Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY CỔ PHẦN BÔNG BẠCH TUYẾT

---------------------------

Số 49/2022/CV/BBT

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hồ Chí Minh , ngày 16 tháng 05 năm 2022

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế TP Hồ Chí Minh

1. Tên cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN BÔNG BẠCH TUYẾT

Mã số thuế: 0300715584

Địa chỉ: 550 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , Phường 10, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Ngô Thị Thu Trang

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 075180000472   ngày cấp: 17/08/2020   nơi cấp: Cục Cảnh Sát Quản Lý Hành Chính Về Trật Tự Xã Hội

Điện thoại cố định: 02837652516   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: Phan Thị Thu Hằng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 321230167   ngày cấp: 12/05/2017   nơi cấp: Công An Tỉnh Bến Tre

Trình độ chuyên môn: Đại học

(2) Họ và tên: Bùi Tiến Mạnh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 024806722   ngày cấp: 31/08/2007   nơi cấp: CA TP. Hồ Chí Minh

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật

(3) Họ và tên: Nguyễn Văn Sơn

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 125755650   ngày cấp: 30/07/2018   nơi cấp: Công An Tỉnh Bắc Ninh

Trình độ chuyên môn: Đại học

(4) Họ và tên: Tài Thị Trang Hòa

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 264429582   ngày cấp: 10/09/2010   nơi cấp: Công An Tỉnh Ninh Thuận

