Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT

---------------------------

Số 01/2019/ĐTV-CBMB

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 09 tháng 12 năm 2019

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT

Mã số thuế: 0107921571

Địa chỉ: Nhà số 6, hẻm 371/9/19 Phố Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP Hà Nội, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Nguyễn Cao Ninh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 011827141   ngày cấp: 10/06/2013   nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

Điện thoại cố định: 02432373715   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: LÊ THỊ MINH

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 184212282   ngày cấp: 31/08/2012   nơi cấp: Công an Hà Tĩnh

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Máy phá rung tạo nhịp tim
2Máy hút dịch chạy điện
3Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
4Lồng ấp trẻ sơ sinh
5Đèn điều trị vàng da
6Máy chụp X-quang
7Máy rửa phim
8Bộ nội soi dạ dày
9Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
10Máy xét nghiệm huyết học
11Máy gây mê, kèm thở
12Máy thở
13Monitor phòng mổ
14Dao mổ điện cao tần
15Bơm tiêm điện
16Bàn mổ đa năng điện thủy lực
17Bộ phẫu thuật Tiêu hóa - ngoại khoa chung
18Bộ dụng cụ tiểu phẫu
19Đèn mổ treo trần
20Đèn mổ di động
21Máy sấy đồ vải
22Máy điện tim
23Máy siêu âm chuẩn đoán xách tay
24Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động
25Kính hiển vi 2 mắt
26Ghế khám và điều trị răng
27Nồi hấp điện
28Tủ sấy điện
29Bộ dụng cụ khám mắt
30Bộ dụng cụ khám tai mũi họng
31Bộ dụng cụ khám răng
32Bộ dụng cụ mở khí quản
33Bộ dụng cụ khám phụ khoa
34Tủ đầu giường
35Giường bệnh
36Bàn khám bệnh
37Bàn đẻ
38Bàn làm rốn và hồi sức sơ sinh
39Bộ hồi sức sơ sinh
40Máy sấy công nghiệp
41Máy giặt công nghiệp
42Máy hấp công nghiệp
43"Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp dùng công nghệ Plasma"
44Monitor đo tim thai và theo dõi cơn đa tử cung
45Máy thở người lớn và trẻ em
46Máy thở trẻ em và sơ sinh
47"Máy siêu âm 3D/4D kèm máy vi tính, máy in"
48Máy hút thai đa năng
49Monitor theo dõi nhi sơ sinh
50Hệ thống mổ nội soi
51Bể ổn nhiệt
52Ly tâm thể tích microlit
53Hệ thống điện di bản gel và nguồn
54Hệ thống điện di 2D + nguồn
55"Hệ thống immunoblotting + bộ cấp nguồn điện "
56Máy PCR
57Máy realtime PCR
58"Máy khối phổ để phân tích protein MALDI-TOF"
59Máy ly tâm lạnh để bàn
60Tủ cấy vi sinh
61Kính hiển vi đảo ngược
62Tủ ấm
63Tủ ấm CO2
64Máy tủ nhiệt lắc
65Bộ micropipet
66Pipet điện dùng cho ống hút
67Tủ lạnh -20oC
68Kính hiển vi soi ngược có máy ảnh
69Máy ly tâm lạnh lớn với phụ kiện Roto
70Bộ vi phẫu
71Tủ an toàn sinh học
72"Các dụng cụ nhỏ khác (bơm hút chân không, bình CO2, giá pipet)"
73Máy lọc nước siêu sạch
74Máy khuấy từ gia nhiệt
75Nồi hấp
76Tủ sấy khô
77Cân phân tích
78Bể ổn nhiệt
79Máy điện di
80Tủ hút khí độc
81Tủ đựng hóa chất
82Máy cất nước
83Tủ lạnh sâu -80°C
84Bình đựng nito
85Chai đổ nito lỏng
86Hệ thống buồng chống nhiễm khuẩn
87Máy đếm tế bào
88Máy cộng hưởng từ
89Máy điện giải
90Tủ hút khí độc
91Máy là quần áo
92Máy rửa dụng cụ
93Nồi hấp tiệt trùng
94Nồi hấp nhanh
95Máy siêu âm chuyên tim
96Máy xét nghiệm nước tiểu
97Hệ thống nội soi tai mũi họng
98Máy ly tâm liên tục (continuous cooling centrifuge)
99Tủ ủ lắc lạnh lớn (Large cooling shaking incubator)
100Tủ ủ lắc lạnh nhỏ (Small cooling shaking incubator)
101Hệ thống lên men 7,5L (Fermenter 7,5L)
