STT Tên trang thiết bị y tế Chủng loại/mã sản phẩm Hãng/nước sản xuất Hãng/nước chủ sở hữu Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro Mức độ rủi ro được phân loại
1 Mắc cài chỉnh nha Orthodontic Brackets A514-300; A512-300; A102-300; A102-500; US Orthodontic Products US Orthodontic Products Sử dụng để niềng răng dùng trong nha khoa Quy tắc 8, phần II phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
2 Band chỉnh nha Orthodontic Bands B11D4-136; B11D4-136H; B11D4-137; B11D4-137H; B11D4-138; B11D4-138H; B11D4-139; B11D4-139H; B11D4-140; B11D4-236; B11D4-236H; B11D4-237; B11D4-237H; B11D4-238; B11D4-238H; B11D4-239; B11D4-239H; B11D4-240; B11D4-336; B11D4-336H; B11D4-337; B11D4-337H; B11D4-338; B11D4-338H; B11D4-339; B11D4-339H; B11D4-340; B11D4-436; B11D4-436H; B11D4-437; B11D4-437H; B11D4-438; B11D4-438H; B11D4-439; B11D4-439H; B11D4-440; US Orthodontic Products US Orthodontic Products Sử dụng để niềng răng dùng trong nha khoa Quy tắc 8, phần II phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại B
3 Đầu nhộng chất lấy dấu 122999; CFPM SARL CFPM SARL Dùng để định vị đường đi của chất lấy dấu răng trong nha khoa Quy tắc 5, phần II phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT TTBYT Loại A