Trình độ chuyên môn: Đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Ống nội khí quản, các loại
2Ống thông phế quản 2 nòng trái/ phải
3Lọc khuẩn, virus
4Lọc khuẩn, virus, làm ẩm
5Dụng cụ làm ấm, làm ẩm khí thở
6Ống nối dây máy thở
7Mặt nạ thanh quản
8Hệ thống trợ hô hấp CPAP
9Ống mở khí quản
10Mở khí quản sử dụng nhiều lần
11Bộ mở khí quản cấp cứu
12Nòng trong ống mở khí quản
13Van tập nói
14Túi nuôi ăn có trọng lực
15Túi nuôi ăn dùng cho máy bơm thức ăn tự động
16Cây nòng đặt nội khí quản
17Cây (que) dẫn đường đặt nội khí quản
18Cây (que) thay đổi ống nội khí quản
19Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó
20Co nối dây máy thở
21Dây cố định ống mở khí quản
22Dây cung cấp oxy 2 nhánh
23Dây gây mê
24Dây khí máu
25Dây lấy mẫu khí CO2
26Dây máy thở
27Dây máy thở người lớn/ trẻ em các loại
28Dây máy thở và phụ kiện đi kèm
29Dây oxy
30Dây thở hai bẫy nước
31Dây thông hậu môn các số
32Dây truyền dịch, các loại
33Dây truyền máu có cổng bơm thuốc
34Kim dẫn đường
35Lọc 3 chức năng
36Lọc ẩm sơ sinh NEO có hoặc không có cổng
37Lọc cai máy thở
38Lọc vi khuẩn, các loại
39Lọc đo chức năng hô hấp
40Lọc đo chức năng hô hấp
41Mask gây mê
42Mask gây mê và phụ kiện đi kèm
43Mask oxy, các loại
44Mask phun khí dung, các loại
45Mask thanh quản
46Mặt nạ thanh quản
47Phun khí dung co T
48Cây hút dịch Yankuer
49Thông dẫn lưu lồng ngực
50Dây dẫn lưu ngực
51Giùi chọc lồng ngực
52Ống đặt nội thực quản - khí quản kết hợp
53Canuyn đặt mũi Silicone
54Ống nội thực quản - khí quản
55Máy nuôi ăn
56Máy bơm thức ăn tự động
57Bộ dây dùng cho máy bơm thức ăn tự động
58Ống nuôi ăn dạ dày
59Ống nuôi ăn tá tràng
60Ống nuôi ăn hỗng tràng
61Bộ mở dạ dày qua da
62Ống thay thể cho bộ mở dạ dày qua da
63Ống thông tiểu 2 nhánh
64Ống thông tiểu 3 nhánh
65Ống thông tiểu Nelaton
66Máy bơm áp lực ngắt quãng phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu
67Bao chi dùng cho máy bơm áp lực ngắt quãng
68Nhiệt kế
69Máy đo đường huyết
70Que đường huyết
71Bộ lấy đờm phế quản
72Ống hút phẫu thuật
73Bao chi đùi
74Ống hút dịch đầu tròn
75Máy theo dõi lấy huyết động mạch
76Catheter lấy huyết động mạch
77Catheter lấy huyết khối tĩnh mạch
78Bộ cảm biến đo áp lực Truwave
79Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm lấn (Dome các loại, các cỡ)
80Catheter đo cung lượng tim theo phương pháp hòa loãng nhiệt Volume View
81Sensor đo cung lượng tim liên tục Flotrac
82Bộ dẫn lưu bàng quang qua da có bóng
83Bộ mở thận ra da
84Bộ mở dẫn lưu thận qua da
85Bộ dẫn lưu dịch màng phổi silicone có trocar
86Bộ dây chạy tim, phổi nhân tạo
87Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim
88Bộ stent niệu quản
89Sonde double J
90Sonde JJ
91Rọ lấy sỏi
92Súng sinh thiết
93Thông niệu quản
94Bộ mở thận qua da
95Bộ bình ống dẫn lưu silicone dùng trong phẫu thuật
96Dụng cụ cắt bao quy đầu
97Dụng cụ cắt bao quy đầu
98Dao cắt hớt niêm mạc
99Nắp chụp hớt niềm mạc
100Nắp chụp hớt niêm mạc
101Băng dán vết thương có Nano bạc kháng khuẩn
102Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn
103Băng gạc alginate bạc dạng gel (paste) dùng cho vết thương sâu
104Băng gạc ALGISITE Ag
105Băng gạc bạc điều trị vết thương nhiễm khuẩn
106Băng gạc bạc điều trị vết thương nhiễm khuẩn, cac loại
107Băng gạc calcium alginate
108Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu
109Băng gạc dạng lưới hỗ trợ lành vết thương nhanh
110Băng gạc hydro vô trùng
111Băng gạc kháng khuẩn
112Băng gạc kháng khuẩn tráng bạc
113Băng gạc nano kháng khuẩn
114Băng gạc phủ bạc không thấm nước
115Băng gạc siêu thấm hút dịch tiết
116Băng gạc silicone mềm hỗ trợ lành vết thương nhanh
117Băng gạc, các loại
118Bộ gạc hút dịch
119Gạc hút dịch
120Gạc hút phẫu thuật thần kinh
121Gạc cầm máu
122Gạc cầm máu tự tiêu
123Gạc cân bằng ẩm diệt trùng
124Gạc cầu
125Gạc chăm sóc vết thương
126Gạc Dẫn Lưu
127Gạc Hydrocolloid
128Gạc không thấm tẩm vaseline
129Gạc thấm tẩm vaseline
130Gạc lau mi mắt
131Gạc lưới chống dính
132Gạc lưới Lipido
133Gạc lưới silicone vô khuẩn có phủ polyurethane
