Hồ sơ đã công bố

HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM

---------------------------

Số 202105/22/VBCB

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 24 tháng 05 năm 2021

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM

Mã số thuế: 0109542473

Địa chỉ: SỐ 22 NGÕ 54 TÔN THẤT TÙNG, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: NGÔ THỊ THU HƯỜNG

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 030184009306   ngày cấp: 25/01/2019   nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự Xã hội

Điện thoại cố định: 0943653268   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Nguyễn Văn Hưng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 030083002304   ngày cấp: 28/04/2016   nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự Xã hội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Trang thiết bị y tế Loại A
2Trang thiết bị y tế Loại B, C, D
3Kim cánh bướm các loại, các cỡ; Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Kim chích máu; Kim quang Laser… Bộ bơm tiêm 200ml điện bơm thuốc cản quang, cản từ dùng cho máy Liebel-Flarshiem; Bộ bơm tiêm 190 ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng Medrad salient; Bộ bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang (2xilanh) loại 200ml; Bơm tiêm (150ml) dùng cho máy bơm thuốc cản quang; Kìm sinh thiết qua ống nội soi dạ dày hoặc đại tràng; Bơm tiêm các cơ; Kim tiêm các cỡ; Kim lấy thuốc... Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ; Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ; Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ; Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ… Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ; Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ; Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ… Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số; Kim quang nội mạch số 22, 23; Kim châm cứu các số... Nút chặn kim luồn; Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc… Săng mổ các cỡ; Bông y tế, Gạc y tế, Bơm tiêm, Kim luồn, Kim cánh bướm, Kim chọc dò, Băng dính y tế, Giấy in cho máy điện tim, Dao mổ, Phim X-Quang; Bông, Băng, Gạc phẫu thuật; Gạc hút khổ 0,8 mét; Gạc hồ 0,8m; Gạc cầu đa khoa ϕ30, ϕ40; Gạc củ ấu sản khoa; Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 6 lớp; Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp; Gạc phẫu thuật (10cmx10cmx6 lớp, 10x10cmx8 lớp); Gạc phẫu thuật 20x20x3 lớp; Gạc phẫu thuật 40x30cmx6 lớp; Gạc phẫu thuật 7,5x7,5cmx6 lớp; Gạc phẫu thuật 7,5x7,5cmx8 lớp; Bông hút (Gói/1Kg)..…
4Catheter tĩnh mạch động mạch, Sonde Foley, Ống thông Nelaton, Sonde hút dịch, Sonde Pezzer, Ống đặt nội khí quản; Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Sonde dẫn đường; Ống nuôi ăn; Dây cho ăn… Sonde chữ T phủ Silicon các số; Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18; Sonde dẫn lưu các cỡ vô khuẩn; Sonde Foley 2 nhánh các số; Sonde Foley 2 nhánh phủ Silicon các số; Sonde Foley 3 nhánh các số; Sonde Nelaton các số; Thông (sonde) các loại, các cỡ… Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicon các số; Sonde hậu môn các số; Sonde hút nhớt các số; Sonde Manico các số; Sonde mở màng phổi silicon; Dẫn lưu kín vết mổ; Sonde Kerh; Sonde Silical… Ống thông (catheter) các loại, các cỡ... Dây hút dịch các cỡ; Dây hút nhớt các cỡ...
5Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)… Khóa ba chạc có dây nối; Khóa ba chạc; Kim luồn; Kim cánh bướm… Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ… Dây truyền áp lực cao; Dây truyền dịch; Dây truyền dịch, Dây chuyền máu, Dây nối bơm tiêm điện…
6Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ; Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại, các cỡ; Mask Ô xy; Mask khí dung; Mask thanh quản… Ống nội khí quản có bóng các số từ 2,5-8 sử dụng 1 lần; Ống nối ruột gà dùng cho máy thở; Ống nội khí quản không bóng các số; Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không có cửa sổ các số; Ca-nuyn mở khí quản các cỡ; Mask thanh quản 2 nòng; Mask thanh quản các số; Mask thở khí dung các cỡ; Mask thở oxy cho máy thở không xâm nhập; Dây nối bóng ambu... Bầu xông khí dung; Đè lưỡi gỗ; Bóng Ambu; Ống thổi chức năng hô hấp; Đầu ngậm dùng cho máy khí dung; Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Canuyn…
7Ống thông khí tai dạng T-tube; Ống thông khí tai người lớn (đường kính 1,14mm, 1,27mm); Ống thông khí tai trẻ em… Ống thông khí tai chữ T…
8Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho người lớn; Mũ điện não… Điện cực dán; Miếng dán máy điện xung (5.5x9cm); Miếng dán máy điện xung các cỡ; Gel điện tim; Gel siêu âm… Bộ dây cáp máy điện tim 6 cần, 3 cần cho máy Nihon Kohden; Bộ dây mắc kim châm cứu; Cáp lưỡng cực; Kẹp lưỡng cực; Giấy in Monitor sản khoa; Nhiệt kế… Giấy in điện tim 01 cần; Giấy in điện tim 03 cần 6,3cm hoặc 8cm; Giấy in đo chức năng hô hấp; Giấy in siêu âm đen trắng; Giấy đóng gói thuốc sắc đông y; Giấy đóng thuốc sắc máy tự động (Polymer); Giấy in ảnh màu máy nội soi tai mũi họng, nội soi tiêu hóa; Giấy in máy nội soi Sony UP-20; Giấy in điện tim 03 cần cho máy Nihon Kohden; Giấy in màu máy nội soi tai mũi họng; Giấy in máy Monitor theo dõi chức năng sống...
9Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)… Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp) các loại, các cỡ… Mặt gương nha khoa; Mũi gate Mani; Mũi khoan kim cương tròn; Mũi khoan trụ thuôn; Ốc tay khoan; Chổi đánh bóng răng; Que nhựa đánh chất hàn; Cốc đánh bóng; Khám châm nha khoa; Nạo huyệt ổ răng; Thìa lấy khuôn; Mũi khoan mở tủy; Bộ khám nha khoa… Chất hàn Composite lỏng Tetric ceram; Chất lấy dấu aroma; Lá chắn giữa hai răng; Thạch cao đá Planet; Lentulo số 25-40 dài 21; Trâm gai; Trâm trơn nội nha; Chất hàn Composite đặc; Đĩa Enhanche đánh bóng Composite; Flor Opal điều trị ê buốt; Cốc nhựa dùng trong nha khoa; Chốt ống tủy bộ trắng; Chất hàn quang trùng hợp; Kim gây tê nha khoa các số... Chất hàn tạm; Chất hàn dùng trong nha khoa; Giấy cắn/giấy trộn; Guttapercha các số; Nong dũa Mani dài 25mm; Nong dũa Mani số 8; Chất hàn tạm Caviton; Calcium hydroxide; Chất diệt tủy; Chất hàn ống tủy Cortisomol; Sáp lá (Dùng trong nha khoa); Tẩy trắng răng; Súng bắn Composite; Trâm nội nha; Côn giấy các số; Côn phụ các số; Tăm bông nha khoa... Eugenol (Lọ 30ml); Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CPC); Dung dịch sát trùng ống tủy sống (CMC); Get Bôi tê (dùng trong nha khoa, lọ 30g); Keo dán quang trùng hợp phục hình trong nha khoa; Chỉ co nướu…
10Bao cao su; Vòng tránh thai; Gel KY 82g ; Ống hút thai các số; Van âm đạo; Móc lấy vòng tránh thai; Bộ nong tử cung…
11Khẩu trang giấy 3 lớp tẩm than hoạt; Khẩu trang N95; Khẩu trang y tế giấy 3 lớp; Kính bảo hộ; Mũ giấy vô khuẩn; Áo giấy vô khuẩn; Áo kèm khẩu trang mổ… Găng tay cao su y tế đã tiệt trùng; Găng tay khám các cỡ; Găng tay không bột; Găng tay kiểm soát tử cung… Giầy giấy; Quần áo Blue; Quần áo bệnh nhân; Kính bảo hộ; Trang phục phẫu thuật; Trang phục phòng dịch; Tấm trải... Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ...
