Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TNHH TM - SX ĐỨC MINH

---------------------------

Số 01/2022/CBMB-ĐM

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 05 tháng 08 năm 2022

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH TM - SX ĐỨC MINH

Mã số thuế: 0109728460

Địa chỉ: Tầng 6 Tòa nhà Sannam, số 78 Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Nguyễn Đức Ánh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 037088004026   ngày cấp: 19/12/2018   nơi cấp: Cục Cảnh sát QLHC về TTXH

Điện thoại cố định: 02462929616   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Đinh Đức Luân

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 036089004745   ngày cấp: 13/06/2017   nơi cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư

Trình độ chuyên môn: Đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Sinh phẩm/trang thiết bị chuẩn đoán invitro xét nghiệm virus SARS-CoV-2, Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, Kit SARS CoV-2 Realtime PCR, Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2;
2Kit test;
3Thanh diệt khuẩn, dung dịch diệt, khử khuẩn;
4Bộ xét nghiệm nhanh phát hiện kháng nguyên Covid-19;
5Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 trong mẫu tỵ hầu;
6Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu;
7HT Realtime PCR đồng bộ;
8Bộ đồ bảo hộ phòng, chống dịch;
9Các trang thiết bị phòng chống dịch (Bao giày, Mặt nạ chống giọt bắn, ..);
10Khẩu trang y tế các loại;
11Các loại thuốc thử que thử test nhanh;
12Máy lọc không khí tạo oxy và phụ kiện;
13Cảm biến đo SpO2;
14Máy đo nồng độ oxy SpO2 và dây đo SpO2 các loại;
15Máy theo dõi đa thông số (Huyết áp, đường huyết, SpO2);
16Máy tạo oxy và phụ kiện;
17Hệ thống oxy y tế ( có thể thay thế bằng bình oxy hoặc oxy hóa lỏng);
18Bộ đồng hồ oxy;
19ủ an toàn sinh học;
20Máy siêu lọc liên tục;
21Nồi hấp ướt;
22Nồi hấp tiệt trùng tự động;
23Máy rửa; máy rửa siêu âm;
24Máy phun khử khuẩn;
25Máy tiệt trùng;
26TB điều chế khử trùng;
27Máy xông khí dung; Máy xông khí dung siêu âm;
28Đèn chiếu vàng da;
29Đèn khám;
30Máy đo đường huyết;
31Máy đo HA bán tự động;
32Máy đo huyết áp tự động;
33Máy test nhanh tiểu đường;
34Máy thở ; Máy thở đa năng;
35Máy thở đa năng cho người lớn & trẻ em từ 3kg;
36Máy gây mê;
37Máy gây mê kèm thở đa năng;
38Máy gây mê kèm thở cho trẻ sơ sinh;
39Mornitor theo dõi bệnh nhân;
40Mornitor theo dõi bệnh nhân 8 thông số;
41Mornitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số;
42Mornitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số;
43Monitor sản khoa;
44Bơm tiêm điện;
45Máy tiêm thuốc cản quang;
46Máy truyền dịch ;
47Máy làm ấm dịch truyền;
48Máy hút dịch màng phổi;
49Máy hút cắm tường 1 bình; Máy hút cắm tường 2 bình;
50Máy hút chân không áp lực thấp;
51Máy hút khí màng phổi;
