Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TNHH B. BRAUN VIỆT NAM

---------------------------

Số 80/BB-CBMB

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 24 tháng 05 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH B. BRAUN VIỆT NAM

Mã số thuế: 0100114064

Địa chỉ: Cụm Công Nghiệp Thanh Oai, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Roman Kuebler

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: C4KP3TTMY   ngày cấp: 05/08/2014   nơi cấp: Đại sứ quán Đức tại Hà Nội

Điện thoại cố định: 0433571616   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: Nguyễn Hồng Sơn

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 010445313   ngày cấp: 30/03/2004   nơi cấp: Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

(2) Họ và tên: Nguyễn Văn Thịnh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 079073001197   ngày cấp: 06/04/2016   nơi cấp: Hồ Chí Minh

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Bộ gây tê ngoài màng cứng (Các loại, các kích cỡ)
2Hệ thống máy kích thích thần kinh cơ
3Bộ gây tê tủy sống và ngoài màng cứng phối hợp (Các loại, các kích cỡ)
4Kim chọc dò, gây tê tủy sống (Các loại, các kích cỡ)
5Catheter tĩnh mạch trung tâm, kỹ thuật Braunula (Các loại, các kích cỡ)
6Catheter tĩnh mạch trung tâm, kỹ thuật Seldinger (Các loại, các kích cỡ)
7Catheter tĩnh mạch trung tâm có phủ chất kháng khuẩn (Các loại, các kích cỡ)
8Catheter tĩnh mạch trung tâm, kỹ thuật Seldinger (Các loại, các kích cỡ)
9Kim gây tê đám rối thần kinh (Các loại, các kích cỡ)
10Kim gây tê thần kinh ngoại biên
11Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực (Các loại, các kích cỡ)
12Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất (Các loại, các kích cỡ)
13Bộ dây truyền thuốc, hóa chất điều trị ung thư (Các loại, các kích cỡ)
14Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (Các loại, các kích cỡ)
15Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
16Dụng cụ pha thuốc (Các loại, các kích cỡ)
17Bộ dây truyền dịch có bầu để pha thuốc (Các loại, các kích cỡ)
18Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt, sử dụng trong truyền dịch bằng trọng lực (Các loại, các kích cỡ)
19Bộ dây truyền dịch dành riêng cho truyền thuốc điều trị ung thư, chất liệu PUR (Các loại, các kích cỡ)
20Dây truyền dịch chuyên dùng cho hệ thống tiêm truyền Space (Các loại, các kích cỡ)
21Bộ dây nối truyền dịch dùng truyền hóa chất (Các loại, các kích cỡ)
22Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc (Các loại, các kích cỡ)
23Dây truyền dịch an toàn cho máy Infusomat Space (Các loại, các kích cỡ)
24Dây truyền dịch chuyên dùng cho hệ thống tiêm truyền Space (Các loại, các kích cỡ)
25Bộ dây truyền dịch dùng bơm (Các loại, các kích cỡ)
26Bộ dây truyền dịch an toàn (Các loại, các kích cỡ)
27Kim chích thuốc (Kim tiêm thuốc) (Các loại, các kích cỡ)
28Kim luồn an toàn tĩnh mạch ngoại vi (Các loại, các kích cỡ)
29Bộ dây truyền dịch Ecofix Air
30Hệ thống bơm tiêm điện Perfusor Compact S (phụ kiện, linh kiện)
31Hệ thống máy truyền dịch Infusomat P (phụ kiện, linh kiện)
32Hệ thống máy truyền dịch Infusomat fmS (phụ kiện, linh kiện)
33Hệ thống bơm tiêm điện Perfusor Space (phụ kiện, linh kiện)
34Hệ thống máy truyền dịch Infusomat Space (phụ kiện, linh kiện)
35Hệ thống tiêm truyền Space (phụ kiện, linh kiện)
36Hệ thống kết nối máy bơm SpaceStation (phụ kiện, linh kiện)
37Hệ thống kết nối máy bơm SpaceStation tích hợp SpaceCom (phụ kiện, linh kiện)
38Hệ thống kết nối máy bơm SpaceStation Comfort (phụ kiện, linh kiện)
39Hệ thống kết nối máy bơm SpaceStation Standard (phụ kiện, linh kiện)
40Lồng chắn từ tính bơm tiêm điện, máy truyền dịch (phụ kiện, linh kiện)
41Bộ dây truyền máu cho máy Infusomat Space (Các loại, các kích cỡ)
42Bộ dây truyền dịch cho máy Infusomat Space (Các loại, các kích cỡ)
43Bộ dây nuôi ăn cho máy Infusomat Space (Các loại, các kích cỡ)
44Dây nối bơm tiêm điện (Các loại, các kích cỡ)
45Bơm tiêm cơ học đàn hồi Easypump II (Các loại)
46Bơm tiêm có đầu khóa luerlock (Các loại, các kích cỡ)
47Bộ máy đo đường huyết Omnitest 3 đơn vị Mmol/L
48Máy đo đường huyết Omnitest 3 Solo đơn vị Mmol/L
49Máy đo đường huyết Omnitest 3 Solo đơn vị Mg/dL
50Que thử đường huyết Omnitest 3 (Các quy cách)
51Bộ máy đo đường huyết Omnitest Plus
52Que thử đường huyết Omnitest Plus (Các quy cách)
53Kim chích lấy máu Omnican Soft Lancet
54Bút chích lấy máu
55Kim chích lấy máu Solofix
56Kim chích lấy máu an toàn Solofix
57Bộ máy đo đường huyết Omnitest 5 đơn vị Mmol/L
58Bộ máy đo đường huyết Omnitest 5 đơn vị Mgl/dL
59Máy đo đường huyết Omnitest 5 Solo đơn vị Mmol/L
60Máy đo đường huyết Omnitest 5 Solo đơn vị Mmol/L