134Gạc xốp Silicone Vô Trùng
135Gạc xốp vô trùng
136Gạc xốp vô trùng có băng keo
137Phim dán vết thương trong suốt có gạc
138BD Ultra-Fine™ Needle Insulin Syringe
139BD Ultra-Fine™ Insulin Syringe
140BD Ultra-Fine™ II Short Needle Insulin Syringe
141BD Micro-Fine™ + Pen Needles
142BD Ultra-Fine™ Pen Needles
143BD Venflon™ Pro
144BD Insyte-W™
145BD Connecta
146BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 18GA x 1.16' (1.3 x 30mm)
147BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 18GA x 1.88' (1.3 x 48mm)
148BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 20GA x 1.00' (1.1 x 25mm)
149BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 20GA x 1.16' (1.1 x 30mm)
150BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 20GA x 1.88' (1.1 x 48mm)
151BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 22GA x 1.00' (0.9 x 25mm)
152BD Insyte™ Autoguard™ BC Winged 24GA x 0.75' (0.7 x 19mm)
153BD Venflon™ Pro Safety
154BD Neoflon™
155BD Venflon™
156BD Insyte™ Autoguard™ Winged (BD Vialon™ Material - BD Instaflash™ Needle Technology) 24GA x 0.75' (0.7x 19mm)
157BD Insyte™ Autoguard™ Winged (BD Vialon™ Material - BD Instaflash™ Needle Technology) 22GA x 1.00' (0.9x 25mm)
158BD Insyte™ Autoguard™ Winged (BD Vialon™ Material - BD Instaflash™ Needle Technology) 22GA x 1.00' (0.9x 25mm)
159BD Insyte™ Autoguard™ Winged (BD Vialon™ Material) 18GA x 1.16' (1.3 x30 mm)
160BD PrecisionGlide™ needle 30Gx1/2(0.3mm x13mm)
161BD PrecisionGlide™ needle 30Gx1/2(0.3mm x13mm)
162BD Spinal Needle 18GA 3.50 IN 1,20 x 90 mm
163BD Spinal Needle 20GA 3.50 IN 0,90 x 90 mm
164BD Spinal Needle 26GA 3.50 IN 0,45 x 90 mm
165BD Spinal Needle 22GA 3.50 IN 0,70 x 90 mm
166BD Spinal Needle 23GA 3.50 IN 0,64 x 90 mm Thin Wall
167BD Spinal Needle 25GA 3.50 IN 0,50 x 90 mm
168BD Spinal Needle 27GA 3.50 IN 0,40 x 90 mm
169BD PosiFlush™ XS 3mL
170BD PosiFlush™ XS 5mL
171BD PosiFlush™ XS 10mL
172HEPARIN 10UL 5ML FILL IN 5ML SYRINGE
173BD PosiFlush™ SP 3mL
174BD PosiFlush™ SP 5mL
175BD PosiFlush™ SP 10mL
176BD Soloshot™ Mini Auto-Disable Syringe of 0.05 ml- with intergrated cannula-27G x 3/8''- 0.4 x 0.95 mm
177BD Soloshot™ Mini Auto-Disable Syringe of 0.5 ml – with integrated cannula-23G x1” – 0.6x25mm
178BD Soloshot™ Mini Auto-Disable Syringe of 0.5 ml – with integrated cannula – 24Gx3/4” – 0.55x19mm
179BD Soloshot™ Mini Auto-Disable Syringe of 0.5 ml – with integrated cannula – 25G x 1” – 0.5x25mm
180BD Soloshot™ Mini Auto-Disable Syringe of 0.5 ml – with integrated cannula – 25G x 1” – 0.5x16mm
181BD Soloshot™ Mini Auto-Disable Syringe of 0.1ml – with integrated cannula- 27G x 3/8”-0.4x9.5mm.
182BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 18GA x 1.75' (1.3 x 45mm)
183BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 18GA x 1.25' (1.3 x 32mm)
184BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 20GA x 1.25' (1.1 x 32mm)
185BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 20GA x 1.75' (1.1 x 45mm)
186BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 22GA x 1.00' (0.9 x 25mm)
187BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 24GA x 0.75' (0.7 x 19mm)
188BD Angiocath™ I.V Catheter
189BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 24GA x 0.56' (0.7 x 14mm)
190BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 24GA x 0.75' (0.7 x 19mm)
191BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 22GA x 1.00' (0.9 x 25mm)
192BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 20GA x 1.00' (1.1 x 25mm)
193BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 20GA x 1.00' (1.1 x 25mm)
194BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 20GA x 1.25' (1.1 x 32mm)
195BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 20GA x 1.75' (1.1 x 45mm)
196BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 18GA x 1.25' (1.3 x 32mm)
197BD Nexiva™ Closed IV Catheter System - Single port 18GA x 1.75' (1.3 x 45mm)
198BD Nexiva™ Closed IV Catheter System 24GA x 0.56' (0.7 x 14mm)
