Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO HOÀNG PHÁT

---------------------------

Số 20-07/CV/2017

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 20 tháng 07 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO HOÀNG PHÁT

Mã số thuế: 0105025026

Địa chỉ: Lô 36 dãy C tập thể Đại học ngoại thương, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Hoàng Thị Tiến Lộc

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 025170000001   ngày cấp: 25/09/2012   nơi cấp: Cục CS QLHC về TTXH

Điện thoại cố định: 0983207192   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: Đỗ Thị Hương Giang

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 012276495   ngày cấp: 12/10/1999   nơi cấp: Công an Thành phố Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

(2) Họ và tên: Hoàng Thị Hồng Dung

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 025185000228   ngày cấp: 03/06/2015   nơi cấp: Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ trung cấp

(3) Họ và tên: Bùi Thị Lan anh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 131683372   ngày cấp: 10/08/2004   nơi cấp: Công an tỉnh Phú Thọ

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ trung cấp

(4) Họ và tên: Hoàng Thị Tiến Lộc

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 025170000001   ngày cấp: 25/09/2012   nơi cấp: Cục CS QL HC Về TTXH

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại
2Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ
3Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
4Dung dịch rửa vết thương các loại
5Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
6Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
7Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
8Băng bột bó, vải/ tất lót bó bột các loại, các cỡ
9Băng chun/ băng đàn hồi các loại, các cỡ
10Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
11Băng cuộn/ băng cá nhân các loại, các cỡ
12Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vét loét các loại, các cỡ
13Băng rốn
14Băng vô trùng các loại, các cỡ
15Băng dán mi các loại, các cỡ
16Băng dính các loại, các cỡ
17Gạc alginate các loại
18Gạc các loại, các cỡ
19Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu
20Gạc hydrocolloid các loại
21Gạc hydrogel các loại
22Gạc rốn
23Gạc than hoạt tính các loại (thấm hút, không thấm hút)
24Gạc xốp, miếng xốp (foam) các loại
25Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn
26Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
27Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
28Gạc cầm máu các loại
29Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật
30Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
31Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal hemostatic, liotit)
32Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)
33Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
34Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
35Bơm tiêm áp lực các loại, các cỡ
36Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động
37Bơm tiêm dùng nhiều lần các loại, các cỡ
38Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
39Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
40Bơm tiêm máy bơm
41Bút chích máu các loại
42Kim cánh bướm các loại, các cỡ
43Kim chích máu các loại
44Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da
45Kim lẩy da
46Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
47Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
48Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
49Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)
50Kim chọc dò các loại, các cỡ
51Kim chọc hút tế bào qua nội soi
52Kim chọc hút tủy xương
53Kim dẫn lưu các loại, các cỡ
54Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV)
55Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng
56Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
57Kim lọc thận nhân tạo
58Kim sinh thiết dùng một lần
59Kim sinh thiết dùng nhiều lần
60Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần
61Kim châm cứu các loại, các cỡ
62Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)
63Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)
64Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
65Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
66Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
67Khóa đi kèm dây dẫn, dây truyền hoặc không đi kèm được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
68Găng cao su các loại, các cỡ
69Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ
70Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
71Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm các loại, các cỡ
72Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
73Ống/ dây cho ăn các loại, các cỡ
74Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ
75Túi, bao gói tiệt trùng các loại
76Túi, lọ đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng các cỡ
77Túi, lọ đựng thức ăn, dung dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch theo máy các loại, các cỡ
78Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng/ đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
79Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
80Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
81Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ
82Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ
83Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ
84Ống nong thanh quản, khí quản các loại, các cỡ
85Ống thở 2 nòng khí quản các loại, các cỡ
86Ống thông khí hòm nhĩ
87Ống (sonde) thở ô-xy CPAP 2 gọng
88Thông (sonde) các loại, các cỡ
89Bộ rửa dạ dày (loại sử dụng một lần)
90Ống (sonde) rửa dạ dày
91Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
92Ống dẫn lưu Kehr các cỡ
93Ống hút thai
94Ống, dây hút đờm, dịch, khí các loại, các cỡ
95Ống/dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật
96Bộ dây dẫn dịch vào khớp
97Bộ dây lọc máu, dây thẩm phân phúc mạc
98Bộ dây thở ô-xy dùng một lần
99Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ
100Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh học
101Đầu nối, ống nối titanium các loại, các cỡ
102Dây chạy máy tim phổi nhân tạo
103Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản
104Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ
105Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
106Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
107Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
108Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
109Kim khâu các loại, các cỡ
110Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại
111Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ
112Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
113Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
114Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
115Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
116Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật
117Vật liệu thay thế chỉ khâu các loại, các cỡ
118Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
119Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật nội soi
120Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
121Đầu/ lưỡi dao mổ điện, dao laser, dao siêu âm
122Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại
123Lưỡi bào, lưỡi cắt dùng trong nội soi khớp, cột sống
124Lưỡi dao cắt mô
125Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
126Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ
127Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
128Van tim nhân tạo; van động mạch nhân tạo
129Vòng van tim nhân tạo
130Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
131Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo)
132Chỏm xương nhân tạo các loại
133Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống
134Gân nhân tạo
135Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại
136Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại
137Sụn nhân tạo
138Xương bảo quản/ sản phẩm sinh học thay thế xương
139Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm)
140Xương nhân tạo
141Màng vá sinh học khác các loại
142Mảnh ghép thoát vị bẹn
143Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ
144Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ
145Các loại da dùng trong cấy ghép
146Các loại màng sinh học khác dùng trong điều trị
147Keo sinh học sử dụng trong điều trị
148Màng ối các loại
149Màng tái tạo mô nhân tạo
150Tế bào sừng/ tế bào sợi nuôi cấy dùng trong điều trị bỏng hay các tổn thương khác
151Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch (IVUS
152Bộ dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ
153Bộ điều trị nội mạch các loại, các cỡ
154Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch
155Bộ dụng cụ đặt stent graft
156Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF
157Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ
158Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch
159Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành gồm: dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire), dung dịch bôi trơn (lubricant rotaglide), đầu mũi khoan (rotalink burr), thiết bị đẩy và hệ thống khí nén (rotalink rotablator advancer)
160Bộ dụng cụ lấy huyết khối (ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)
161Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (kim chọc, dây dẫn, ống có van đặt vào lòng mạch - introducer, sheat
162Bộ dụng cụ nong van tim
163Bộ dụng cụ nút mạch
164Bộ dụng cụ thả coil
165Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực,...)
166Bộ dụng cụ thay van tim qua da
167Bộ dụng cụ thông tim chụp động mạch (động mạch vành và các động mạch khác)
168Bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim các loại
169Bộ thả dù các loại, các cỡ
170Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần
171Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) dùng trong hồi sức cấp cứu các loại, các cỡ
172Bơm áp lực
173Bơm áp lực cao
174Bơm tiêm máy bơm
175Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ
176Ca-nuyn (cannula) tim, mạch các loại
177Dây bơm áp lực cao
178Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
179Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
180Dù (amplatzer) các loại
181Dù bảo vệ chống tắc mạch (angiograt) hạ lưu động mạch vành
182Dụng cụ cố định mạch vành
183Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal
184Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils)
185Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
186Dụng cụ lấy mảng xơ vữa thành mạch
187Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước
188Dụng cụ treo mỏm tim
189Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ
190Keo nút mạch các loại (Onyx, Histoacryl
191Kim hút khí gốc động mạch
192Lưới lọc tĩnh mạch
193Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ
194Máy tạo nhịp (gồm: máy, dây dẫn, kim thăm dò)
195Máy tạo nhịp có và không có phá rung cấy vào cơ thể (gồm máy và dây dẫn)
196Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ
197Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
198Shunt trong lòng động mạch vành
199Van tim nhân tạo, van động mạch nhân tạo
200Vật liệu nút mạch DC Bead điều trị ung thư gan
201Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...)
202Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)
203Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
204Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
205Vòng van tim nhân tạo
206Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
207Bộ lọc màng bụng cấp cứu (sử dụng một lần)
208Bộ lọc màng bụng/ thẩm phân phúc mạc (gồm: catheter chuyên dụng, đầu nối titanium, hệ thống dây nối)
209Bộ thay máu (sử dụng một lần)
210Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
211Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục
212Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục
213Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo)
214Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
215Bộ cố định ngoài kiểu cọc ép răng sử dụng trong điều trị
216Bộ dao củng mạc các cỡ (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính; võng mạc) dùng một lần
217Bộ tiền phòng nhân tạo (dùng trong ghép giác mạc
218Chất nhầy/ dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco
219Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
220Đầu cắt dịch kính (dùng một lần, nhiều lần) các loại, các cỡ
221Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần
222Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính các cỡ
223Đầu kim Phaco các loại
224Đầu lạnh đông củng mạc
225Đầu lưỡi cắt sử dụng trong cắt thanh quản, hút nạo mũi xoang, nạo VA dùng 1 lần
226Đầu Phaco tip
227Dây cáp; đầu phát quang laser dùng trong phẫu thuật mắt
228Đinh nước củng mạc các loại
229Kéo nội nhãn
230Kẹp bóc màng ngăn trong (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc) dùng 1 lần
231Meroches mũi, tai, vách ngăn
232Nam châm đặt trong nội nhãn
233Ống dẫn lưu/ dụng cụ thông áp lực nội nhãn dùng trong phẫu thuật Glôcôm (shunt/ express Glaucoma filtration device)
234Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản
235Ống Silicon, dầu Silicon, đai Silicon, tấm Silicon dùng trong phẫu thuật mắt
236Pince bóc màng (dùng một lần hoặc nhiều lần) trong phẫn thuật mắt
237Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo)
238Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
239Vòng căng bao thủy tinh thể
240Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm)
241Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng dòng điện cao tần
242Bộ mở thông dạ dày qua da
243Bộ van nong hậu môn
244Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo (bao gồm cả vòng/ băng ghim khâu kèm theo)
245Dụng cụ (máy) cắt, khâu nối tự động (bao gồm cả ghim khâu máy)
246Giá đỡ (stent) thực quản, ống dẫn mật các loại, các cỡ
247Lọng cắt polyp đại tràng, polyp trực tràng
248Lưới điều trị thoát vị các loại
249Troca nhựa (dùng một lần) dùng trong phẫu thuật nội soi tiêu hóa các cỡ
250Băng đạn sử dụng cho dụng cụ cắt khâu nối trong tiết niệu
251Bộ đặt dẫn lưu thận qua da
252Bộ dụng cụ dùng trong thẩm phân phúc mạc các loại
253Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da
254Bộ nong niệu quản bằng nhựa các loại
255Đầu dò tán sỏi niệu quản
256Đầu tán sỏi, điện cực tán sỏi các loại
257Dây cáp, đầu phát quang laser trong điều trị u xơ tuyến tiền liệt
258Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt
259Thông gió Dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản
260Áo bột, nẹp bột các loại
261Áo chỉnh hình cột sống các loại, các cỡ
262Bộ dụng cụ đổ xi măng (gồm: kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
263Chỏm xương nhân tạo các loại
264Đinh, nẹp, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật xương các loại
265Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống
266Gân nhân tạo
267Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại
268Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại
269Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
270Thanh nâng ngực các loại, các cỡ
271Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp)
272Xương bảo quản/ sản phẩm sinh học thay thế xương
273Xương nhân tạo
274Bộ kít tách bạch cầu/ tách tiểu cầu/ huyết tương
275Bộ kít tách tế bào gốc
276Bộ kít xác định hòa hợp tổ chức
277Bộ thay máu (sử dụng một lần)
278Phin lọc bạch cầu
279Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại
280Băng ép tĩnh mạch
281Băng keo thử nhiệt
282Bao áp lực truyền dịch nhanh
283Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
284Bao bọc đầu thiết bị siêu âm các loại
285Bao đo huyết áp sơ sinh/ người lớn dùng một lần
286Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các tạng (gồm: kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu)
287Bộ đặt đường truyền hóa chất (kim chọc, ống thông, dây dẫn)
288Bộ đầu dò dùng một lần các loại
289Bộ đo áp lực nội sọ
290Bộ đo dung lượng khí/ bộ đo khí động mạch
291Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (gồm: kim đốt nhiệt, dây nối, điện cực dán)
292Bộ mở khí quản các loại, các cỡ (sử dụng một lần)
293Buồng tiêm truyền cấy dưới da
294Đầu đo SpO2 (sensor) dùng một lần
295Đầu ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
296Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật
297Đầu côn các loại, các cỡ
298Đầu dây tán sỏi đường mật nội soi
299Đầu đốt, dao hàn mạch các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
300Đầu kim rửa hút các loại (nhựa, dùng 1 lần) (dùng trong các phẫu thuật chuyên khoa)
301Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome
302Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt)
303Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại
304Kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
305Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ
306Kim chọc và sinh thiết xương các loại, các cỡ
307Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại
308Máng đặt ống thông
309Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
310Miếng áp (opsite) các cỡ dùng trong phẫu thuật, thủ thuật
311Mũi khoan các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
312Phin lọc khí các loại
313Phin lọc vi khuẩn các loại
314Stapler các loại dùng một lần trong phẫu thuật
315Tấm giữ nhiệt các loại
316Troca nhựa dùng trong nội soi các cỡ
317Bóng đèn hồng ngoại
318Bóng đèn tử ngoại
319Bóng phát tia máy xạ trị gia tốc
320Bút phóng xạ đánh dấu chụp SPECT (pen point marker
321Mặt nạ sử dụng trong xạ trị
322Mặt nạ sử dụng trong xạ trị
323Tấm cố định phần thân dùng trong xạ trị gia tốc

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)