61Que thử đường huyết Omnitest 5 (Các quy cách)
62Dung dịch kiểm chuẩn cho máy Omnitest 5
63Bơm tiêm Insulin Omnican 50IU 0,5 ML
64Bơm tiêm Insulin Omnican 40IU 1 ML
65Dung dịch khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế dạng bọt
66Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế
67Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế trong tiêm truyền
68Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế không chứa cồn
69Dung dịch khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế thế hệ mới
70Dung dịch tiệt trùng và tẩy rửa bề mặt thiết bị y tế (Các loại)
71Dung dịch tiệt trùng thiết bị y tế (Các loại)
72Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế, hạn chế sự phát triển của vi khuẩn (Các loại)
73Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt thiết bị y tế (Các loại)
74Dung dịch khử khuẩn thiết bị y tế (Các loại)
75Dung dịch khử khuẩn và làm sạch thiết bị y tế (Các loại)
76 Vòi xịt cho chai 1000ml (Các loại)
77Thùng đựng khăn lau loại lớn
78Thùng đựng khăn lau loại nhỏ
79Máy pha liều tự động
80Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (Các loại)
81Túi hậu môn nhân tạo Proxima (Các loại, các kích cỡ)
82Túi dẫn lưu niệu (Các loại, các kích cỡ)
83Túi hậu môn nhân tạo vô khuẩn Almarys Twin + (Các loại, các kích cỡ)
84Bột khử mùi túi hậu môn nhân tạo (Các loại, các kích cỡ)
85Cầu nâng đỡ quai ruột làm hậu môn nhân tạo (Các loại, các kích cỡ)
86Túi hậu môn nhân tạo loại nhỏ (Các loại, các kích cỡ)
87Dây nịt bụng dùng cho hậu môn nhân tạo (Các loại, các kích cỡ)
88Kẹp túi hậu môn (Các loại, các kích cỡ)
89Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh Flexima- Softima 3S (Các loại, các kích cỡ)
90Túi dẫn lưu dịch dòng chảy cao 2 mảnh (Các loại, các kích cỡ)
91Đế dán bảo vệ da (Các loại, các kích cỡ)
92Túi dẫn lưu niệu quản ra da 2 mảnh (Các loại, các kích cỡ)
93Túi hậu môn nhân tạo Flexima-Softima (Các loại, các kích cỡ)
94Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh Flexima-Softima (Các loại, các kích cỡ)
95Túi dẫn lưu niệu Flexima-Softima (Các loại, các kích cỡ)
96Dụng cụ nối giữa túi dẫn lưu dịch và túi chứa (Các loại, các kích cỡ)
97Bột gel hóa dịch lỏng dùng cho lỗ mở hồi tràng Ileo Gel+ (Các loại, các kích cỡ)
98Nút chặn dùng sau thụt tháo túi hậu môn nhân tạo Iryfix (Các loại, các kích cỡ)
99Bộ thụt tháo hậu môn nhân tạo Iryflex (Các loại, các kích cỡ)
100Băng dán vô trùng sau phẫu thuật có gạc chống thấm (Các loại, các kích cỡ)
101Băng dán vô trùng sau phẫu thuật có gạc (Các loại, các kích cỡ)
102Băng dán vô trùng trong suốt dùng trong phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
103Băng gạc Alginate bạc (Các loại, các kích cỡ)
104Băng gạc Alginate bạc dạng paste dùng cho vết thương sâu
105Băng dán foam thấm hút (Các loại, các kích cỡ)
106Gạc foam thấm hút (Các loại, các kích cỡ)
107Băng keo dán vô trùng polyurethan
108Băng thun vải cuộn mềm (Các loại, các kích cỡ)
109Băng keo dán cố định (Các loại, các kích cỡ)
110Hydrogel làm mềm mô hoại tử
111Băng dán hydrocolloid hút dịch (Các loại, các kích cỡ)
112Băng gạc silicon mỏng vô trùng chống dính (Các loại, các kích cỡ)
113Băng dán vô trùng cố định kim luồn (Các loại, các kích cỡ)
114Băng gạc Hydrogel dạng mỏng (Các loại, các kích cỡ)
115Băng dán 4 lớp cân bằng ẩm: hydrogel, foam, polyurethan, silicon (Các loại, các kích cỡ)
116Băng thun cố định trong chỉnh hình (Các loại, các kích cỡ)
117Sản phẩm phòng ngừa bảo vệ và điều trị kích ứng da
118Gạc thấm hút dịch tiết nhiều dạng sợi plolymeric (Các loại, các kích cỡ)
119Dung dịch làm mềm vết thương, loại bỏ Biofilm
120Gel làm mềm vết thương, loại bỏ biofirm
121Thùng Đựng Kim Huỷ
122Keo dán túi hậu môn nhân tạo, túi đựng nước tiểu
123Túi đựng nước tiểu trẻ em tiệt trùng (Các loại, các kích cỡ)
124Dung dịch phòng ngừa loét tì đè, nứt, rạn da
125Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo MDT PLUS 4 COLD STERILANT
126 Dung dịch khử khuẩn máy lọc thận và thiết bị y tế (Các loại)
127Quả lọc thận nhân tạo (Các loại, các kích cỡ)
128Quả lọc dịch thẩm tách (Các loại, các kích cỡ)
129Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo (Các loại, các kích cỡ)
130Đầu nối bảo vệ khí máu
131Đầu nối bù dịch trước màng HDF online
132Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo Dialog (Các loại, các kích cỡ)
133Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo Dialog iQ (Các loại, các kích cỡ)
134Bộ dây dẫn máu máy lọc máu liên tục HF/HD DIAPACT (Các loại, các kích cỡ)
135Bộ dây dẫn máu máy lọc máu liên tục SCUF DIAPACT (Các loại, các kích cỡ)
136Kim động mạch chạy thận nhân tạo DIACAN (Các kích cỡ)
137Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonate 1B
138Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonate 8.4 B
139Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 3A
140Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 134A
141Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 1A
142Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 144A
143Quả lọc tách huyết tương (Các loại)
144Túi đựng dung dịch vô trùng
145Dịch bù Bicarbonate không canxi
146Kim động mạch chạy thận nhân tạo (Các loại, các kích cỡ)
147Hệ thống máy lọc thận nhân tạo Dialog iQ (HD) (phụ kiện, linh kiện)
148Hệ thống máy lọc thận nhân tạo Dialog iQ (HDF) (phụ kiện, linh kiện)
149Hệ thống máy lọc thận nhân tạo Dialog iQ (HDF Comfort) (phụ kiện, linh kiện)
150Hệ thống máy lọc thận nhân tạo Dialog+ HDF Online (phụ kiện, linh kiện)
151Hệ thống máy lọc thận nhân tạo Dialog+, 1 bơm máu (phụ kiện, linh kiện)
152Hệ thống máy lọc máu liên tục Diapact CRRT (phụ kiện, linh kiện)
153Hệ thống máy lọc máu liên tục OMNI (phụ kiện, linh kiện)
154Quả lọc thận nhân tạo cấp cứu (Các loại, các kích cỡ)
155Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục (các loại)
156Kéo đa năng, cắt băng, gạc và kéo y tá (Các loại, các kích cỡ)
157Nhíp phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
158Nhíp cán vàng Durotip (Các loại, các kích cỡ)
159Kẹp mạch máu (Các loại, các kích cỡ)
160Kẹp mạch máu kiểu bulldog (Các loại, các kích cỡ)
161Kẹp săng (Các loại, các kích cỡ)
162Kìm kẹp kim (Các loại, các kích cỡ)
163Kìm kẹp kim cán vàng Durogrip (Các loại, các kích cỡ)
164Dụng cụ khâu, kim khâu phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
165Dao và cán dao (Các loại, các kích cỡ)
166Dao phẫu thuật dùng 1 lần (Các loại, các kích cỡ)
167Cán dao (Các loại, các kích cỡ)
168Lưỡi dao (Các loại, các kích cỡ)
169Banh, banh dùng với nguồn sáng lạnh (Các loại, các kích cỡ)
170Banh, banh tự giữ (Các loại, các kích cỡ)
171Que quấn bông, que thăm, vén (Các loại, các kích cỡ)
172Kẹp giữ xương, gắp gân, tái cố định và các loại kẹp đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
173Kìm gặm xương và kẹp cắt xương (Các loại, các kích cỡ)
174Kẹp bông băng và kẹp săng (Các loại, các kích cỡ)
175Kìm cắt dây thép, uốn dây thép (Các loại, các kích cỡ)
176Đục (Các loại, các kích cỡ)
177Búa (Các loại, các kích cỡ)
178Dùi (Các loại, các kích cỡ)
179Thìa nạo và nạo xương (Các loại, các kích cỡ)
180Dụng cụ nâng xương, bẩy xương (Các loại, các kích cỡ)
181Dụng cụ róc xương (Các loại, các kích cỡ)
182Dụng cụ đặc biệt dùng cho giải phẫu, cưa cắt (Các loại, các kích cỡ)
183Dao lấy da (Các loại, các kích cỡ)
184Ống hút (Các loại, các kích cỡ)
185Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ (Các loại, các kích cỡ)
186Kẹp/ clip mạch máu (Các loại, các kích cỡ)
187Các dụng cụ đặc biệt dùng cho phẫu thuật tay/ chân (Các loại, các kích cỡ)
188Các bộ dụng cụ phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
189Dụng cụ phẫu thuật mắt (Các loại, các kích cỡ)
190Dụng cụ chẩn đoán (Các loại, các kích cỡ)
191Dụng cụ phẫu thuật cao tần đơn cực và linh kiện, phụ kiện
192Dụng cụ phẫu thuật cao tần lưỡng cực và linh kiện, phụ kiện
193Dụng cụ dòng Classic line
194Kẹp mạch máu không chấn thương (Các loại, các kích cỡ)
195Kẹp ruột và dạ dày (Các loại, các kích cỡ)
196Banh vén phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
197Banh, banh tự giữ (Các loại, các kích cỡ)
198Que quấn bông, que thăm, vén (Các loại, các kích cỡ)
199Kẹp gắp mô và tổ chức (Các loại, các kích cỡ)
200Kẹp sinh thiết, que nong, (Các loại, các kích cỡ)
201Kéo phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
202Kéo đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
203Kẹp mạch máu không chấn thương (Các loại, các kích cỡ)
204Các loại kẹp đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
205Banh, banh tự giữ (Các loại, các kích cỡ)
206Kẹp gắp mô và tổ chức (Các loại, các kích cỡ)
207Kẹp dây nóc tử cung (Các loại, các kích cỡ)
208Kẹp bông băng và kẹp săng (Các loại, các kích cỡ)
209Các loại kẹp sinh thiết (Các loại, các kích cỡ)
210Kẹp dùng trong sản khoa, các loại kẹp đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
211Que nong, ống thông (Các loại, các kích cỡ)
212Thìa nạo và nạo xương (Các loại, các kích cỡ)
213Banh vén dùng trong thăm khám và phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
214Các dụng cụ đặc biệt dùng cho phụ khoa (Các loại, các kích cỡ)
215Các dụng cụ đặc biệt dùng cho sản khoa (Các loại, các kích cỡ)
216Kéo đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
217Kẹp mạch máu không chấn thương (Các loại, các kích cỡ)
218Các loại kẹp thận và kẹp đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
