Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ NAM SƠN VIỆT NAM

---------------------------

Số 01/CBMB/NS

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 24 tháng 05 năm 2022

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ NAM SƠN VIỆT NAM

Mã số thuế: 0109966987

Địa chỉ: Số 4A Ngõ 20 Tổ 3 Đường Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Lê Hữu Thiện

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 001083045204   ngày cấp: 24/04/2021   nơi cấp: Cục cảnh sát QLHC về TTXH

Điện thoại cố định: 02433788158   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Lê Hữu Thiện

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 001083045204   ngày cấp: 24/04/2021   nơi cấp: Cục cảnh sát QLHC về TTXH

Trình độ chuyên môn: Cao đẳng nghề

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Máy siêu âm Doppler xuyên sọ
2Máy( Buồng) điều trị Oxy cao áp
3Máy cắt đốt siêu âm
4Máy đo nồng độ oxy trong máu và nhịp tim
5Máy đo đường huyết
6Hệ thống tiệt khuẩn nhiệt độ thấp công nghệ Plasma 173L
7 Kính hiển vi phẫu thuật chuyên khoa mắt
8Máy thận nhân tạo
9Bộ dụng cụ phần mềm
10Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt
11Bộ dụng cụ mở rộng cho phẫu thuật răng hàm mặt
12Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa
13Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ bắt con
14Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung
15Bộ dụng cụ phẫu thuật vách ngăn
16Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt Amedan
17Bộ dụng cụ phẫu thuật mở khí quản
18Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang
19Bộ dụng cụ phẫu thuật tai
20Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản
21Bộ dụng cụ lồng ngực
22Bộ dụng cụ sọ não cơ bản
23Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu
24Bộ banh bụng tự động
25Bộ dụng cụ ngoại bụng tiêu hóa
26Bộ dụng cụ nội soi phẫu thuật tiết niệu, sản khoa
27Bộ dụng cụ nội soi phẫu thuật ổ bụng
28Ghế truyền hóa chất
29Xe đẩy vận chuyển bệnh nhân
30Ống nội soi màng phổi (qua thành ngực)
31Bộ áo chì
32Bộ đèn đặt nội khí quản khó có màn hình Camera
33Bộ thử chẩn đoán bệnh sốt rét
34Các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
35Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
36Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chất
37Băng y tế
38Gạc y tế
39Bông y tế
40Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính, miếng đệm vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu
41Chỉ không tự tiêu, sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; vật liệu cầm máu; tấm nâng phẫu thuật; lưới Điều trị thoát vị; keo dán sinh học; màng ngăn hấp thu sinh học; keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng.
42Chất thử nhóm máu
43Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
44Xi măng gắn xương
45Hộp, bộ dụng cụ cấp cứu; bộ kít chăm sóc vết thương
46Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
47Bột và bột nhão làm chặt chân răng
48Dung dịch ngâm, rửa, làm sạch, bảo quản kính áp tròng
49Phim X quang dùng trong y tế
50Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế
51Dung dịch, hóa chất khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế
52Chất thử chẩn đoán bệnh khác
53Các sản phẩm khác bằng plastic
54Bao cao su
55Găng tay phẫu thuật
56Găng khám
57Tất, vớ dùng cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp
58Áo phẫu thuật
59Khẩu trang phẫu thuật
60Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật
61Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế
62Xe lăn, xe đẩy, cáng cứu thương và các xe tương tự được thiết kế đặc biệt để chở người tàn tật có hoặc không có cơ cấu vận hành cơ giới
