Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN Y TẾ BÌNH MINH

---------------------------

Số 01.2022

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Tỉnh Nghệ An , ngày 14 tháng 05 năm 2022

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Nghệ An

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN Y TẾ BÌNH MINH

Mã số thuế: 2901260173

Địa chỉ: Số 29, Đường Tân Phú 4, Xóm 19, Xã Nghi Phú, Vinh, Tỉnh Nghệ An

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Hoàng Xuân Quân

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: B7622181   ngày cấp: 15/03/2013   nơi cấp: Nghệ An

Điện thoại cố định: 0982241151   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Hoàng Xuân Quân

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 182062272   ngày cấp: 15/07/2010   nơi cấp: Công an Nghệ An

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Ambu bớp bóng
2Băng bó bột thạch cao các cỡ
3Băng bột bó thủy tinh các cỡ
4Băng thun 3 móc
5Băng thun 2 móc
6Băng cố định crepe các cỡ
7Băng dính cá nhân
8Băng chỉ thị nhiệt
9Băng dính có gạc vô trùng các cỡ
10Băng dính không gạc vô trùng các cỡ
11Băng dính lụa các cỡ
12Băng dính cố định không dệt các cỡ
13Băng ghim cắt khâu nối tự động thẳng mổ mở
14Bình dẫn lưu màng phổi kín
15Bình dẫn lưu áp lực âm
16Bộ đặt nội khí quản
17Bông lót bó bột các cỡ
18Tăm bông
19Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện các cỡ
20Bơm tiêm thuốc cản quang
21Bơm tiêm áp lực
22Bồn ngâm chân FB12
23Bồn ngâm chân FB50
24Bóng đèn đặt nội khí quản
25Cassette đúc bệnh phẩm
26Catheter chạy thận nhân tạo
27Catheter tĩnh mạch trung tâm
28Clip kẹp mạch máu chất liệu polymer
29Clip kẹp mạch máu chất liệu Tiatanium
30Chất nhầy Phaco
31Chèn lưỡi nhựa các số
32Chỉ Catgut các số
33Chỉ nylon các số
34Chỉ khâu tự tiêu các số
35Chỉ khâu tiêu chậm các số
36Chỉ khâu không tiêu các số
37Canuyn mở khí quản các số
38Cổng điện tử đo thân nhiệt
39Dây dẫn đường cứng
40Dây dẫn đường mềm
41Dây dẫn lưu ổ bụng
42Dây hút dịch phẩu thuật
43Dây hút nhớt
44Dây máy thở 2 bẫy nước
45Dây máy thở dùng cho máy HFNC
46Dây máu chạy thận
47Dây nối dùng cho bơm cản quang 2 nhánh chữ Y
48Dây nối dùng cho bơm cản quang 2 nhánh chữ T
49Ống lấy thuốc bơm cản quang chữ J
50Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
51Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
52Dây truyền dịch kim cánh bướm
53Dây truyền máu
54Dây truyền dịch có bộ vi điều chỉnh
55Dây truyền dịch không kim
56Dây cho ăn các cỡ
57Sonde dạ dày các cỡ
58Đầu phẫu thuật trĩ các cỡ
59Đai cột sống
60Đai massage bụng
61Đầu rửa mặt
62Đèn hồng ngoại
63Điện cực tim
64Đồng hồ oxy
65Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp longo
66Dụng cụ cắt khâu nối tự động thẳng, mổ mở
67Filter lọc khuẩn đơn thuần
68Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm
69Filter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
70Flowmetter
71Gối massage MG145
72Miếng dán kim luồn
73Miếng dán vết thương các loại
74Găng tay phẫu thuật
75Găng tay khám
76Gel siêu âm
77Giấy điện tim 3 cần
78Giấy điện tim 6 cần
79Giấy in máy nước tiểu
80Giấy in máy sinh hóa
81Giấy in moniter sản khoa
82Giấy in siêu âm
83Bộ hút đờm kín các cỡ
84Máy oxy dòng cao HFNC
85Khẩu trang y tế
86Manifolds 3 cổng
87Khóa ba chạc
88Khóa ba chạc có dây nối các cỡ
89Kim lấy thuốc
90Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo
91Kim gây tê tủy sống các cỡ
92Kìm kẹp Clip Polymer
93Kìm kẹp Clip Titanium
94Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
95Kim sinh khiết tủy xương
96Kim cánh bướm
97Lưỡi cắt tiền liệt tuyến
98Lưỡi đốt tiền liệt tuyến
99Mask bóp bóng các cỡ
100Mask thanh quản silicon các loại các cỡ
101Mask thanh quản PVC các loại các cỡ
102Mask khí dung các cỡ
103Mask oxy các cỡ
104Mask oxy có túi các cỡ
105Máy cắt bột bó thủy tinh
106Máy đo huyết áp ALPK 2