102Hệ thống lên men cánh khuấy dùng cho tế bào động vật (Bioreactor for animal cells)
103Máy ly tâm đa năng có làm lạnh loại lớn (Universal cooling centrifuge)
104Máy ly tâm thể tích lớn, tốc độ thấp, có làm lạnh (Large-volume, low-speed cooling centrifuge)
105Máy chụp ảnh gel điện di và quang hóa (Gel and Chemiluminescence imaging system)
106Hệ thống nghiên cứu tương tác phân tử (Surface Plasmon resonance system)
107Pipetman
108Hệ thống tinh sạch Protein (Fast protein liquid chromatography - FPLC)
109Hệ thống lên men quang hợp và lên men pha rắn tự động (Photo and semisolid bioreactor)
110Máy ly tâm eppendorf có làm lạnh (Cooling micro-centrifuge)
111Máy PCR gradient (Gradient thermo cycler)
112Máy đọc tín hiệu đa năng (Multimode microplate reader)
113Máy đọc đĩa Elisa (ELISA reader)
114Máy trãi đĩa vi sinh tự động (Automatic plater)
115Hệ thống tinh sạch protein cỡ nhỏ
116Hệ thống bình nitơ lỏng bảo quản chủng vi sinh vật (Liquid nitrogen tank system for micro-organism storage)
117Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ bảo quản vi sinh vật (Programmable freezer)
118Bộ điện di đứng loại nhỏ (Mini vertical electrophoresis)
119Pipetman đa kênh (Multichanel pipetman)
120Tủ thao tác PCR (PCR cabinet)
121Bộ chuyển màng lai (Semi-dry transfer system)
122Máy rửa đĩa Elisa (Elisa Microplate washer)
123Bộ nguồn công suất nhỏ (Low throughput power supply)
124Pipette dạng súng (Pipette aid)
125Máy hút dịch chân không (Vacuum asperator)
126Máy chụp ảnh gel điện di (Gel imaging system)
127Bộ điện di đứng loại vừa (Midi vertical electrophoresis)
128Giá treo pipette (Pipette hanger)
129Máy điện biến nạp (Electroporation apparatus)
130Máy ly tâm eppendorf (Micro-centrifuge)
131Máy ly tâm spindown (Spindown centrifuge)
132Máy điều chỉnh thể tích vi tiêm (Microinjector)
133Hệ thống điện di DNA phân tích đột biến (DGGE system)
134Phần mềm phân tích di truyền (Genetic analysis software)
135Máy soi gel bằng ánh sáng xanh (Blue light transilluminator)
136Pipette phân phối (Pipette dispenser)
137Pipetman cỡ lớn (Large-volume pipetman)
138Nồi hấp khử trùng quy mô pilot (Pilot scale autoclave)
139Hệ thống phân tích tế bào bằng hình ảnh (High-Content Imaging system)
140Máy phân tích DNA, RNA
141Bộ điện di DNA nằm ngang loại nhỏ (Mini horizontal DNA electrophoresis)
142Bộ điện di DNA nằm ngang loại vừa (Midi horizontal DNA electrophoresis)
143Bộ điện di DNA nằm ngang loại lớn (Maxi horizontal DNA electrophoresis)
144Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ thời gian bay (Q-TOF LC MS/MS)
145Hệ thống sắc ký lỏng và khí khối phổ (LC and GC MS/MS)
146Máy phân tích western plotting tự động (Automatic western blotting machine)
147Sắc ký lỏng cao áp (HPLC)
148Tủ ủ (Incubator)
149Máy ly tâm ống máu (hematocrit centrifuge)
150Pipettman điện tử (Automatic pipetman)
151Buồng đếm hồng cầu (Count chamber)
152Quang phổ kế vi định lượng (Nano drop spectrophotometer)
153Máy tách chiết DNA tự động (Automatic DNA extraction machine)
154Máy phân phối đĩa kháng sinh (antibiotic disc dispenser)
155Lọc tiếp tuyến (Tangential line filtration system)
156Tủ cấy an toàn sinh học cấp II (Biological safety cabinet class II)
157Tủ ủ CO2 (CO2 incubator)
158Tủ ủ có làm lạnh (Cooling incubator)
159Bình Nitơ trữ tế bào (cryogenic tank)
160Bình chứa Nitơ lỏng (Liquid nitrogen tank)
161Máy lắc tròn (Orbital shaker)
162Máy lắc ngang (Horizontal shaker)
163Máy cắt vi thể (Rotary Microtome)
164Nồi hấp vô trùng (Autoclave)