63Kính áp tròng (cận, viễn, loạn)
64Kính lúp phẫu thuật, thiết bị soi da
65Kính thuốc
66Thiết bị điện tim
67Thiết bị siêu âm dùng trong y tế
68Máy theo dõi bệnh nhân; máy đo độ vàng da; máy điện não; máy điện cơ; hệ thống nội soi chẩn đoán; máy đo/phân tích chức năng hô hấp; thiết bị định vị trong phẫu thuật và thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý khác
69Thiết bị chụp cộng hưởng từ
70Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
71Máy chiếu tia cực tím hay tia hồng ngoại
72 Bơm tiêm dùng một lần
73Bơm tiêm điện, máy truyền dịch
74Kim tiêm bằng kim loại, kim khâu vết thương; kim phẫu thuật bằng kim loại; kim, bút lấy máu và dịch cơ thể; kim dùng với hệ thống thận nhân tạo; kim luồn mạch máu
75Ống thông đường tiểu
76Ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự khác
77Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
78Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
79Bộ theo dõi tĩnh mạch, máy soi tĩnh mạch
80 Dụng cụ và thiết bị điện tử dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa
81Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018 nhưng chưa được định danh cụ thể trong Danh Mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Danh Mục ban hành kèm Thông tư này.
82Các dụng cụ chỉnh hình hoặc đinh, nẹp, vít xương
83Răng giả
84Chi tiết gắn dùng trong nha khoa
85Khớp giả
86Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể
87Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
88Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
89Dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy ghép vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của bộ phận cơ thể
90Thiết bị chụp cắt lớp (CT) điều khiển bằng máy tính
91Thiết bị chẩn đoán hoặc điều trị sử dụng trong nha khoa
92 Thiết bị sử dụng tia X dùng chẩn đoán hoặc điều trị sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật
93Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị Điều trị bằng các loại tia đó
94Nhiệt kế điện tử
95Nhiệt kế y học thủy ngân
96Thiết bị phân tích lý hoặc hóa học hoạt động bằng điện dùng cho mục đích y học
97Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu
98Ghế vệ sinh dành cho người bệnh
99Đèn mổ treo trần, đèn phẫu thuật
100Đèn mổ để bàn, giường
101Đèn khám
102Kim lọc thận nhân tạo
103Dây lọc thận nhân tạo
104Quả lọc thận
105 Catheter tĩnh mạch trung tâm
106Dây truyền máu
107Túi máu
108Dây truyền dịch
109Dây thở oxy
110 Nội khí quản
111Mở khí quản
112Mặt nạ oxy
113Mặt nạ máy khí dung
114Airway đường thở
115Lọc khuẩn
116 Ống nối dây thở
117Mặt nạ thanh quản
118Stent JJ niệu quản
119Sonde foley phủ silicon
120Sonde dẫn lưu nước tiểu
121Sonde thụt hậu môn
122Sonde dạ dày
123Sonde cho ăn
124Dây hút nhớt/đờm
125Kim châm cứu
126 Đè lưỡi gỗ
127 Túi đựng nước tiểu
128 Thiết bị cắt trĩ sử dụng một lần
129Kim chọc tủy sống
130Đai lưng cột sống
131Đai cổ chữa thoát vị đĩa đệm
132Ống nghiệm máu
133Kim lấy máu
134Ống giữ kim lấy máu
135Kim chích máu
136Ống nhỏ giọt
137Các loại đầu côn lấy mẫu
138Các loại ống hút (pipette) lấy mẫu
139Đĩa Petri
140Ống nghiệm nhựa
141Ống lưu mẫu Cryo Tube
142Tăm bông lấy mẫu
143Que tỵ hầu
144Ống ly tâm
145Khuôn đúc bệnh phẩm
146Cốc mẫu
147Kim cánh bướm
148Kim lấy máu, lấy thuốc
149Kim luồn tĩnh mạch
150Ống môi trường vận chuyển vi rút
151Hóa chất rửa, khử khuẩn TTBYT
152Test thử nước tiểu
153Test thử ma túy
154Test đường huyết
155Test covid
156Phôi sứ dùng trong nha khoa
157 Máy chụp X quang
158 Trụ Implant
159 Các Trang thiết bị y tế nhóm B,C,D khác
160Các Vật tư tiêu hao nhóm B,C,D khác

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)