52Máy hút thai, trứng;
53Máy hút dịch, Máy hút dịch chạy điện;
54Bơm hút dịch;
55Xe hút dịch;
56Dao mổ điện; Dao mổ điện cao tần; Dao mổ điện siêu âm; Dao mổ điện cao tần 300W; Dao mổ siêu âm;
57Dao mổ cao tần, đơn cực + lưỡng cực - 300W;
58Máy sốc điện;
59Máy tạo nhịp tim tạm thời ngoài cơ thể;
60Máy phá rung tim cho người lớn và trẻ em;
61Máy tim phổi nhân tạo - người lớn, trẻ sơ sinh;
62Máy khoan điện; Máy khoan điện cầm tay;
63Máy khoan xương tay;
64Khoan răng điện;
65Máy cưa, khoan xương điện;
66Cưa xương loại điện; Cưa cắt bột điện;
67Máy siêu âm doppler màu 2D, 2 đầu dò: tim, ổ bụng;
68Máy siêu âm, đầu dò âm đạo;
69Máy siêu âm màu 4D 3 đầu dò: ổ bụng, âm đạo, tim;
70Đầu dò siêu âm;
71Máy siêu âm 2D doppler màu, 3 đầu dò: tim, ổ bụng, linear;
72Máy siêu âm doppler màu 4D, 4 đầu dò - tim 3D, ổ bụng, linear, thực quản;
73Máy siêu âm mắt;
74Máy siêu âm điều trị; Máy siêu âm điều trị đa tần;
75Máy siêu âm doppler tim;
76Máy siêu âm nội mạch (IVUS) - đồng bộ với máy chụp mạch;
77Hệ thống ghi điện sinh lý tim (EP) với máy kích thích tim 4 kênh;
78Hệ thống lập bản đồ nội mạc điện học tim (mapping), 120 kênh, 3 màn hình;
79Máy đốt ổ loạn nhịp tim và đường dẫn truyền phụ trong tim bằng năng lượng sóng Radio;
80Máy chụp XQ;
81Máy XQ C - arm dùng trong PM, CTCH, PTTK;
82Máy XQ răng;
83HT chuyển đổi XQ KTS;
84Máy XQ răng sọ mặt toàn cảnh;
85HT chụp XQ số hóa;
86Máy XQ điều khiển từ xa 2 bóng 2 bàn;
87Phần xử lý hình ảnh FCR capsula XL;
88Máy XQ vú planmed;
89Máy chụp cắt lớp;
90HT chụp CT 128 lát;
91HT chụp cộng hưởng từ;
92Máy chụp cộng hưởng từ;
93Khối từ cho Máy chụp cộng hưởng từ;
94Hệ thống X-quang số;
95Máy chụp cắt lớp đáy mắt;
96Hệ thống máy chụp mạch bao gồm máy in phim màu Laser; Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng; Hệ thống theo dõi huyết động; Bộ lưu điện online công suất 225 kVA, cung cấp điện cho hệ thống trong 11 phút;
97Máy điện tim 1 cần; Máy điện tim 3 cần; Máy điện tim 6 cần; Máy điện tim 12 cần;
98Máy điện tim gắng sức;
99HT Holter điện tim - huyết áp kèm HT ghi và phân tích điện tim;
100Hệ thống máy tính và phần mềm điện tim và huyết áp cho Holter ( HT holter huyết áp điện tim);
101Đầu ghi Holter điện tim 12 kênh;
102Đầu ghi Holter HA 12 kênh;
103Holter HA;
104Hệ thống nội soi phế quản;
105Hệ thống mổ nội soi TMH;
106Hệ thống nội soi khớp gối;
107Hệ thống mổ nội soi đa năng;
108TB tán sỏi thận qua ống NS;
109Bộ NS tiết niệu;
110Bộ NS mũi xoang;
111Hệ thống PT nội soi ổ bụng;
112Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu;
113Bộ ống soi vòi trứng;
114Máy soi CTC;
115HT nội soi TMH, máy in;
116Bộ điều trị NSTMH, bàn, ghế, đèn đọc phim;
117Bộ NS thanh quản;
118Máy nội soi dạ dày, đại tràng;
119Máy đốt laze CTC;
120Máy đốt laze cao tần;
121Máy tán sỏi liệu quản ngược dòng;
122Cân điện; Máy lắc tự động;