165Hệ thống lên men 300L (Fermenter - 300L)
166Hệ thống phân tách sinh khối vi sinh vật quy mô pilot (Pilot scale microorganism filtration)
167Vật kính và phần mềm điều khiển kinh hiển vi tự động (Objective and analysis solfware for Automatic upright Microscope)
168Kính soi nổi (Stereo microscope)
169Kính hiển vi quang học (Optical microscope)
170Kính hiển vi soi ngược (Inverse microscope)
171Kính hiển vi soi nổi có chụp ảnh (Stereo microscope with camera)
172Camera cho kính hiển vi quang học (Camera for optical microscopy)
173Phần mềm điều khiển kính vi thao tác (Solfware for Micro-maniputation system)
174Phần mềm cho kính hiển vi huỳnh quang (Analysis solfware for Fluorescent inverse microscope)
175Bàn giữ mẫu cho kính hiển vi soi ngược (Mounting frame for inverse microscope)
176Máy PCR real-time (Real-time thermo cycler)
177Máy realtime PCR công suất cao (high throughput realtime PCR)
178Hệ thống điện di trường xung dùng phân tích di truyền vi sinh vật (Pulsed Field Gel Electrophoresis (PFGE) system)
179Máy spindown đĩa 96 giếng (96-well plate spindown)
180Máy ly tâm thể tích lớn, tốc độ cao (Large-volume, high-speed cooling centrifuge)
181Máy ly tâm đa năng có làm lạnh loại nhỏ (Small Universal cooling centrifuge)
182Quang phổ kế vi định lượng huỳnh quang (fluorescence spectrophotomerter)
183Rotor thể tích lớn cho máy siêu ly tâm (Large volum rotor for ultracentrifuge)
184Hệ thống lên men 14L (Fermenter 14L)
185Bể ổn nhiệt (Water bath)
186Máy đo BOD (BOD measurement system)
187Máy đo độ dẫn điện (EC meter)
188Tủ sấy lớn (Drying oven)
189Tủ sấy tiệt trùng (Sterilizing oven)
190Tủ sấy nhỏ (Dryer)
191Máy quang phổ hồng ngoại (FTIR spectrometer)
192Hộp trữ mẫu ổn định nhiệt độ (Dipslide Incubator)
193Bình định mức (volumetric flask)
194Bình định mức nâu (brown volumetric flask)
195Bộ bình tam giác cổ hẹp (small neck erlen)
196Bộ dao kẹp cấy mô (Knife and panh for culture)
197Máy sấy chân không (Vacuum dryer)
198Bộ ống đong thuỷ tinh (Cylinder)
199Chai trung tính (glass bottle)
200Chai trung tính nâu (brown glass bottle)
201Đĩa petri (petri plate)
202Bộ becher
203Bộ pipet thủy tinh (1, 2, 5, 10, 20ml)
204Nút đậy silicosen cho ống nghiệm φ16
205Nút đậy silicosen cho ống nghiệm φ18
206Nút đậy silicosen cho bình tam giác φ48
207Bồn hút ẩm có vòi (Desiccator)
208Hộp chứa và khử trùng pipet thuỷ tinh (pipet container)
209Đồng hồ bấm giờ (Timer)
210Hộp nhựa nuôi cấy mô (Plant culture box)
211Kệ nuôi cấy mô (Plant tissue culture shelf)
212Xe đẩy môi trường (Trolley)
213Buồng gió chuyên dụng cho côn trùng (Wind tunnel for insect research)
214Bộ lọc hút chân không (Vacuum filter)
215Máy lọc nước siêu sạch (Ultrapure water purification system)
216Máy khuấy trộn (Stirrer)
217Máy nghiền mẫu (Microfine grinder)
218Máy đồng nhất mẫu dạng khuấy công suất lớn (Homogenizer)
219Cân 15 kg (15 kg electronic scale)
220Cân 2 số lẻ (2-Decimal balance)
221Cân 4 số lẻ (4-Decimal balance)
222Đèn đốt gas (Bunsen burner)
223Máy lắc ủ nhiệt khô (Dry bath shaking incubator)
224Tủ ủ lạnh 5 cấp nhiệt độ (Multi thermo incubator)
225Máy đo diệp lục tố phát huỳnh quang (Fluorescence monitoring system)
226Máy lắc ủ nhiệt khô có làm lạnh (Cooling dry bath shaking incubator)
227Bơm nhu động tự động công suất lớn (High throughput programmable peristaltic pump)
228Máy cô đặc chân không (Speedvac concentrator)
229Lò vi sóng (Microwave oven)
230Tủ mát 40C dân dụng (40C Refrigerator)
231Máy bơm nước công suất nhỏ (Water pump)