199BD Filter Needle with 5 Micron Filter
200BD Nokor™ Filter Needle with 5 Micron Filter
201BD Q-Syte™ Luer Access Split Septum
202BD Q-Syte™ Extension Set
203BD Q-Syte™ Bi-Extension Set
204BD Q-Syte™ Tri-Extension Set
205BD Q-Syte™ "Y" Extension Set
206BD Arterial Cannula (Arterial cannula W/Floswitch 22G)
207SYRINGE 0.5ML 27GA 3/8IN (BCG SYRINGE)
208BD Angiocath Plus™ I.V Catheter 18GA X 1.88IN
209BD Angiocath Plus™ I.V Catheter 18GA X 1.16IN
210BD Angiocath Plus™ I.V Catheter 20GA X 1.88IN
211BD Angiocath Plus™ I.V Catheter 20GA X 1.16IN
212BD Angiocath Plus™ I.V Catheter 22GA X 1IN
213BD Angiocath Plus™ I.V Catheter 24GA X 0.75IN
214BD PrecisionGlide™ Needle 23G 1 TW (0.6 mm x 25 mm)
215BD PrecisionGlide™ Needle 26G 1/2 (0.45 mm x 13 mm)
216Đầu nối theo dõi áp lực xâm lấn
217Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
218Catheter tĩnh mạch trung tâm
219Catheter chạy thận nhân tạo
220Qua lọc chạy thận nhân tạo
221Bộ dây chạy thận nhân tạo
222Kim chạy thận nhân tạo
223Quả lọc máu
224Bộ catheter chạy thận đường hầm dòng truyền cao
225Bộ catheter gây tê đám rối thần kinh
226Bộ catheter động mạch
227Túi máu đơn
228Túi máu đôi
229Quả lọc hấp phụ máu dùng 1 lần
230Bộ dụng cụ truyền thuốc, dùng trong truyền máu, lọc máu
231Catheter dùng trong truyền thuốc
232Catheter dẫn lưu dịch não thất
233Ống thông đường hầm sử dụng trong lọc máu
234Ống thông truyền thuốc, dùng trong truyền máu, lọc máu
235Bộ catheter (ống thông) giảm đau vết thương
236Máy đo huyết áp và phụ kiện kèm theo
237Máy đo huyết áp và phụ kiện
238Máy rửa quả lọc thận tự động
239Máy đo huyết áp tự động
240Máy tạo nhịp tim, phá rung tim và phụ kiện
241Máy truyền dịch tự động và phụ kiện, vật tư tiêu hao đi kèm
242Que thử HB
243Chỉ phẫu thuật không tan
244Chỉ khâu phẫu thuật
245Chỉ phẫu thuật không tan phủ
246Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ
247Kim luồn tĩnh mạch
248Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng các loại, các cỡ
249Kim chọc dò
250Kim gây mê, gây tê tủy sống
251Bộ gây tê tủy sống
252Bộ gây tê màng cứng
253Bộ gây tê đám rối
254Ống hút đàm có kiểm soát
255Ống hút đàm nhớt không có kiểm soát
256Bộ hút đàm kín
257Stent (khung giá đỡ) can thiệp mạch vành
258Bóng nong mạch vành
259Bộ bơm bóng nong mạch vành
260Dụng cụ bơm bóng
261Dây dẫn can thiệp mạch vành
262Dây dẫn can thiệp ngoại vi
263Dây dẫn chẩn đoán chất liệu Nitinol phủ Hydrophilic
264Dây dẫn chẩn đoán chất liệu thép không gỉ phủ PTFE
265Dây dẫn đường Guide wire
266Dụng cụ mở đường vào mạch máu
267Bộ hút huyết khối
268Bộ phân phối Manifolds áp lực cao
269Dụng cụ đóng mạch máu
270Bơm tiêm cản quang
271Bóng bơm truyền dịch
272MANIFOLD 3 cổng
273Phin lọc động mạch
274Phổi nhân tạo và phụ kiện đi kèm
275Ống dẫn lưu màng phổi
276Túi dẫn lưu dịch
277Van truyền dịch không kim
278Van tim
279Van tim cơ học nhân tạo và phụ kiện
280Van tim sinh học và phụ kiện
281Van tim nhân tạo và phụ kiện, vật tư tiêu hao kèm theo
282Vòng van tim nhân tạo
283Canuyn động mạch
284Canuyn tĩnh mạch
285Co nối dẫn lưu bộ tim phổi nhân tạo
286Bộ dụng cụ bung dù thông liên nhĩ, thông liên thất, ống động mạch
287Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
288Dù đóng lỗ bầu dục
289Dù đóng lỗ rò động mạch vành
290Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ
291Dù Đóng Lỗ Thông Liên Thất
292Dù đóng lỗ thông tim các loại cỡ
293Dụng cụ bung dù
294Bộ van tim động mạch chủ thay qua da
295Bộ van tim động mạch phổi thay qua da
296Bộ thay van 3 lá qua da
297Bộ dẫn lưu ngoài dịch não thất
298Clip kẹp mạch máu
299Bộ dụng cụ cắt tử cung nội soi
300Các vật tư B,C,D dùng trong phòng mổ khác
301Vật tư tiêu hao, test thử nhanh thuộc loại B,C,D các loại
302Các trang thiết bị y tế nhóm B khác theo luật định
303Các trang thiết bị y tế nhóm C khác theo luật định
304Các trang thiết bị y tế nhóm D khác theo luật định

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế TP Hồ Chí Minh nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)