123Máy lắc túi máu;
124Máy lắc, Máy li tâm; Máy li tâm đa năng; Máy li tâm lắng mẫu nhanh; Máy li tâm thường; Máy li tâm ống máu để bàn;
125Máy lắc ủ nhiệt khô;
126Máy li tâm lạnh
127Kính HV PT TMH; Kính HV PT; Kính HV sinh học; Kính HV vi 2 mắt KTS; Kính HV huỳnh quang; Kính HV PT mắt;
128Máy phân tích nước tiểu; Máy Xét nghiệm nước tiểu tự động;
129Máy sinh hóa tự động;
130Máy PT XN miễn dịch tự động;
131Máy PT khí máu;
132Máy đếm;
133Máy đo tốc độ máu lắng;
134Máy đông máu;
135Máy PT HH hoàn toàn tự động;
136Máy đo ngưng tập tiểu cầu;
137Nhuộm lam tự động;
138Dàn eliza bán tự động;
139Máy nuôi cấy;
140Máy tách chiết axid nucleic tự động;
141Máy realtime PCR;
142Tủ thao tác;
143Máy ủ nhiệt khô;
144Tủ lạnh âm sâu -30 độ C;
145Bàn chuyên dụng cho HT PCR;
146Máy PT XN miễn dịch tự động;
147HT thu nhận xử lý hình ảnh;
148Tấm tạo ảnh; Máy in phim khô; Máy rửa phim; Máy rửa phim nước medica; Máy in tên;
149Phần xử lý hình ảnh;
150Phần thu nhận tín hiệu XQ ( casette, tấm tạo ảnh);
151Áo chì;
152Hệ thống lọc máu gan hấp thụ phân tử (MARS);
153Bộ mars ( lọc gan);
154Máy siêu lọc liên tục;
155Máy đo áp lực nội sọ;
156Máy lọc thận;
157Tủ sấy;
158Tủ hút mùi;
159Tủ bảo quản; Tủ bảo quản sinh phẩm;
160Tủ ấm; Tủ ấm khô;
161Bình cách thủy;
162Tủ lạnh trữ máu; Tủ bảo quản máu;
163Tủ lạnh; Tủ âm; Tủ lạnh âm sâu;
164Tủ cấy vi sinh;
165Máy cất nước 1 lần; Máy cất nước 2 lần;
166Bộ tiền lọc;
167Máy hàn dây máu;
168Máy khuấy;
169Buồng đếm tinh trùng;
170Máy đếm bách phân; Máy đếm bách phân 9 nút;
171Máy cấy máu;
172Ghế răng, máy lấy cao răng; Máy lấy cao răng siêu âm;
173HT kính HV khám mắt;
174Máy khúc xạ tự động;
175Máy thị trường tự động;
176Máy ghi thể tích ký toàn thân ( phế dung kế);
177Máy điện não 64 kênh 1200K; Máy điện não 1200K;
178Máy đo và ghi điện cơ MEB p400K;
179Máy điện cơ đồ 4 kênh;
180Máy đo chức năng hô hấp;
181Máy đo thính lực 2 kênh;
182Máy đo loãng xương;
183HT bàn, ghế khám TMH, đèn;
184Máy là dàn; Máy là hơi, Máy giặt, máy sấy khô;
185TB điều chế khử trùng;
186Máy dán nilon;
187Bộ DC chấn thương chỉnh hình 104 CT/B;
188Bộ DC ổ bụng tiết niệu 96Ct/B;
189Bộ DC PT phụ khoa 82 CT/B;
190Bộ DC mổ lấy thai 78CT/B;
191Bộ DC đại phẫu;
192Bộ DC cắt đường dưới AD 43CT/B;
193Bộ DC thông vòi 56CT/B;
194Bộ DC chấn thương cột sống khớp háng khớp gối;
195Bộ DC PT cột sống 8 loại 9 CT;
196Bộ DC chấn thương 91 loại 149 CT;
197Bộ DCPT lồng ngực 91 loại 135 CT;
198Bộ DCPT RHM 65 loại 105 CT;
199Bộ DCPT sọ não 58 loại 95 CT;
200Bộ DCPT bàn, cẳng, cánh tay;
201Bàn 65 loại 107 CT;
202Cánh, cẳng 95 loại, 181 CT;
203Bộ DCPT mạch máu 25 loại 36 CT;
204Bộ DCPT thần kinh 20 loại 21 CT;
205Bộ DCPT trung đại phẫu;
206Bộ DC mổ tai 104 CT;
207Bộ DC cắt tuyến giáp 68 CT;
208Bộ DC cắt amydal 330 CT;
209Bộ DC khám TMH;
210Bộ DC vi phẫu tai;
211Bộ DC khám nghiệm TT;