12Băng cuộn 10cm x 5m; Băng dính vải 2,5cm x 5m; Băng dính vải 5cm x 5m; Băng dính lụa 2,5cm x 5m; Băng dính lụa 5cm x 5m; Miếng dán cố định kim luồn; Băng dán mi mắt; Săng dán mắt… Bột bó thủy tinh Fiber Glass; Bột bó Polyester; Bình Ô xy; Kẹp rốn trẻ sơ sinh; Nẹp; Nẹp đùi; Nẹp cánh tay; Nẹp chống xoay; Nẹp đùi; Nẹp cẳng tay; Băng thun gối; Băng đai lưng; Đai xương sườn; Bình rửa mũi; Quả tập thở; Máy đo huyết áp; Máy SpO2; Tấm dán phẫu thuật Opsite; Băng dính trong; Băng dính Plastic; Máy đo đường huyết; Máy xông khí dung; Tất tĩnh mạch; Xe lăn; Túi cho ăn; Bao đo máu sản khoa; Nạng; Máy trợ thính; Túi Ô xy; Quả bóp hút nhớt; Máy tăm nước... Túi đựng nước tiểu; Túi đựng nước tiểu có quai treo; Túi hậu môn nhân tạo; Túi chườm… Bộ rửa dạ dày kín; Ống hút mũi; Ống hút nước bọt… Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ; Oxy dược dụng bình 10 lít; Oxy dược dụng bình 40 lít… Băng bó bột thạch cao các cỡ; Băng bột bó các cỡ; Băng chun có keo, vô trùng… Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè; Sorbitol…
13Chất nhầy Eyegel 2% hoặc tương đương; Chất nhầy Hydroxy propyl methyl cellulose 2%; Chất nhầy hydroxypropyl methyl cellulose (HPMC) 2%; Chất nhuộm bao (trong mổ mắt Phaco); Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt… Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)...
14Nỉa; Kìm kẹp; Kéo; Pank; Kìm cắt xương; Hộp bông cồn; Khay quả đậu; Giường Inox; Nệm; Đèn đọc phim; Tai nghe; Dụng cụ lấy mẫu Pipettor; Đèn khám tai mũi họng Clar; Bàn tiếp dụng cụ; Bàn khám phụ khoa; Xe tiêm; Giá truyền dịch; Ghế xoay Inox; Tủ thuốc Inox; Cáng cứu thương; Cân trẻ sơ sinh; Vòng định danh; Hộp chống sốc; Hộp bông cồn; Đồng hồ Ô xy; Đèn nội khí quản; Ống khoan; Rũa; Khoan; Cuvet; Ống hút tai mũi họng...
15Sacarose; Fructose; Aspirin; Javel khô; Maltose; Rinse; Lyse; Diluent; Detegent; Betadine; Povidon; Cloroform CHCL3; Acid formic HCOOH; Acid Clohydric HCl; Acid Nitric HNO3; Alumium potasum sulfat; Urea; Cồn Iodine; Nước muối truyền Natri Clorid 0.9%; Parafilm; Dung dịch KOH; Dung dịch NaOH; Pack điện giải; Creatine; Protein; Albumin; Bilirubin; Calcium; Magnesium; Amylase; Iron CRX; Dung dịch Probe; HDL; Uric Acid; Thrombin Reagent; Triglyceride; Troponin; GPT; GOT; GGT; Cholesterol; HbA1c; Thuốc hiện hãm; Huyết thanh mẫu; Xylene; Brilliant Cresyl Blue; Clean; Barisulfat; Hỗn dịch Barihd; Hemolynac; Cleanac; Isotonac; ASO; CRP; RF; CELLPACK; STROMATOLYSER; Papanicolaou; Hematoxylin; Ô xy già; Dung dịch Formol; Acid Acetic; Sô đa...
16Lưỡi cắt đốt VA- Amidan plasma; Lưỡi cắt nạo xoang, VA cong, thẳng; Bao bọc Camera đã tiệt trùng; Clip polyme cầm máu; Clip titan cầm máu; Mũi khoan xương đa năng dùng trong chấn thương; Tay dao mổ điện đơn dùng một lần; Súng cắt trĩ…
17Săng vô khuẩn 50cm x 50cm; Săng vô khuẩn 80cmx120cm; Săng vải thủ thuật có lỗ, không lỗ; Tấm trải nilon vô khuẩn các cỡ…
18Chỉ khâu mắt Polypropylene 10/0; Chỉ khâu không tiêu Lin; Chỉ khâu không tiêu Perlon; Chỉ tơ nha khoa; Chỉ khâu không tiêu Polypropylene đơn sợi các số; Chỉ khâu không tiêu Nylon liền kim nhãn khoa các số; Chỉ khâu không tiêu Silk liền kim các số; Chỉ khâu không tiêu Nylon các số; Chỉ khâu tự tiêu Polyglactin các số; Chỉ khâu tiêu chậm Catgut liền kim các số; Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi các số; Chỉ khâu tiêu tổng hợp Polyglycolic Acid các số; Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1/0, 2/0, 3/0 làm bằng thép; Chỉ khâu tiêu nhanh Catgut các số; Chỉ siêu bền; Chỉ thép liền kim các cỡ...
19Chỉ phẫu thuật không tiêu, Chỉ phẫu thuật tự tiêu, Mask khí dung, Mask thở ô xy, Huyết áp kế, Lưới thoát vị, Pank, Kéo, Kẹp, Tấm dán phẫu thuật Opsite… Vật liệu cầm máu các loại (Sáp, Bone, Surgicel, Merocel, Spongostan, Gelitacel, Floseal Heamostatic, Lyostypt)…
