Fujifilm Corporation Fujifilm Corporation Phụ kiện của máy nội soi. Quy tắc 2, phần II, Phụ lục I của Thông tư 39/2016/ TT-BYT TTBYT Loại A
7 Phim dùng cho chụp X-Quang y tế DI-AT, DI-HT, DI-HL, SUPER RX-N, SUPER HR-U, UM-MA Fujifilm Corporation Fujifilm Corporation Dùng chụp X quang Hỗ trợ bác sĩ trong quá trình chẩn đoán Quy tắc 4, phần II, Phụ lục I Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A