232Máy cô quay (Rotary evaporator)
233Máy sấy phun (Spray dryer)
234Máy xử lý mẫu bằng viba (Microwawe digestion system)
235Máy đo cường độ ánh sáng (Light photon meter)
236Máy đo oxy hòa tan cầm tay (Dissolved oxygen tester)
237Máy đo hàm lượng Nitrite (Nitrite tester)
238Máy đo pH (pH meter)
239Cân đo độ ẩm (Moisture Analyzer)
240Máy in và đọc mã vạch (Barcode printer - reader)
241Máy chuẩn độ điện thế tự động (Titrator)
242Hệ thống hiệu chỉnh pipetman (pipet calibration system)
243Máy khuấy từ gia nhiệt cỡ lớn (Large Hotplate stirrer)
244Máy khuấy từ gia nhiệt cỡ nhỏ (Hotplate stirrer)
245Máy lắc dạng sóng (Rocking shaker)
246Máy lắc rung (Vortexer)
247Máy ủ nhiệt khô (Dry bath incubator)
248Máy xoay mẫu (Rotator)
249Tủ đông -200C (-200C Freezer)
250Tủ đông -860C (-860C Freezer)
251Tủ mát 40C chuyên dụng (40C Refrigerator for laboratory)
252Tủ ủ có làm lạnh loại lớn (Cooling incubator)
253Bể ổn nhiệt có làm lạnh (Cooling water bath)
254Bể sóng siêu âm (Sonicator bath)
255Máy đồng nhất mẫu dạng khuấy công suất nhỏ (Homogenizer)
256Máy lấy mẫu khí (air sampler)
257Máy đo nồng độ khoáng (ISE meter)
258Quang phổ kế thường (Spectrophotometer)
259Thiết bị phản ứng (Thermoreactor)
260Thiết bị phân phối mẫu rắn (Sample divider)
261Máy phân tích nhiệt đồng thời (DTA/DSC/TGA)
262Máy đông khô lớn (High volume lyophilizer)
263Máy đông khô nhỏ (Low volume lyophilizer)
264Máy lắc rây (Sieve shaker)
265Máy sục khí (Aeration system)
266Máy đo nhiệt độ cầm tay (Temperature tester)
267Nhiệt ẩm kế (Thermohydrometer)
268Máy đo hàm lượng Ammonia (Ammonia tester)
269Máy đồng hoá mẫu bằng bi (Bead homogenizer)
270Máy đồng hoá mẫu bằng bi công suất cao (Hi-throughput bead homogenizer)
271Máy lắc tròn nhiều tầng (Multi orbital shaker)
272Máy hút ẩm (Dehumidifier)
273Dụng cụ đếm số bằng tay (Counter)
274Nhớt kế brookfield (Brookfield viscometer)
275Quang phổ kế Raman (Raman spectrometer)
276Phổ nhiễu xạ tia X (X-Ray Diffraction)
277Máy in nhiệt (Heat printer)
278Máy lắc úp ngửa (Overead shaker)
279Dụng cụ lấy mẫu nước chuyên dụng theo tầng sâu (Water sampler)
280Máy đo pH cầm tay (pH tester)
281Máy phân tích nhanh các chỉ tiêu nước (Water Quality Meter)
282Dụng cụ lấy mẫu đất (Soil sampler)
283Máy đo vi khí hậu (Velocity meter)
284Máy đo nồng độ bụi cầm tay (Handheld Particle Counters)
285Bô ghi nhiệt độ, độ ẩm theo thời gian (Temperature and humidity logger)
286Máy đo nhiệt độ và độ ẩm đất cầm tay (Soil moisture and temperature meter)
287Nhớt kế tự động (Automatic viscometer)
288Thiết bị đo độ tơi xốp của đất cầm tay (Soil compaction)
289Máy đo pH đất cầm tay (Soil pH meter)
290Máy đo thế Zeta (Zetasizer)
291Bộ chiết pha rắn (Extraction manifold)
292Máy bốc hơi nitơ (Nitrogen evaporator)
293Tủ chống ồn cho máy phá mẫu bằng sóng siêu âm (Sonicator enclosure)
294Máy lọc nước (water purification system)
295Máy siêu microtome (ultramicrotome)
296Tủ nuôi côn trùng (Insect growth chamber)
297Hệ thống đèn led chuẩn màu (Standard LED system)
298Hệ thống Camera quay côn trùng (High speed insect capture system)
299Máy đo nồng độ CO2 (CO2 meter)
300Dụng cụ đo mùi cầm tay (Field Olfactometer)
301Máy đo hô hấp đất cầm tay (Soil respiration meter)
302Máy kiểm tra chất lượng không khí (Portable Air Quality Monitor)
303Máy phân tích độ độc nước (Toxicity Analyzer - Microtox)
304Bộ soxlet ly trích béo (Soxhlet system)
305Lò nung nhiệt độ cao (High temperature furnace)

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)