20Vít răng hàm mặt; Vít dùng trong phẫu thuật; Nẹp dùng trong phẫu thuật; Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ; Khớp háng bán phần các loại, các cỡ; Ốc dùng trong phẫu thuật; Khớp vai các loại, các cỡ; Khớp gối các loại, các cỡ… Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ; Đinh Kirschner… Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)… Máy hút dịch; HemoClip; Kẹp mạch máu; Miếng dán tay dao điện; Quả dẫn lưu; Kim cầm máu nội soi; Bộ gây tê ngoài màng cứng; Kim chọc dò tủy sống; Catheter 1,2,3;4 nòng; Chỉ Dafilon; Chỉ Monosyn; Chỉ Premilene; Chỉ Safil; Chỉ Catgut; Chỉ Nylon; Chỉ Mersilk; Chỉ Prolene; Chỉ Vicryl; Chỉ PDS... Dây máy hút dịch; Dây máy thở; Bình dẫn lưu màng phổi; Phin lọc khí đo chức năng hô hấp… Cán dao mổ; Tay dao mổ điện; Lưỡi dao mổ các số…
21Bóng đèn hồng ngoại các loại; Bóng đèn cực tím; Bóng đèn tử ngoại…
22Dung dịch rửa tay, sát khuẩn (can 5 lít); Dung dịch sát khuẩn tay 4% (can 5 lít); Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh (can 5 lít); Dung dịch sát khuẩn dụng cụ có chứa Glutaraldehyde 2% (can 5 lít); Dung dịch khử trùng bề mặt (Can 5 lít); Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5000ml; Dung dịch rửa tay nhanh (chai 500ml); Dung dịch sát khuẩn tay 2% (chai 500 ml); Dung dịch rửa tay phẫu thuật (chai 500ml); Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ (chai 1 lít); Dung dịch khử trùng bề mặt (Chai 750ml); Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 1000ml; Viên sủi sát khuẩn...
23Băng keo thử nhiệt (hấp khô); Băng keo thử nhiệt (hấp ướt); Giấy chỉ thị nhiệt; Tủ sấy; Nồi hấp…
24Dung dịch sát khuẩn dụng cụ Cidex OPA, Steranios, Dung dịch rửa tay phẫu thuật Microshield…
25Dung dịch tím fucsin (chai 500ml); Dung dịch Xanh Methylen (chai 500ml); Dung dịch Giem sa mẹ (chai 1 lít); Dung dịch Xanh Cresyl đếm hồng cầu lưới (lọ 1 lít); Bộ nhuộm Gram…
26Đầu côn 10ml; Đầu côn trắng, xanh hoặc vàng; Ống nghiệm nước tiểu 15mm x10cm, 16mm x10cm; Ống nghiệm thủy tinh rộng 2,5cm x12cm; Ống chống đông EDTA có nút cao su; Ống chống đông Natricitrate; Ống nghiệm serum có chứa hạt bi; Ống nghiệm nhựa có nút; Ống nghiệm Heparin; Ống nghiệm nhựa không nút; Pipet tự động các cỡ; Que phết đờm; Lọ nhựa đựng phân; Cốc đựng bệnh phẩm; Lam kính; Lamen; Ống máu lắng; Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ; Chổi rửa ống nghiệm...
27Các dụng cụ lấy mẫu, Pipettor, Ống nghiệm nhựa, Đầu côn, Kim lấy máu chân không, Sample cup, Ống nghiệm EDTA, Ống nghiệm Heparin…
28Máy thử nước tiểu, Máy Monitor sản khoa, Máy điện tim…
29Dung dịch Lugol 1%; Cồn tuyệt đối; Dung dịch Javel; Dung dịch Acid Acetic 3%; Dung dịch Formol; Dung dịch Natricitrate 3,8%; Cloramine B; Vôi Soda; Parafin rắn; Sáp gối (Dùng trong nha khoa); Cồn y tế 70 độ; Nước cất 1 lần; Nước cất 2 lần; Dầu Parafin (chai 500ml); Dầu soi kính (chai 500ml)…
30Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, Hóa chất xét nghiệm huyết học, Định nhóm máu Anti A, Anti B, Anti AB, Anti D…
31Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1; Dengue IgG/IgM; Test thử Amphetamine; Test thử Marijuana; Test thử Methamphetamine; Test thử Morphine/Heroin; Test thử thai sớm; Test thử Chlamydia; Test thử tay chân miệng; Test thử viêm gan A; Test viêm gan B (HBeAg); Test viêm gan B (HBsAg); Test viêm gan C (HCV); Test viêm gan E; Test thử HIV; Test nhanh chẩn đoán cúm; Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylori; Test thử Rotavirus; Test thử nhanh giang mai; Test thử nước tiểu 11 thông số, 10 thông số...
32Test thử nước tiểu; Test thử đường huyết; Ống nghiệm thủy tinh; Ống nghiệm nhựa; Ống eppendorf; Ống Fancol; Ống nghiệm Chimigly; Máy ly tâm; Tăm bông lấy mẫu; Mỏ vịt nhựa; Que cấy vi sinh; Que cấy tránh thai…

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)