107Máy đo đường huyết
108Máy đo huyết áp điện tử
109Máy xông khí dung
110Máy đo nồng độ oxy SPO2
111Máy quét hình ảnh x quang CR Supia
112Máy in phim kỹ thuật số SP1000
113Máy tạo oxy các loại
114Dụng cụ cắt trĩ dùng nhiều lần
115Máy trợ thở Bipap
116Máy massage cầm tay
117Máy theo dõi bệnh nhân moniter
118Máy theo dõi moniter sản khoa
119Máy trợ thính
120Lưới thoát vị propylen
121Nhiệt ẩm kế
122Nhiệt kế điện tử
123Nhiệt kế thuỷ ngân
124Ống đặt nội khí quản các cỡ
125Ống đặt nội khí quản lò xo các cỡ
126Ống đặt nội phế quản 2 nòng carlen các cỡ
127Ống nghe 2 dây ALPK
128Ống thông foley 2 nhánh các số
129Ống thông foley 3 nhánh các số
130Ống thông niệu quản JJ kèm guidwire
131Ống thông niệu quản JJ các số
132Bộ mở thông mở dạ dày
133Ống thông chữ T (Keh dẫn mật)
134Sâu máy thở (Catheter mout)
135Rọ lấy sỏi niệu quản
136Tấm điện cực trung tính
137Tay dao mổ điện 3 giắc
138Tay dao mổ điện 1 giắc
139Tay hút dịch phẫu thuật
140Túi cho ăn trọng lực
141Túi đựng nước tiểu
142Túi hấp tiệt trùng các cỡ
143Thun vớ các cỡ
144Vôi sô đa
145Phim X - Quang các loại, các cỡ
146Bông y tế
147Kẹp lưỡng cực cầm máu
148Máy lấy cao răng
149Dụng cụ cắt gutta
150Dụng cụ đo chiều dài ống tủy
151Đèn chiếu com
152Máy điều trị nội nha
153Máy khoan xương phẫu thuật
154Bộ định vị cảm biến Sensor
155Bộ định vị cảm biến xquang
156Ghế nha khoa
157Máy chưng nước cất
158Máy chụp x-quang
159Máy cấy implant
160Máy sensor
161Mask dùng cho máy Pipap
162Thiết bị matxa đầu
163Băng chắn dính
164Hóa chất rửa phim các loại
165Anti -A ; B; AB; D
166Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ
167Bàn mổ chấn thương chỉnh hình
168Bàn mổ vạn năng thủy lực
169Bình làm ẩm ôxy
170Bộ dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ
171Bộ dụng cụ cắt Amydal (tại phòng mổ)
172Bộ dụng cụ cắt mộng
173Bộ dụng cụ cắt, phẫu thuật trĩ các loại, các cỡ
174Bộ dụng cụ chữa và phẫu thuật răng hàm mặt
175Bộ dụng cụ chữa và phẫu thuật tai mũi họng
176Bộ dụng cụ cố định chi
177Bộ dụng cụ đặt sten graft các loại, các cỡ
178Bộ dụng cụ điều trị rối loại nhịp tim các loại, các cỡ
179Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ qua đường ống thông các loại, các cỡ
180Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt
181Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể
182Bộ dụng cụ mổ hàm ếch
183Bộ dụng cụ mổ quặm
184Bộ dụng cụ niệu đạo nam và nữ
185Bộ dụng cụ nút mạch các loại, các cỡ
186Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mật
187Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp
188Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
189Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống
190Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày
191Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt
192Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa
193Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não
194Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản
195Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến
196Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu
197Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang
198Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
199Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các cỡ
200Bộ kít tách tế bào gốc các loại, các cỡ
201Bộ nhuộm các loại (Gram; BK đàm)
202Bộ nong niệu quản bằng nhựa các loại, các cỡ
203Bộ phận kết nối 3 cổng
204Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
205Bộ triệt sản nam, nữ
206Bộ van nong hậu môn các loại, các cỡ
207Bơm cho ăn
208Bơm tiêm Insulin
209Bơm tiêm nhựa các cỡ
210Bơm tiêm thủy tinh
211Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, các cỡ
212Bút chích máu các loại, các cỡ
213Cáng các loại
214Chổi lấy tế bào sinh thiết dùng trong nội soi tiêu hóa
215Dao mổ điện, laser các loại
216Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
217Dao mổ siêu âm
218Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
219Đầu dây tán sỏi đường mật nội soi các loại, các cỡ
220Đầu dò tán sỏi niệu quản các loại, các cỡ
221Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm,dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao hôm cả tay dao và dây dao)
222Đầu nối an toàn
223Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
224Đèn soi đáy mắt các loại
225Đĩa nuôi cấy vi sinh
226Đinh, nẹp, ghim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
227Dung dịch diệt khuẩn dụng cụ y tế
228Dung dịch khử trùng bề mặt thông qua đường không khí
229Dung dịch làm sạch, khử nhiễm bằng cơ chế enzym dùng cho dụng cụ y tế
230Dung dịch phun diệt khuẩn cho Lồng ấp, đèn mổ, bàn mổ
231Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại.
232Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, phòng mổ, phòng bệnh các loại
233Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương các loại
234Gạc các loại, các cỡ
235Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
236Hóa chất định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu
237Hóa chất rửa phim các loại
238Hóa chất sử dụng cho máy rửa dụng cụ
239Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học các loại
240Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch các loại
241Hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh
242Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm đông máu các loại
243Huyết thanh mẫu các nhóm
244Keo dính da sử dụng trong phẫu thuật
245Kẹp cầm máu lưỡng cực các loại
246Khớp háng bán phần, toàn phần các loại, các cỡ
247Khớp vai các loại, các cỡ
248Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại, các cỡ (bao gồm cả chuôi khớp)
249Khung đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
250Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại, các cỡ
251Kim chích máu các loại, các cỡ
252Kim chọc hút tủy xương, tế bào qua nội soi các loại, các cỡ
253Kim chọc và sinh thiết xương, tạng các loại, các cỡ
254Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ
255Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ
256Kim dùng cho bút tiêm insulin
257Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng các loại, các cỡ
258Kim hút khí gốc động mạch các loại, các cỡ
259Kim khâu các loại, các cỡ
260Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ
261Kim lẩy da các loại, các cỡ
262Kim nha khoa các cỡ
263Kìm sinh thiết cổ tử cung
264Kim sinh thiết dùng một lần, nhiều lần các loại, các cỡ
265Kim tiêm cầm máu qua nội soi
266Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
267Kinh định vị các loại, các cỡ
268Lồng ấp trẻ sơ sinh
269Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
270Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
271Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
272Lưỡi dao cắt, mổ các loại, các cỡ
273Lưỡi điều trị thoát vị các cỡ
274Lưỡi lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ
275Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ
276Máng đặt ống thông
277Màng não nhân tạo, miếng vá nhân tạo các loại, các cỡ
278Màng ối các loại, các cỡ
279Màng sinh học các loại, các cỡ
280Màng vá sinh học các loại, các cỡ
281Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
282Máy bào da
283Máy bơm hơi vòi trứng
284Máy cắt dịch kính
285Máy cắt lát vi thể
286Máy cắt lát vi thể đông lạnh
287Máy chụp mạch máu
288Máy chụp phim Parorama
289Máy Cobalt 60 điều trị
290Máy đấm
291Máy đánh Amalgam
292Máy đo liều tia xạ điều trị
293Máy đếm khuẩn lạc
294Máy điện châm
295Máy điện di
296Máy điện não
297Máy điện tim các loại
298Máy điều trị bằng dòng giao thoa
299Máy điều trị điện từ trường
300Máy điều trị oxy cao áp
301Máy điều trị sóng ngắn
302Máy điều trị tần số thấp
