Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ - CHI NHÁNH HÀ NỘI

---------------------------

Số 01/CB/MT

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 28 tháng 04 năm 2022

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ - CHI NHÁNH HÀ NỘI

Mã số thuế: 0316501073-001

Địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Zen Tower, số 12 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: NGUYỄN TRUNG TÍN

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 087085015595   ngày cấp: 09/08/2021   nơi cấp: Cục Cảnh sát QLHC về TTXH

Điện thoại cố định: 0937094000   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Bùi Quang Thanh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 092085002142   ngày cấp: 02/08/2016   nơi cấp: Cục trưởng Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Hệ thống nuôi cấy phôi Geri
2Hóa chất sử dụng cho máy Geri
3Môi trường nuôi cấy Geri
4Phần mềm Geri Connect & Geri Assess (Geri Connect & Geri Access), bao gồm phụ kiện GerAssess License
5Hệ thống thụ tinh trong ống nghiệm Gems
6Hóa chất sử dụng cho máy Gems
7Đệm dùng cho chọc hút noãn Gems
8Bộ môi trường lọc rửa tinh trùng Gems
9Đệm cho tinh trùng Gems
10Môi trường nuôi cấy tinh trùng Gems
11Môi trường cấy thụ tinh Gems
12Môi trường nuôi cấy phôi phân chia Gems
13Môi trường nuôi cấy phôi nang Gems
14Bộ môi trường thủy tinh hóa Gems
15Bộ môi trường rã đông phôi Gems
16Thiết bị nội soi tử cung cầm tay-dùng một lần
17Thiết bị cắt tế bào nội soi ổ bụng không dây- dùng 1 lần
18Thiết bị cắt Nội mạc tử cung bằng Bóng-không dây- dùng 1 lần
19Thòng lọng cắt Polyp-dùng 1 lân
20Que phết bệnh phẩm
21Chỉ khâu phẫu thuật
22Lưới điều trị thoát vị
23Máy cắt đốt siêu âm
24Máy đo nồng độ oxy trong máu và nhịp tim
25Máy đo đường huyết
26Hệ thống tiệt khuẩn nhiệt độ thấp công nghệ Plasma 173L
27Kính hiển vi phẫu thuật chuyên khoa mắt
28Máy thận nhân tạo
29Bộ dụng cụ phần mềm
30 Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt
31Bộ dụng cụ mở rộng cho phẫu thuật răng hàm mặt
32 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa
33Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ bắt con
34Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung
35Bộ dụng cụ phẫu thuật vách ngăn
36Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt Amedan
37Bộ dụng cụ phẫu thuật mở khí quản
38Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang
39Bộ dụng cụ phẫu thuật tai
40Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản
41Bộ dụng cụ lồng ngực
42Bộ dụng cụ sọ não cơ bản
43Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu
44Bộ banh bụng tự động
45Bộ dụng cụ ngoại bụng tiêu hóa
46Bộ dụng cụ nội soi phẫu thuật tiết niệu, sản khoa
47Bộ dụng cụ nội soi phẫu thuật ổ bụng
48Ghế truyền hóa chất
49Xe đẩy vận chuyển bệnh nhân
50Ống nội soi màng phổi (qua thành ngực)
51Bộ đèn đặt nội khí quản khó có màn hình Camera
52Bộ thử chẩn đoán bệnh sốt rét
53Các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
54Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
55Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chất
56Băng y tế
57Gạc y tế
58Bông y tế
59Chất thử nhóm máu
60Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
61Xi măng gắn xương
62Hộp, bộ dụng cụ cấp cứu; bộ kít chăm sóc vết thương
63Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
64Bột và bột nhão làm chặt chân răng
65Dung dịch ngâm, rửa, làm sạch, bảo quản kính áp tròng
66Phim X quang dùng trong y tế
67Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế
68Dung dịch, hóa chất khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế
69Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh
70Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh
71Các sản phẩm khác bằng plastic
72Găng tay phẫu thuật
73Găng khám
74Mặt hàng bao bì dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng túi làm từ nhựa và giấy (giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn), gồm hai mặt (một mặt bằng plastic, một mặt bằng giấy), được dán kín 3 cạnh, cạnh còn lại có một dải băng keo để có thể dán túi. Túi dạng đã đóng gói bán lẻ.
75Tất, vớ dùng cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp
76Áo phẫu thuật
77Khẩu trang phẫu thuật
78Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật
79Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế
80Xe lăn, xe đẩy, cáng cứu thương và các xe tương tự được thiết kế đặc biệt để chở người tàn tật có hoặc không có cơ cấu vận hành cơ giới
81Kính áp tròng (cận, viễn, loạn)
82 Kính lúp phẫu thuật, thiết bị soi da
83Kính thuốc
84Thiết bị điện tim
85Thiết bị siêu âm dùng trong y tế
86Máy theo dõi bệnh nhân; máy đo độ vàng da; máy điện não; máy điện cơ; hệ thống nội soi chẩn đoán; máy đo/phân tích chức năng hô hấp; thiết bị định vị trong phẫu thuật và thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý khác
87Thiết bị chụp cộng hưởng từ
88Máy chiếu tia cực tím hay tia hồng ngoại
89Bơm tiêm dùng một lần
90Bơm tiêm điện, máy truyền dịch
91Kim tiêm bằng kim loại, kim khâu vết thương; kim phẫu thuật bằng kim loại; kim, bút lấy máu và dịch cơ thể; kim dùng với hệ thống thận nhân tạo; kim luồn mạch máu
92Ống thông đường tiểu
93Ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự khác
94Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
95Bộ theo dõi tĩnh mạch, máy soi tĩnh mạch
96Dụng cụ và thiết bị điện tử dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa
97Các dụng cụ chỉnh hình hoặc đinh, nẹp, vít xương
98Răng giả
99Chi tiết gắn dùng trong nha khoa
100Khớp giả
101Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể
102Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
103Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
104Dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy ghép vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của bộ phận cơ thể
105Thiết bị chụp cắt lớp (CT) điều khiển bằng máy tính
106Thiết bị chẩn đoán hoặc điều trị sử dụng trong nha khoa
107Nhiệt kế điện tử
108Nhiệt kế y học thủy ngân
109Thiết bị phân tích lý hoặc hóa học hoạt động bằng điện dùng cho mục đích y học
110Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng
111Ghế vệ sinh dành cho người bệnh
112Đèn mổ treo trần, đèn phẫu thuật
113 Đèn mổ để bàn, giường
114Đèn khám
115Kim lọc thận nhân tạo
116Dây lọc thận nhân tạo
117Quả lọc thận
118Catheter tĩnh mạch trung tâm
119Dây truyền máu
120Túi máu
121Dây truyền dịch
122Dây thở oxy
123Nội khí quản
124Mở khí quản
125Mặt nạ oxy
126Mặt nạ máy khí dung
127 Airway đường thở
128Lọc khuẩn
129Ống nối dây thở
130Mặt nạ thanh quản
131 Stent JJ niệu quản
132Sonde foley phủ silicon
133Sonde dẫn lưu nước tiểu
134Sonde thụt hậu môn
135Sonde dạ dày
136Sonde cho ăn
137Dây hút nhớt/đờm.
138Kim châm cứu
139Đè lưỡi gỗ
140Túi đựng nước tiểu
141Thiết bị cắt trĩ sử dụng một lần
142Kim chọc tủy sống
143Đai lưng cột sống
144Đai cổ chữa thoát vị đĩa đệm
145Ống nghiệm máu
146Kim lấy máu
147Ống giữ kim lấy máu
148Kim chích máu
149Ống nhỏ giọt
150Các loại đầu côn lấy mẫu
151Các loại ống hút (pipette) lấy mẫu
152Đĩa Petri
153Ống nghiệm nhựa
154Ống lưu mẫu Cryo Tube
155Tăm bông lấy mẫu
156Que tỵ hầu
157Ống ly tâm
158Khuôn đúc bệnh phẩm
159Cốc mẫu
160Kim cánh bướm
161Kim lấy máu, lấy thuốc
162Kim luồn tĩnh mạch
163Khóa ba chạc
164Dây nối bơm tiêm điện
165Ống môi trường vận chuyển vi rút
166Hóa chất rửa, khử khuẩn TTBYT
167Test thử nước tiểu
168Test thử ma túy
169Test đường huyết
170Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
171Bộ xét nghiệm nhanh Covid 19
172Các loại bộ xét nghiệm nhanh chẩn đoán các bệnh truyền nhiễm
173 Các loại kiềm sử dụng trong nha khoa như kềm cắt xa cán dài, kềm cắt xa cán ngắn, kềm cắt chỉ thép
174Các loại mắc cài, thun, kẽm, dây cung, ống nhựa luồng dây cây cung và các vật tư tiêu hao khác dùng cho chỉnh nha
175Các loại kẹp gấp, cây ấn khâu, cây đóng mở nắp mắc cài, hộp đựng vít, típ vặn vít, tay vặn vít dùng trong nha khoa
176Máy chụp răng toàn cảnh, máy chụp hình chóp răng
177Các loại hóa chất, sinh phẩm phục vụ cho tách chiết mẫu, giải trình tự ADN, , đếm nhiễm sắc thể
178Các loại máy dùng xét nghiệm nước tiểu
179Các loại máy dùng xét nghiệm miễn dịch
180Các loại máy dùng xét nghiệm huyết học
181Các loại máy dùng xét nghiệm sinh hóa
182Các loại máy dùng xét nghiệm vi sinh
183Các loại máy dùng xét nghiệm di truyền
184Các loại hóa chất, sinh phẩm dùng xét nghiệm nước tiểu, miễn dịch, huyết học, sinh hóa, vi sinh, di truyền
185Các Trang thiết bị y tế nhóm B,C,D khác
186Các Vật tư tiêu hao nhóm B,C,D khác

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)