212Bộ DC Glomcom;
213Bộ DC mổ đục TT thể;
214Bộ DC cắt mộng mắt;
215Bộ DC khám khúc xạ;
216Bộ dụng cụ sinh thiết;
217Bộ dụng cụ mổ tim hở người lớn và trẻ em;
218Bộ thử kính mắt;
219Máy rửa quả lọc ;
220Máy bơm HC bảo quản quả lọc;
221Lồng ấp sơ sinh;
222Đèn mổ treo trần, bao gồm LCD, camera;
223Hệ thống Pendal treo trần, 2 tay,có thể điều chỉnh lên, xuống, quay được;
224Đèn mổ kính lúp đeo trước trán cho phẫu thuật viên chính;
225Hệ thống đón trẻ sơ sinh có sưởi ấm và đèn cực tím;
226Máy bào da Zimer;
227Bàn mổ ODA;
228Bàn mổ thủy lực tay; Bàn mổ thủy lực điện;
229Bàn mổ chấn thương;
230Bàn mổ chấn thương chỉnh hình;
231Bàn mổ đại phẫu đa năng;
232Bàn phẫu thuật sản khoa;
233Bàn mổ tim;
234Giường hồi sức cấp cứu trẻ sơ sinh;
235Giường hồi sức cấp cứu;
236Máy Doppler tim thai;
237Bình ẩm oxy;
238Bình CO2, ẩm oxy;
239Bình ẩm oxy đôi;
240Đèn mổ di động;
241Bộ đèn NSTMH;
242Đèn soi đáy mắt pin;
243Đèn soi đáy mắt;
244Đèn khám;
245Đèn tiểu phẫu;
246Đèn mổ di động ;
247Bộ Đèn đặt NKQ người lớn;
248Đèn mổ ánh sáng lạnh ;
249Đèn mổ di động;
250Đèn khám sản;
251Máy đo chiều dài ống tủy;
252Máy làm trắng răng;
253Ghế massage;
254Bộ thông tuyến lệ;
255Máy cắt dịch kính;
256Bảng thử thị lực màu;
257Máy đo khúc xạ; Máy đo khúc xạ và độ cong
258Máy đo nhãn áp;
259Máy đo độ lác;
260Bộ valy cấp cứu;
261Máy kéo dãn cột sống;
262Máy sóng ngắn;
263Máy kích thích cơ tần số thấp;
264Máy kích thích cơ tần số cao;
265Bàn tập kéo nắn;
266Đầu kéo dãn cột sống;
267Máy điện xung kết hợp giá hút chân không;
268Máy điện châm trị liệu đa năng;
269Máy vi sóng trị liệu;
270Bồn thủy trị liệu ;
271Máy từ trường kèm giường trị liệu;
272Máy ĐT sóng ngắn;
273Máy ĐT xung điện;
274Máy kích thích điện;
275Máy kích thích thần kinh cơ;
276Máy điện xung và điện phân;
277Hệ thống tập PHCN đa năng toàn thân ;
278Máy tập PHCN chi trên;
279Máy tập PHCN chi dưới;
280Máy ĐT bằng sóng xung kích;
281Dàn công năng;
282Máy tập đa năng;
283Máy lắc eo đơn;
284Máy ép;
285Máy chèo thuyền;
286Máy leo núi;
287Máy tập cơ lưng;
288Xe đạp liên hoàn;
289Xe đạp 2 pitton; Xe đạp 1 pitton;
290Lò đốt rác;
291Máy cắt tiêu bản quay tay;
292Máy cắt tiêu bản lạnh;
293Bể dàn tiêu bản;
294Máy đúc tiêu bản thermo;
295Máy xử lý mô tự động Kèm bộ điều khiển;
296Máy cắt BP thermo, bể nhuộm;
297Máy sấy tiêu bản ;
298Máy dán la men tự động;
299Máy nhuộm tiêu bản tự động;
300Bình đựng Parapin;
301Máy cắt thuốc liên hoàn;
302Máy sắc thuốc đông y;
303Máy đóng gói;
304Máy laze điều trị;
305Máy laze châm cứu;
306Máy điện châm đa năng không kim;
307Máy điện châm;
308Giường bệnh nhân;
309TB trị liệu lưng và cột sống;
310TB trị liệu chân;
311Máy chụp mạch huỳnh quang võng mạc;
312Máy Laser mống mắt bao sau;
313Các TTBYT B, C, D khác theo quy định của Bộ Y tế.

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)