219Banh, banh tự giữ (Các loại, các kích cỡ)
220Các loại kẹp gắp, kẹp mô và kẹp ruột (Các loại, các kích cỡ)
221Các loại kẹp gắp, kẹp mô và kẹp ruột không chấn thương (Các loại, các kích cỡ)
222Các loại kẹp sinh thiết (Các loại, các kích cỡ)
223Banh vén dùng trong thăm khám và phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
224Kéo đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
225Kẹp mạch máu không chấn thương (Các loại, các kích cỡ)
226Kẹp mạch máu kiểu bulldog không chấn thương (Các loại, các kích cỡ)
227Các loại kẹp đặc biệt (Các loại, các kích cỡ)
228Banh vén phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
229Banh tự giữ, các loại vén, banh xương sườn, sinh thiết (Các loại, các kích cỡ)
230Que nong, ống thông (Các loại, các kích cỡ)
231Dụng cụ róc xương (Các loại, các kích cỡ)
232Kẹp đặt clip mạch máu vi phẫu (Các loại, các kích cỡ)
233Dụng cụ phẫu thuật tim mạch ít xâm lấn (Các loại, các kích cỡ)
234Kẹp/ clip mạch máu, Dụng cụ đặt clip (Các loại, các kích cỡ)
235Dụng cụ phẫu thuật tim mạch, mạch vành (Các loại, các kích cỡ)
236Dụng cụ phẫu thuật sửa van tim (Các loại, các kích cỡ)
237Thân máy cắt đốt cao tần
238Dụng cụ cắt và hàn mạch (Các loại, các kích cỡ)
239Hệ thống cắt hàn mạch và phụ kiện
240Phụ kiện cho nguồn sáng lạnh (Các loại, các kích cỡ)
241Clip mạch máu bắn một lần (Các loại, các kích cỡ)
242Clip mạch máu bắn nhiều lần (Các loại, các kích cỡ)
243Kẹp/ Clip mạch máu cho mục đích sử dụng tạm thời (Các loại, các kích cỡ)
244Hệ thống trocar dùng nhiều lần (Các loại, các kích cỡ)
245Hệ thống trocar dùng 1 lần, kết hợp bộ phận dùng 1 lần và nhiều lần (Các loại, các kích cỡ)
246Các bộ dụng cụ nội soi (Các loại, các kích cỡ)
247Hộp hấp cỡ 1/1 và cỡ 1/2 (Các loại, các kích cỡ)
248Hộp hấp dùng cho dụng cụ/ đồ bẩn (Các loại, các kích cỡ)
249Hộp hấp đựng ống kính soi (Các loại, các kích cỡ)
250Hộp hấp cỡ nhỏ mini (Các loại, các kích cỡ)
251Hộp hấp dụng cụ nha khoa (Các loại, các kích cỡ)
252Khay lưới, Rổ lưới dùng với hộp hấp cỡ 1/1 và 1/2 (Các loại, các kích cỡ)
253Khay lưới, Rổ lưới dùng với hộp hấp cỡ tiêu chuẩn (Các loại, các kích cỡ)
254Khay quả thận, cốc, khay, bát đựng bệnh phẩm (Các loại, các kích cỡ)
255Khay lưới, Rổ lưới dùng với hộp hấp cỡ nha khoa và mini (Các loại, các kích cỡ)
256Hệ thống hộp hấp dùng 1 lần (Các loại, các kích cỡ)
257Phần mềm Instacount
258Phần cứng Instacount
259Bộ tư vấn
260Kéo cắt móng (Các loại, các kích cỡ)
261Kẹp bấm móng (Các loại, các kích cỡ)
262Banh tự giữ (Các loại, các kích cỡ)
263Ống hút (Các loại, các kích cỡ)
264Hệ thống banh phẫu thuật thần kinh, vén não (Các loại, các kích cỡ)
265Dụng cụ vi phẫu thần kinh (Các loại, các kích cỡ)
266Dụng cụ vi phẫu (Các loại, các kích cỡ)
267Dụng cụ phẫu thuật tuyến yên (Các loại, các kích cỡ)
268Thân máy cắt đốt lưỡng cực (Các loại, các kích cỡ)
269Kẹp cầm máu lưỡng cực (Các loại, các kích cỡ)
270Các bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống (Các loại, các kích cỡ)
271Banh cột sống (Các loại, các kích cỡ)
272Banh phẫu thuật ít xâm lấn (Các loại, các kích cỡ)
273Các loại khay lưới đựng dụng cụ nha khoa và phụ kiện (Các loại, các kích cỡ)
274Kìm nhổ răng (Các loại, các kích cỡ)
275Gương soi nha khoa/ chẩn đoán khác và các loại cán (Các loại, các kích cỡ)
276Kẹp răng, nhổ răng Buechs (Các loại, các kích cỡ)
277Kẹp răng cho trẻ em (Các loại, các kích cỡ)
278Kẹp răng kiểu Mỹ (Các loại, các kích cỡ)
279Phẫu thuật hàm mặt (Các loại, các kích cỡ)
280Kéo dùng trong nha khoa (Các loại, các kích cỡ)
281Xi lanh dùng trong nha khoa và phụ kiện (Các loại, các kích cỡ)
282Phẫu thuật nha khoa (Các loại, các kích cỡ)
283Kéo phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
284Kéo cán vàng Durotip (Các loại, các kích cỡ)
285Dụng cụ Phẫu thuật đóng xương ức (Các loại, các kích cỡ)
286Dụng cụ, thiết bị Phẫu thuật tai (Các loại, các kích cỡ)
287Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật mũi, xoang (Các loại, các kích cỡ)
288Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật amydal (Các loại, các kích cỡ)
289Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật thanh quản, khí quản (Các loại, các kích cỡ)
290Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật lồng ngực (Các loại, các kích cỡ)
291Dụng cụ, thiết bị đặc biệt phẫu thuật tim mạch, lồng ngực (Các loại, các kích cỡ)
292Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật đóng xương ức (Các loại, các kích cỡ)
293Dụng cụ phẫu thuật dùng một lần (Các loại, các kích cỡ)
294Các bộ dụng cụ phẫu thuật dùng một lần (Các loại, các kích cỡ)
295Dụng cụ phẫu thuật chi trả theo lần sử dụng (Các loại, các kích cỡ)
