Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC PHÚ YÊN

---------------------------

Số 139/DPY

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Tỉnh Phú Yên , ngày 01 tháng 09 năm 2020

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Phú Yên

1. Tên cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC PHÚ YÊN

Mã số thuế: 4400786970

Địa chỉ: 178 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Trần Việt Hải

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 220752935   ngày cấp: 18/08/2006   nơi cấp: Công an tỉnh Phú Yên

Điện thoại cố định: 0913411068   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: HUỲNH ĐỨC DIỆP

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 221091966   ngày cấp: 15/08/2007   nơi cấp: Công an tỉnh Phú Yên

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

(2) Họ và tên: ĐẶNG THỊ MAI

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 220847626   ngày cấp: 05/08/2009   nơi cấp: Công an tỉnh Phú Yên

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
2Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ
3Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
4Dung dịch rửa vết thương các loại
5Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
6Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
7Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
8Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
9Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
10Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
11Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
12Băng rốn các loại, các cỡ
13Băng vô trùng các loại, các cỡ
14Băng dán mi các loại, các cỡ
15Băng dính các loại, các cỡ
16Gạc alginate các loại, các cỡ
17Gạc các loại, các cỡ
18Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
19Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ
20Gạc hydrogel các loại, các cỡ
21Gạc rốn các loại, các cỡ
22Gạc than hoạt tính (thấm hút, không thấm hút) các loại, các cỡ
23Gạc xốp, miếng xốp (foam) các loại, các cỡ
24Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn các loại, các cỡ
25Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
26Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại
27Gạc cầm máu các loại, các cỡ
28Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại
29Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
30Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit)
31Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (bao gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)
32Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
33Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
34Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
35Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
36Bơm tiêm dùng nhiều lần các loại, các cỡ
37Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
38Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
39Bơm tiêm máy bơm các loại, các cỡ
40Bút chích máu các loại, các cỡ
41Kim cánh bướm các loại, các cỡ
42Kim chích máu các loại, các cỡ
43Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ
44Kim lẩy da các loại, các cỡ
45Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
46Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
47Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
48Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
49Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ
50Kim chọc hút tế bào qua nội soi các loại, các cỡ
51Kim chọc hút tủy xương các loại, các cỡ
52Kim dẫn lưu các loại, các cỡ
53Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV) các loại, các cỡ
54Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng các loại, các cỡ
55Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
56Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
57Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
58Kim sinh thiết dùng nhiều lần các loại, các cỡ
59Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần các loại, các cỡ
60Kim định vị các loại, các cỡ
61Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ
62Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ
63Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ
64Kim chọc và sinh thiết xương các loại, các cỡ
65Kim châm cứu các loại, các cỡ
66Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
67Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)
68Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
69Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
70Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
71Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
72Găng cao su các loại, các cỡ
73Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ
74Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
75Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm các loại, các cỡ
76Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
77Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ
78Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ
79Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ
80Túi, lọ đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng các loại, các cỡ
81Túi, lọ đựng thức ăn, dung dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch theo máy các loại, các cỡ
82Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
83Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
84Túi hậu môn nhân tạo
85Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
86Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ
87Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)
88Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ
89Ống nong, bộ nong các loại, các cỡ
90Ống thông khí hòm nhĩ các loại, các cỡ
91Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng các loại, các cỡ
92Thông (sonde) các loại, các cỡ
93Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
94Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ
95Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
96Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ
97Ống hút thai các loại, các cỡ
98Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
99Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
100Bộ dây dẫn dịch vào khớp các loại, các cỡ
101Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
102Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
103Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ
104Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh học các loại, các cỡ
105Đầu nối, ống nối titanium các loại, các cỡ
106Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
107Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản
108Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại, các cỡ
109Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
110Bộ dây thẩm phân phúc mạc (cassette) các loại, các cỡ
111Bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ (bao gồm: bộ dây thở, van chụp, màng rung)
112Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
113Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
114Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
115Nắp đóng bộ chuyển tiếp của catheter chuyên dụng trong lọc màng bụng (minicap) các loại, các cỡ
116Kim khâu các loại, các cỡ
117Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
118Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ
119Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
120Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
121Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
122Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
123Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật
124Vật liệu thay thế chỉ khâu các loại, các cỡ
125Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
126Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ
127Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
128Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
129Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
130Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
131Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
132Lưỡi dao cắt mô, lưỡi nghiền mô các loại, các cỡ
133Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
134Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
135Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ
136Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
137Van tim nhân tạo, van động mạch nhân tạo các loại, các cỡ
138Vòng van tim nhân tạo
139Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ
140Ống van động mạch chủ cơ học hoặc sinh học các loại, các cỡ
141Ống van động mạch phổi sinh học các loại, các cỡ
142Stent động mạch vành loại thường (không phủ thuốc) các loại, các cỡ
143Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
144Stent động mạch thận các loại, các cỡ
145Stent động mạch chi các loại, các cỡ
146Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
147Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
148Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
149Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
150Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại, các cỡ
151Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
152Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
153Bộ chỏm xương nhân tạo các loại, các cỡ (chỏm xương và các bộ phận kèm theo chỏm xương)
154Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ
155Gân nhân tạo các loại, các cỡ
156Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại, các cỡ
157Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại, các cỡ (bao gồm cả chuôi khớp)
158Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ; Khớp háng bán phần các loại, các cỡ; Khớp gối các loại, các cỡ; Khớp vai các loại, các cỡ; Sụn nhân tạo các loại, các cỡ
159Xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương các loại, các cỡ
160Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm) các loại, các cỡ
161Xương nhân tạo các loại, các cỡ
162Màng vá sinh học các loại, các cỡ
163Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
164Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ
165Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ
166Da dùng trong cấy ghép các loại, các cỡ
167Màng sinh học khác dùng trong điều trị các loại, các cỡ
168Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
169Màng ối các loại, các cỡ
170Màng tái tạo mô nhân tạo các loại, các cỡ
171Tế bào sừng, tế bào sợi nuôi cấy dùng trong điều trị bỏng hay các tổn thương khác các loại, các cỡ
172Màng não nhân tạo, miếng vá nhân tạo các loại, các cỡ
173Màng nuôi, màng nuôi cấy, sản phẩm nuôi cấy các loại, các cỡ
174Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch các loại, các cỡ (bao gồm: đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
175Bộ dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ
176Bộ điều trị nội mạch các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, catheter để luồn cáp quang, dây đốt)
177Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
178Bộ dụng cụ đặt stent graft các loại, các cỡ
179Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ
180Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ qua đường ống thông các loại, các cỡ
181Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) các loại, các cỡ
182Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm: dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire), dung dịch bôi trơn (lubricant rotaglide), đầu mũi khoan (rotalink burr), thiết bị đẩy và hệ thống khí nén (rotalink rotablator advancer))
183Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)
184Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath)
185Bộ dụng cụ nong van tim các loại, các cỡ (bao gồm: bóng nong và các phụ kiện đi kèm)
186Bộ dụng cụ nút mạch các loại, các cỡ
187Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ
188Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại, các cỡ
189Bộ dụng cụ thay van tim qua đường ống thông, sửa van tim qua đường ống thông các loại, các cỡ
190Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và chụp động mạch (ống thông để chụp động mạch vành, các động mạch khác, buồng tim) các loại, các cỡ
191Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và chụp buồng tim các loại, các cỡ
192Bộ thả dù các loại, các cỡ
193Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
194Bộ tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
195Bơm áp lực các loại, các cỡ
196Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
197Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
198Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
199Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) các loại, các cỡ
200Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
201Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
202Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ
203Dụng cụ cố định mạch vành các loại, các cỡ
204Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
205Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…) các loại, các cỡ
206Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
207Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ
208Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước các loại, các cỡ
209Dụng cụ treo mỏm tim các loại, các cỡ
210Keo nút mạch các loại (onyx, histoacryl…)
211Kim hút khí gốc động mạch các loại, các cỡ
212Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ
213Máy tạo nhịp các loại, các cỡ (bao gồm: máy và hệ thống dây)
214Shunt trong lòng động mạch vành, mạch cảnh, mạch ngoại biên các loại, các cỡ
215Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ
216Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
217Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ
218Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
219Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
220Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim các loại, các cỡ
221Bóng kéo các loại, các cỡ
222Phim X- quang các loại, các cỡ
223Bộ lọc màng bụng cấp cứu sử dụng một lần các loại, các cỡ
224Bộ lọc màng bụng, bộ thẩm phân phúc mạc (bao gồm: catheter chuyên dụng, đầu nối titanium, hệ thống dây nối)
225Bộ thay máu sử dụng một lần các loại, các cỡ
226Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn các loại, các cỡ
227Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục các loại, các cỡ
228Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ
229Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ
230Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
231Bộ cố định ngoài kiểu cọc ép răng sử dụng trong điều trị các loại, các cỡ
232Bộ dao củng mạc dùng một lần dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc các loại, các cỡ
233Bộ tiền phòng nhân tạo dùng trong ghép giác mạc các loại, các cỡ
234Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
235Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
236Đầu cắt, bộ cắt (dịch kính, bao sau, màng đồng tử, thủy tinh thể) dùng một lần, nhiều lần các loại, các cỡ
237Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần các loại, các cỡ
238Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính các loại, các cỡ
239Đầu kim Phaco các loại, các cỡ
240Đầu lạnh đông củng mạc các loại, các cỡ
241Đầu lưỡi cắt sử dụng trong cắt thanh quản, hút nạo mũi xoang, nạo VA dùng một lần các loại, các cỡ
242Dây cáp, dây dẫn sáng; đầu laser, đầu phát quang laser dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
243Đinh nước củng mạc các loại, các cỡ
244Kéo nội nhãn các loại, các cỡ
245Kẹp bóc màng ngăn trong (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc) dùng một lần các loại, các cỡ
246Meroches và các loại xốp mũi, tai, xoang các loại, các cỡ
247Nam châm đặt trong nội nhãn các loại, các cỡ
248Ống dẫn lưu, van dẫn lưu, dụng cụ thông áp lực nội nhãn dùng trong phẫu thuật Glôcôm (shunt, express Glaucoma filtration device) các loại, các cỡ
249Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
250Pince bóc màng dùng một lần hoặc nhiều lần trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
251Vòng căng bao thủy tinh thể các loại, các cỡ
252Dung dịch nhũ tương tích điện dương bảo vệ bề mặt nhãn cầu
253Điện cực của máy dò thần kinh các loại, các cỡ
254Tấm lót hút VAC các loại, các cỡ
255Van phát âm, thanh quản điện các loại, các cỡ
256Vật liệu độn dùng trong phẫu thuật múc nội nhãn các loại, các cỡ
257Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng dòng điện cao tần các loại, các cỡ (bao gồm: Bộ phẫu thuật trĩ (HCPT), kẹp cầm máu phẫu thuật trĩ, dụng cụ đông ngưng, bộ dây dẫn cao tần)
258Bộ mở thông dạ dày qua da các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống thông để nong, dây gắn miếng cố định)
259Bộ van nong hậu môn các loại, các cỡ
260Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
261Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
262Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
263Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ
264Dụng cụ lấy giun, sán, dị vật các loại, các cỡ
265Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
266Băng đạn, ghim và dụng cụ cắt khâu nối trong tiết niệu các loại, các cỡ
267Bộ đặt dẫn lưu thận qua da các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống thông để nong, ống thông (sonde) J-J, ống thông để đặt dẫn lưu ra ngoài)
268Bộ dụng cụ dùng trong thẩm phân phúc mạc các loại, các cỡ
269Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da các loại, các cỡ
270Bộ nong niệu quản bằng nhựa các loại, các cỡ
271Đầu dò tán sỏi niệu quản các loại, các cỡ
272Đầu tán sỏi, điện cực tán sỏi các loại, các cỡ
273Dây cáp, đầu phát quang laser trong điều trị u xơ tuyến tiền liệt các loại, các cỡ
274Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt các loại, các cỡ
275Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
276Áo bột, nẹp bột các loại, các cỡ
277Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ
278Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
279Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
280Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
281Thanh nâng ngực các loại, các cỡ
282Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp) các loại, các cỡ
283Bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
284Vật liệu tạo hình xương hốc mắt (tấm lót sàn), vật liệu tạo hình hộp sọ các loại, các cỡ
285Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các cỡ
286Bộ kít tách tế bào gốc các loại, các cỡ
287Bộ kít xác định hòa hợp tổ chức các loại, các cỡ
288Phin lọc bạch cầu các loại, các cỡ
289Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
290Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
291Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
292Bao áp lực truyền dịch nhanh các loại, các cỡ
293Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
294Bao bọc đầu thiết bị siêu âm các loại, các cỡ
295Bao đo huyết áp sơ sinh, người lớn dùng một lần các loại, các cỡ
296Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu)
297Bộ đặt đường truyền hóa chất các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống thông, dây dẫn)
298Bộ đầu dò dùng một lần, nhiều lần các loại, các cỡ
299Bộ đo áp lực nội sọ các loại, các cỡ
300Bộ đo dung lượng khí, bộ đo khí động mạch các loại, các cỡ
301Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (bao gồm: Kim đốt nhiệt, dây nối, điện cực dán) các loại, các cỡ
302Bộ mở khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ
303Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, các cỡ
304Đầu đo SpO2 (sensor) dùng một lần các loại, các cỡ
305Dây dẫn ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
306Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
307Đầu côn các loại, các cỡ
308Đầu dây tán sỏi đường mật nội soi các loại, các cỡ
309Đầu đốt, dao hàn mạch các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
310Đầu kim rửa hút dùng một lần sử dụng trong phẫu thuật chuyên khoa các loại, các cỡ
311Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ
312Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
313Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ
314Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
315Máng đặt ống thông
316Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
317Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt)
318Phin lọc khí các loại, các cỡ
319Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ
320Stapler dùng một lần trong phẫu thuật các loại, các cỡ
321Tấm giữ nhiệt các loại, các cỡ
322Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
323Dây dẫn tín hiệu dùng trong đốt sóng cao tần các loại, các cỡ
324Dịch lọc máu liên tục các loại
325Dung dịch bảo quản mô, tạng, giác mạc; dung dịch liệt tim các loại
326Dụng cụ cấy hạt phóng xạ các loại, các cỡ
327Dụng cụ dẫn đường dùng trong phẫu thuật vi phẫu u não thất và quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính các loại, các cỡ
328Dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát (dụng cụ cấy, kim cấy cho cổ tử cung, tử cung, âm đạo, trực tràng, vú, các xoang, phần mềm, da, vòm mũi họng, thực quản, khí quản, phế quản, phổi, hạch …) các loại, các cỡ
329Hạt vi cầu Resin gắn đồng vị phóng xạ Y-90 (kèm theo hộp bảo vệ phóng xạ, bình chia liều, ống đựng liều chuẩn, dây dẫn, kim-bơm tiêm hạt phóng xạ chuyên dụng)
330Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
331Bóng đèn hồng ngoại các loại, các cỡ
332Bóng đèn tử ngoại các loại, các cỡ
333Bóng phát tia máy xạ trị gia tốc các loại, các cỡ
334Bút phóng xạ đánh dấu chụp SPECT (pen point marker) các loại, các cỡ
335Phantom các loại, các cỡ
336Tấm cố định phần thân dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ
337Máy siêu âm chẩn đoán
338Máy siêu âm điều trị
339Máy gây mê-máy thở
340Monitor theo dõi bệnh nhân
341Máy sốc điện
342Phế dung kế
343Máy Xquang chẩn đoán
344Các máy vật lý trị liệu
345Máy xét nghiệm huyêt học
346Máy xét nghiệm sinh hóa
347Máy xét nghiệm miễn dịch
348Máy xét nghiệm phân tử
349Máy hút dịch
350Máy làm ấm dịch truyền
351Bơm tiêm điện
352Máy truyền dịch tự động
353Lồng ấp trẻ sơ sinh
354Bàn mổ
355Bàn đẻ
356Nội thất y tế
357Hệ thống khí y tế
358Đèn mổ
359Các bộ dụng cụ phẫu thuật
360Hệ thống mổ nội soi
361Nồi hấp tiệt trùng
362Máy giặt vắt sấy

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Phú Yên nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)