303Máy định danh vi khuẩn, vi rút
304Máy đo chuyển hóa cơ bản
305Máy đo cung lượng tim
306Máy đo điện giải đồ dùng điện cực chọn lọc
307Máy đo độ đông máu tự động
308Máy đo độ PH
309Máy dò huyệt châm cứu
310Máy đo kết dính tiểu cầu
311Máy đo khúc xạ giác mạc các loại
312Máy đo liều tia xạ phòng hộ
313Máy đo lưu huyết não
314Máy đo nhãn áp không tiếp xúc
315Máy đo nồng độ ô xy
316Máy đo thị lực
317Máy đo tim thai (Dopple)
318Máy đo tuần hoàn não
319Máy đốt điện cổ tử cung
320Máy gây mê kèm giúp thở
321Máy Galvanic kích thích điện
322Máy gây mê
323Máy holter theo dõi tim mạch 24h/24h
324Máy hút dịch
325Máy hút điện các loại
326Máy hút điện chạy liên tục áp lực thấp
327Máy hút phẫu thuật
328Máy hủy bơm, kim tiêm
329Máy kéo dãn
330Máy khí dung các loại
331Máy kích thích Thần kinh - cơ
332Máy lade các loại
333Máy làm khuẩn, làm kháng sinh đồ
334Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âm
335Máy lọc Reitz kèm giấy và màng lọc
336Máy lọc thận nhân tạo
337Máy ly tâm các loại
338Máy nhiệt trị liệu
339Máy nhịp tim các loại, các cỡ (bao gồm: máy và hệ thống dây)
340Máy nhuộm tiêu bản
341Máy phá rung, tạo nhịp tim
342Máy phân tích huyết học các loại
343Máy phân tích khí máu
344Máy phân tích miễn dịch tự động
345Máy phân tích nước tiểu các loại
346Máy phân tích sinh hóa bán tự động, tự động
347Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét
348Máy rửa siêu âm
349Máy sấy đồ vải các loại
350Máy sấy tiêu bản
351Máy siêu âm các loại
352Máy sốc điện
353Máy soi cổ tử cung
354Máy soi mũi xoang
355Máy soi thực quản các loại
356Máy tán sỏi ngoài cơ thể
357Máy thở, giúp thở các loại
358Máy thử phản ứng ngưng kết
359Máy thủy liệu điều trị
360Máy trị xạ áp sát các loại
361Máy trợ thính
362Máy vang não đồ
363Miếng cầm máu, mũi các loại, các cỡ
364Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
365Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ
366Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ
367Môi trường nuôi cấy
368Mũ giấy các loại
369Mũi khoan dùng trong thủ thuật các loại, các cỡ (Bao gồm cả tay cắt)
370Nạng các loại
371Nồi hấp, luộc các loại
372Nút chặn dùng lưu kim luồn an toàn
373Ống hút thai các loại, các cỡ
374Ống lưu mẫu huyết thanh
375Ống nghiệm chống đông, không chống đông các loại
376Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ
377Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
378Ống thông khí hòm nhĩ các loại, các cỡ
379Ống, dây rửa hút dùng cho thiét bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
380Ống, van dẫn lưu các loại các cỡ
381Opsite các loại, các cỡ
382Pank, keo, kìm mang kim các số
383Paraffin hạt
384Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
385Test chẩn đoán In vitro các loại
386Test nhanh chẩn đoan thai HCG các loại
387Trorca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
388Tủ các loại
389Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotyp)
390Vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
391Vật liệu thay thế chỉ khâu các loại, các cỡ
392Viên nén khử khuẩn Presep
393Vỏ Dây dẫn đường trong phẫu thuật nội soi tiền liệt tuyền
394Xe lăn
395Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp) các loại, các cỡ
396Xylen
397Yếm chì
398Kẹp rốn
399Kim sinh thiết các loại, các cỡ
400Máy đóng túi ép tiệt trùng
401Mũi khoan nha khoa các cỡ
402Chất hàn răng (Cimăng hàn răng gắn răng, Composid hàn răng, Amangam hàn răng)
403Chốt vít phục hình Implast nha khoa
404Máy khoan nha khoa
405Dụng cụ nha khoa
406Vật liệu điều trị nha khoa
407Thiết bị hấp sấy tiệt trùng nha khoa
408Thiết bị chụp phim X - Quang nha khoa
409Test nhanh kháng nguyên SARS - CoV 2
410Các vật tư y tế nhóm B khác
411Các vật tư y tế nhóm C khác
412Các vật tư y tế nhóm D khác

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Nghệ An nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)