296Dự án quản lý dụng cụ phẫu thuật chung (Các loại, các kích cỡ)
297Phụ kiện cho máy cắt đốt sử dụng điện cao tần trong phẫu thuật
298Nguồn sáng lạnh
299Dụng cụ phẫu thuật nội soi đơn cực ADTEC (Các loại, các kích cỡ)
300Dụng cụ phẫu thuật nội soi lưỡng cực ADTEC (Các loại, các kích cỡ)
301Dụng cụ phẫu thuật nội soi sử dụng một lần (Các loại, các kích cỡ)
302Kìm kẹp kim nội soi ADTEC (Các loại, các kích cỡ)
303Các dụng cụ khác (Các loại, các kích cỡ)
304Dụng cụ nội soi khớp (Các loại, các kích cỡ)
305Dụng cụ, thiết bị nội soi phụ khoa (Các loại, các kích cỡ)
306Kẹp đặt clip mạch máu nội soi
307Kẹp đặt clip mạch máu mổ mở
308Phụ khoa: Soi tử cung/ soi cắt đoạn/ soi bàng quang
309Các dụng cụ tạo đường vào/ dùi trocar khác
310Các bộ thủ thuật đặt và tạo đường vào bằng trocar
311Xe đẩy và các phụ kiện
312Máy bơm CO2
313Phụ kiện bơm CO2
314Máy hút tưới
315Phụ kiện hút tưới
316Hệ thống banh và giữ thụ động
317Phí sử dụng thiết bị
318Dụng cụ thiết bị nội soi tính tiền theo lần sử dụng (Các loại, các kích cỡ)
319Dự án quản lý dụng cụ phẫu thuật nội soi (Các loại, các kích cỡ)
320Hộp hấp dụng cụ phẫu thuật (Các loại, các kích cỡ)
321Xe đẩy, bàn đựng hộp hấp, các giá đựng
322Phần mềm quản lý dụng cụ, hộp hấp
323Dụng cụ đặc biệt dùng cho cắt móng
324Các dụng cụ và thiết bị phẫu thuật khác
325Mũi khoan, mài, cắt, lưỡi cưa, cắt dùng trong máy khoan phẫu thuật thần kinh cột sống (Các loại, các kích cỡ)
326Mũi khoan, mài, cắt, lưỡi cưa, cắt tốc độ cao dùng trong máy khoan phẫu thuật thần kinh cột sống (Các loại, các kích cỡ)
327Mũi khoan, mài, cắt, lưỡi cưa, cắt và phụ kiện dùng trong máy khoan phẫu thuật xương sóng siêu âm (Các loại, các kích cỡ)
328Chăm sóc và bảo quản, bảo trì máy khoan phẫu thuật thần kinh cột sống (Các loại, các kích cỡ)
329Dụng cụ thiết bị đặc biệt khác của máy khoan phẫu thuật thần kinh cột sống (Các loại, các kích cỡ)
330Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Yasargil phynox (Các loại, các kích cỡ)
331Dụng cụ và phụ kiện dùng cho Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Yasargil phynox (Các loại, các kích cỡ)
332Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Yasargil titan (Các loại, các kích cỡ)
333Dụng cụ và phụ kiện dùng cho Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Yasargil titan (Các loại, các kích cỡ)
334Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Avm clips (Các loại, các kích cỡ)
335Dụng cụ và phụ kiện dùng cho Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Avm clips (Các loại, các kích cỡ)
336Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Yasargil phyno (Các loại, các kích cỡ)
337Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Yasargil titan (Các loại, các kích cỡ)
338Kẹp gắn cố định sọ CRANIOFIX (Các loại, các kích cỡ)
339Dụng cụ và phụ kiện dùng cho Kẹp phình mạch máu não đặt cố định Craniofix implants (Các loại, các kích cỡ)
340Kẹp gắn cố định sọ CRANIOFIX 2 (Các loại, các kích cỡ)
341Dụng cụ và phụ kiện dùng cho Kẹp gắn cố định sọ CRANIOFIX 2 (Các loại, các kích cỡ)
342Kẹp gắn cố định sọ CRANIOFIX tự tiêu (Các loại, các kích cỡ)
343Nẹp vít gắn cố định xương sọ CRANIOPLATE (Các loại, các kích cỡ)
344Dụng cụ và phụ kiện dùng cho Nẹp vít gắn cố định xương sọ CRANIOPLATE (Các loại, các kích cỡ)
345Kẹp gắn cố định sọ CRANIOFIX PEEK (Các loại, các kích cỡ)
346Miếng vá màng cứng LYOPLANT (Các loại, các kích cỡ)
347Miếng vá màng cứng NEURO-PATCH (Các loại, các kích cỡ)
348Miếng vá màng cứng tự dính LYOPLANT ONLAY (Các loại, các kích cỡ)
349Bộ dẫn lưu dịch não tủy GAV
350Bộ dẫn lưu dịch não tủy DUALSWITCH
351Bộ dẫn lưu dịch não tủy PAEDI GAV
352Bộ dẫn lưu dịch não tủy MONOSTEP
353Bộ dẫn lưu dịch não tủy PAEDI
354Dụng cụ đặt bộ dẫn lưu dịch não tủy
355Bộ dẫn lưu dịch não tủy PRO GAV
356Bộ dẫn lưu dịch não tủy UNI GAV
357Bộ dẫn lưu dịch não tủy PRO SA
358Bộ dẫn lưu dịch não tủy MINI NAV
359Dụng cụ phụ kiện đặt bộ dẫn lưu dịch não tủy (Các loại, các kích cỡ)
360Bộ dẫn lưu dịch não tủy PRO GAV 2.0
361Máy đo áp lực nội sọ và linh kiện, phụ kiện
362Các loại que thăm dò áp lực nội sọ
363Dụng cụ và phụ kiện máy đo áp lực nội sọ ICP
364Dụng cụ và phụ kiện dẫn lưu dịch nội tủy ra ngoài
365Kẹp da đầu SCALP
366Dụng cụ phẫu thuật thần kinh PATTIES (Các loại, các kích cỡ)
367Dụng cụ bấm xương, sụn
368Dụng cụ phẫu thuật sử dụng khí nén
369Dụng cụ gặm xương, sụn, đĩa đệm cột sống
370Các loại dụng cụ phẫu thuật sọ não khác
371Các loại dụng cụ phẫu thuật thần kinh cột sống khác
372Thiết bị cố định, giữ dụng cụ phẫu thuật
373Hệ thống phẫu thuật nội soi thần kinh sọ não
374Hệ thống phẫu thuật nội soi thần kinh cột sống
375Phụ kiện của kẹp cầm máu lưỡng cực
376Hệ thống máy và tay cầm phẫu thuật siêu âm ASPIRATION
377Dụng cụ và phụ kiện của Hệ thống máy và tay cầm phẫu thuật siêu âm ASPIRATION
378Dịch vụ kỹ thuật cho dụng cụ, thiết bị thần kinh
379Dịch vụ kỹ thuật cho dụng cụ, thiết bị cột sống
380Dịch vụ kỹ thuật cho máy khoan xương phẫu thuật thần kinh, cột sống
381Dụng cụ đặc biệt khác cho phẫu thuật cột sống
382Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật thần kinh cột sống tính tiền theo lần sử dụng
383Các dụng cụ thiết bị khác của phẫu thuật thần kinh cột sống
384Các dòng dụng cụ cũ của phẫu thuật cột sống
385Hệ thống định vị phẫu thuật
386Các dụng cụ và thiết bị, phụ kiện của hệ thống định vị phẫu thuật
387Hệ thống định vị phẫu thuật chỉnh hình ORTHOPILOT
388Dụng cụ, phụ kiện định vị phẫu thuật chỉnh hình ORTHOPILOT
389Dịch vụ cho Hệ thống định vị phẫu thuật chỉnh hình ORTHOPILOT
390Dụng cụ định vị phẫu thuật thay khớp gối toàn phần ORTHOPILOT TKA
391Dụng cụ định vị phẫu thuật thay khớp háng toàn phần ORTHOPILOT THA
392Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật xương chày
393Dụng cụ, thiết bị phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo ACL
394Bộ dụng cụ hỗ trợ thay khớp gối
395Khớp gối nhân tạo phần xương đùi SEARCH
396Khớp gối nhân tạo phần xương đùi E.MOTION
397Khớp gối nhân tạo phần xương đùi COLUMBUS
398Khớp gối nhân tạo phần xương đùi UNIVATION
399Khớp gối nhân tạo phần xương đùi ENDURO
400Khớp gối nhân tạo phần xương chày VEGA SYSTEM
401Khớp gối nhân tạo SEARCH
402Khớp gối nhân tạo E.MOTION
403Khớp gối nhân tạo COLUMBUS
404Khớp gối nhân tạo UNIVATION
405Khớp gối nhân tạo ENDURO
406Khớp gối nhân tạo VEGA SYSTEM
407Chuôi khớp gối nhân tạo SEARCH
408Chuôi khớp gối nhân tạo E.MOTION
409Chuôi khớp gối nhân tạo COLUMBUS
410Chuôi khớp gối nhân tạo VEGA SYSTEM
411Khớp gối nhân tạo xi măng SEARCH
412Khớp gối nhân tạo xi măng E.MOTION
413Khớp gối nhân tạo xi măng COLUMBUS
414Khớp gối nhân tạo xi măng ENDURO
415Khớp gối nhân tạo xi măng VEGA SYSTEM
416Khớp gối nhân tạo AXEL
417Khớp gối nhân tạo BLAUTH
418Các loại khớp gối nhân tạo khác
419Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo VEGA SYSTEM
420Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo BLAUTH
421Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo COLUMBUS
422Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo E.MOTION
423Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo SEARCH
424Dụng cụ chung thay thế khớp gối
425Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo UNIVATION
426Dụng cụ đặc biệt cho khớp gối nhân tạo ENDURO
427Bộ dụng cụ mổ khớp ORTHOBIOLOGICS
428Bộ khớp ORTHOBIOLOGICS
429Dụng cụ phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
430Dụng cụ cấy ghép phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
431Vít nội soi khớp titan INTERFERENCE
432Vít nội soi khớp tự tiêu INTERFERENCE
433Dụng cụ nội soi khớp PROCART
434Dụng cụ cấy ghép nội soi khớp NOVOCART
435Dụng cụ nội soi khớp NOVOCART
436Vật liệu thay thế xương
437Dụng cụ thay thế xương
438Dụng cụ cấy ghép cho phẫu thuật xương chày cao
439Dụng cụ cho phẫu thuật xương chày cao
440Máy khoan xương phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
441Máy khoan xương phẫu thuật nội soi khớp
442Mũi khoan, mài, cắt, lưỡi cưa, cắt dùng trong máy khoan phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
443Đầu bào, cắt máy khoan bào nội soi khớp
444Chăm sóc và bảo quản, bảo trì máy khoan phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
445Dụng cụ, phụ kiện dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
446Máy khoan phẫu thuật chấn thương chỉnh hình - tính tiền theo lần sử dụng
447Bộ Chuôi khớp háng nhân tạo
448Bộ Chuôi khớp háng nhân tạo - loại đặc biệt
449Khớp háng nhân tạo WELLER
450Khớp háng nhân tạo PM + ML
451Khớp háng nhân tạo BICONTACT
452Khớp háng nhân tạo CENTRAMENT
453Khớp háng nhân tạo ANTEGA / CENTEGA
454Khớp háng nhân tạo SLA
455Các loại khớp háng nhân tạo khác
456Khớp háng nhân tạo PREVISION
457Khớp háng nhân tạo TRILLIANCE
458Khớp háng nhân tạo METHA
459Khớp háng nhân tạo EXCIA
460Khớp háng nhân tạo TRJ
461Khớp háng nhân tạo COREHIP
462Nút chuôi khớp háng nhân tạo
463Các loại khớp háng nhân tạo dòng cũ
464Bộ chỏm khớp háng nhân tạo
465Chỏm khớp háng nhân tạo - loại đặc biệt
466Chỏm khớp háng nhân tạo - loại tiêu chuẩn
467Chỏm khớp háng đơn cực
468Chỏm khớp háng lưỡng cực (BIPOLAR)
469Chỏm khớp háng nhân tạo - các loại khác
470Bộ ổ cối nhân tạo
471Ổ cối nhân tạo - các loại đặc biệt
472Ổ cối nhân tạp POLYETHYLENE
473Ổ cối nhân tạo có ren SC
474Ổ cối nhân tạo có ren CLASSIC
475Ổ cối nhân tạo PLASMAFIT
476Ổ cối nhân tạo PLASMACUP
477Ổ cối nhân tạo STRUCTAN
478Ổ cối nhân tạo mổ lại RECONSTRUCTION SHELL
479Ổ cối nhân tạo - các loại đặc biệt
480Các loại dụng cụ đặc biệt dùng cho khớp háng nhân tạo
481Các loại dụng cụ đặc biệt dùng cho chuôi khớp háng nhân tạo
482Các loại dụng cụ đặc biệt dùng cho chỏm khớp háng nhân tạo
483Các loại dụng cụ đặc biệt dùng cho ổ cối nhân tạo
484Các loại dụng cụ dùng cho phẫu thuật thay khớp háng
485Xi măng và phụ kiện trong thay khớp háng
486Các loại dụng cụ đặc biệt dùng cho khớp háng nhân tạo
487Bộ nẹp vít chấn thương
488Nẹp vít chấn thương - các loại đặc biệt
489Vít xương
490Nẹp xương
491Nẹp xương gập góc
492Các loại đinh chấn thương
493Dụng cụ phẫu thuật xương CERCLAGE
494Dụng cụ phẫu thuật xương EXTENSION
495Bộ dụng cụ nẹp vít chấn thương
496Dụng cụ đặc biệt phẫu thuật đặt nẹp vít xương
497Dụng cụ đặc biệt phẫu thuật đinh nội tủy
498Dụng cụ phẫu thuật chấn thương LENGHTENING APPARATUS
499Bộ cố định xương ngoài
500Các phần cố định xương ngoài
501Bộ cố định xương ISODYN
502Bộ đinh nội tủy
503Đinh nội tủy TARGON RF
504Đinh nội tủy TARGON H / PH
505Đinh nội tủy TARGON DR
506Dụng cụ đặt Đinh nội tủy TARGON F / T
507Đinh nội tủy TARGON F / T
508Dụng cụ đặt Đinh nội tủy TARGON PF
509Đinh nội tủy TARGON PF
510Đinh nội tủy TARGON FN
511Dịch vụ kỹ thuật chỉnh hình
512Dịch vụ kỹ thuật định vị chỉnh hình ORTHOPILOT
513Dịch vụ kỹ thuật máy khoan xương chấn thương chỉnh hình
514Các loại băng, nẹp chấn thương chỉnh hình
515Các loại dụng cụ thiết bị khác trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
516Dụng cụ cấy ghép trong phẫu thuật khớp vai và ngón tay
517Bộ dụng cụ cấy ghép phẫu thuật cố định cột sống cổ
518Nẹp vít cố định cột sống cổ CASPAR
519Ghim cố định nẹp CASPAR
520Nẹp vít cố định cộ sống APFELBAUM
521Nẹp vít cố định cột sống cổ ABC
522Nẹp vít cố định cộ sống SPECTRUM
523Nẹp vít cố định cột sống cổ QUINTEX
524Dụng cụ cấy ghép chỉnh hình cột sống cổ
525Nẹp vít cố định cột sống lưng S4
526Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống cổ CASPAR
527Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cộ sống APFELBAUM
528Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống cổ ABC
529Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cộ sống SPECTRUM
530Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống cổ QUINTEX
531Dụng cụ chỉnh hình cột sống cổ
532Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống cổ S4
533Bộ dụng cụ cấy ghép cố định cột sống lối sau
534Nẹp vít cố định cột sống SOCON
535Nẹp vít cố định cột sống S4
536Vít cuống sống - thế hệ sau NEXT GENERATION
537Nẹp vít cố định cột sống S4 ELEMENT
538Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống SOCON
539Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống SPINE SYSTEM EVOLUTION
540Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống S4
541Dụng cụ đặt Vít cuống sống - thế hệ sau NEXT GENERATION
542Dụng cụ đặt Nẹp vít cố định cột sống S4 ELEMENT
543Bộ nẹp vít cố định cột sống lối trước
544Nẹp vít cố định cột sống MACS TL
545Đốt sống thay thế HYDROLIFT
546Dụng cụ tiêu hao trong phẫu thuật cột sống (MIASPAS…)
547Đốt sống thay thế MODULIFT - cỡ nhỏ
548Đốt sống thay thế MODULIFT - cỡ trung bình
549Đốt sống thay thế MODULIFT - cỡ lớn
550Dụng cụ cấy ghép cột sống MONOLIFT TL
551Dụng cụ cố định cột sống MACS TL
552Dụng cụ đặt đốt sống thay thế HYDROLIFT
553Dụng cụ đặt nẹp cố định cột sống L5/S1
554Dụng cụ đặt Đốt sống thay thế MODULIFT
555Dụng cụ cố định cột sống MONOLIFT TL
556Bộ đĩa đệm nhân tạo cố định
557Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ CESPACE Titan
558Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ CESPACE PEEK
559Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ CESPACE BONE
560Dụng cụ cấy ghép cố định cột sống lưng SIBD
561Dụng cụ cấy ghép cố định cột sống cổ SIBD
562Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng PROSPACE Titan
563Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng PROSPACE BONE
564Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng PROSPACE PEEK
565Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng TSPACE Titan
566Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng TSPACE BONE
567Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng TSPACE PEEK
568Đĩa đệm nhân tạo cột sống A-SPACE BONE
569Đĩa đệm nhân tạo cột sống A-SPACE PEEK
570Dụng cụ cấy ghép PROSPACE
571Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ CESPACE XP
572Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ PROSPACE XP
573Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ TSPACE XP
574Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ A-SPACE XP
575Dụng cụ đặt Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ CESPACE
576Dụng cụ đặt nẹp vít cố định cột sống lưng SIBD
577Dụng cụ đặt nẹp vít cố định cột sống cổ SIBD
578Dụng cụ đặt đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng PROSPACE
579Dụng cụ đặt đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực lưng TSPACE
580Dụng cụ đặt đĩa đệm nhân tạo cột sống A-SPACE
581Bộ đĩa đệm động
582Đĩa đệm động ACTIV L
583Đĩa đệm động ACTIV C
584Dụng cụ đặt Đĩa đệm động ACTIV L
585Dụng cụ đặt Đĩa đệm động ACTIV C
586Bộ banh cột sống cổ CCR
587Bộ banh cột sống MIASPAS MINI ALIF / MINI TTA
588Bộ banh cột sống CLASSICS
589Dụng cụ đặt nẹp vít cố định cột sống MIASPAS MINI ALIF / MINI TTA (Các loại, các kích cỡ)
590Dụng cụ đặt nẹp vít cố định cột sống MIASPAS TL (Các loại, các kích cỡ)
591Dụng cụ nạo mạch máu VENOSTRIP (Các loại, các kích cỡ)
592Dụng cụ tạo hầm mạch máu tâm nhĩ (Các loại, các kích cỡ)
593Dụng cụ cấy ghép mạch máu (Các loại, các kích cỡ)
594Dụng cụ thăm khám trong điều trị nha chu
595Dụng cụ thăm khám điều trị răng anatomic
596Dụng cụ điều trị nha chu
597Dụng cụ điều trị nội nha
598Dụng cụ trám anatomic
599Dụng cụ trám composite
600Dụng cụ điều trị bảo tồn nha
601Kẹp răng, nhổ răng Anatomica
602Cây bầy chân răng
603Kẹp răng, nhổ răng cho trẻ em (Các loại, các kích cỡ)
604Kẹp răng, nhổ răng kiểu Mỹ (Các loại, các kích cỡ)
605Cấy ghép implant: Dụng cụ cơ bản
606Cấy ghép implant: Dụng cụ vi phẫu
607Cấy ghép implant: Dụng cụ cấy ghép Ergoplant
608Cấy ghép implant: Các bộ cấy ghép Ergoplant
609Cấy ghép implant: Dụng cụ cố định xương
610Khuôn định dạng hàm
611Dụng cụ làm răng giả
612Dụng cụ chỉnh hình răng hàm mặt
613Sáp cầm máu xương
614Chỉ phẫu thuật thép không gỉ CASSETTES
615Chỉ phẫu thuật Catgut Chrom
616Chỉ phẫu thuật Catgut Plain
617Chỉ phẫu thuật khâu hở eo cổ tử cung
618Chỉ phẫu thuật Dafilon
619Bộ keo dán Histoacryl
620Keo dán mô Histoacryl Flexible
621Keo dán mô Histoacryl Blue
622Keo dán mô Histoacryl Translucent
623Bông xốp cầm máu
624Chỉ phẫu thuật MonoMax
625Chỉ phẫu thuật MonoPlus
626Chỉ phẫu thuật Monosyn
627Chỉ phẫu thuật Monosyn Quick
628Chỉ phẫu thuật Silkam
629Chỉ phẫu thuật Novosyn
630Lưới điều trị thoát vị Premilene Mesh Plug
631Lưới điều trị thoát vị Premilene Mesh
632Lưới điều trị thoát vị Optilene Mesh
633Lưới điều trị thoát vị Optilene Mesh LP
634Lưới điều trị thoát vị Optilene Mesh Elastic Blue
635Lưới điều trị thoát vị Optilene Mesh LP Blue
636Lưới điều trị thoát vị Omyra Mesh
637Chỉ thép khâu xương bánh chè
638Miếng đệm Pledget
639Chỉ phẫu thuật Premicron
640Chỉ phẫu thuật Premilene
641Chỉ phẫu thuật Safil
642Chỉ phẫu thuật Safil Quick
643Chỉ thép điện cực Steelex electrode
644Chỉ thép khâu xương ức Steelex sternum
645Chỉ phẫu thuật nâng mô Surgical loop
646Chỉ thép đóng bụng Ventrofil
647Collagen trám xương Osteovit
648Chỉ thép khâu gân Tendofil
649Chỉ phẫu thuật Optilene
650Chỉ phẫu thuật Novosyn Quick
651Chỉ phẫu thuật Supramid
652Họ Drap phủ
653Họ Túi đựng tăng quang
654Màng bọc tăng quang
655Bộ chụp mạch vành đường đùi BV Tâm Đức
656Họ Túi ép áp lực
657Dụng cụ xoay
658Họ Cáp nối dùng cho bộ đo huyết áp xâm lấn
659Họ Phụ kiện cho bộ đo huyết áp xâm lấn
660Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành
661Bơm tiêm chụp mạch
662Bộ dụng cụ bơm bóng nong mạch vành
663Ống tiêm bơm thuốc áp lực cao
664Dây bơm thuốc áp lực cao
665Đầu nối
666Bộ phận kết nối
667Đầu nối chữ Y
668Kim chọc động mạch
669Dây dẫn chụp mạch vành
670Dụng cụ mở đường vào động mạch (có vs ko có dây dẫn)
671Dụng cụ mở đường cho điện cực tạo nhịp tạm thời
672Phụ kiện cho bộ đo huyết động xâm lấn
673Kim luồn động mạch
674Dây nối chịu áp lực
675Dụng cụ mở đường vào mạch máu (tĩnh mạch, có và ko có dây dẫn)
676Bơm tiêm đầu xoáy trong
677Khung giá đỡ Nitinol ngoại biên tự bung
678Mạch máu nhân tạo PTFE
679Mạch máu nhân tạo PTFE có vòng xoắn Helix
680Bộ đo huyết động xâm lấn
681Phụ kiện cho bộ đo huyết động xâm lấn (Combitrans Transducer)
682Khung giá đỡ mạch vành loại thường
683Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus
684Bóng nong mạch vành loại thường
685Bóng nong mạch vành phủ thuốc
686Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
687Dây dẫn đường can thiệp mạch vành
688Ống thông chụp mạch
689Bộ ống thông chụp mạch
690Ống thông đo cung lượng tim
691Điện cực tạo nhịp tạm thời
692Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
693Ống ghép mạch máu nhân tạo tráng bạc
694Ống ghép mạch máu nhân tạo tráng bạc có vòng Helix
695Ống ghép mạch máu nhân tạo PE
696Miếng vá mạch máu
697Dụng cụ phá van tĩnh mạch
698Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da
699Lưới lọc máu tĩnh mạch chủ dưới
700Buồng tiêm cấy dưới da

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)