Hồ sơ đã công bố

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG TẠI HÀ NỘI

---------------------------

Số VMBD01/2019

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 17 tháng 05 năm 2019

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG TẠI HÀ NỘI

Mã số thuế: 3701538659-002

Địa chỉ: Tầng 1 tòa nhà CT3A Khu nhà ở Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: PHẠM THI SEN

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 013083209   ngày cấp: 24/04/2008   nơi cấp: Công an Thành phố Hà Nội

Điện thoại cố định: 02437880243   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Lê Ngọc Thức

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: B2628704   ngày cấp: 31/10/2008   nơi cấp: Công An Vĩnh Phúc

Trình độ chuyên môn: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Hệ thống máy phẫu thuật tật khúc xạ
2Hệ thống máy tạo vạt giác mạc bằng femtosecond laser trong phẫu thuật tật khúc xạ
3Hệ thống máy chẩn đoán (đo đạc và đánh giá toàn bộ bán phần trước của mắt) trong phẫu thuật tật khúc xạ
4Hệ thống máy chẩn đoán trong phẫu thuật tật khúc xạ
5Hệ thống thiết bị phẫu thuật mắt bán phần sau/ dịch kính võng mạc
6Hệ thống thiết bị phẫu thuật Phaco
7Thiết bị thông áp lực nội nhãn do glôcôm
8Hệ thống máy Laser quang đông sử dụng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
9Kính hiển vi phẫu thuật nhãn khoa
10Hệ thống thiết bị phẫu thuật Phaco và tạo vạt giác mạc bằng femtosecond laser
11Dịch hỗ trợ sử dụng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
12Dịch hỗ trợ sử dụng trong phẫu thuật Phaco
13Vòng căng bao
14Thủy tinh thể nhân tạo
15Chỉ phẫu thuật không tiêu
16Chất làm đầy da
17Cannula
18Catheter lọc màng bụng
19Chốt đặt trong ống tủy
20Chốt gia cố răng
21Băng phủ vết thương
22Miếng dán ngăn ngừa nhiễm khuẩn
23Gel làm lành vết thương
24Máy phân tích sinh hóa
25Hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa
26Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học
27Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
28Hệ thống phân tích huyết học
29Que thẻ đi kèm với máy xét nghiệm đường huyết
30Que thử đường huyết đi kèm với máy xét nghiệm đường huyết
31Máy phân tích khí máu
32Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu
33Máy định danh vi khuẩn
34Máy xét nghiệm miến dịch tự động
35Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động
36Máy PCR
37Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động
38Hóa chất dùng cho máy nhuộm vi khuẩn và nấm
39Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
40Nước biển xịt mũi
41Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
42Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học
43Chất thử dùng cho máy phân tích huyết học
44Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
45Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
46Hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa
47Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
48Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa
49Hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh hóa
50Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm sinh hóa
51Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm sinh hóa
52Chất thử dùng cho máy phân tích chức năng tiểu cầu
53Dung dịch rửa máy phân tích cặn lắng nước tiểu
54Chất thử dùng cho máy đếm tế bào
55Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào Cleaning Solution
56Hóa chất dùng cho máy phân tích miễn dịch
57Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch
58Thủy tinh thể nhân tạo
59Thủy tinh thể nhân tạo AcrySof
60Thủy tinh thể nhân tạo mềm AcrySof
61Thuỷ tinh thể mềm Ultrasert
62Thủy tinh thể đa tiêu cự PanOptix
63Thủy tinh thể nhân tạo treo
64Thủy tinh thể nhân tạo cứng
65Thiết bị điều chỉnh áp lực nội nhãn trong bệnh lý Glaucoma
66Chất nhầy PT phaco DUOVISC
67Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa
68Dao mổ đáy mắt V-lance
69Dao CLEARCUT sử dụng trong nhãn khoa
70Hệ thống quản lý thủy dịch INFINITI với Sleeve MicroSmooth và Tip 1,1 mm 30° Round Flared ABS
71Cassette Laureate Cơ Bản
72Dung dịch hỗ trợ sử dụng trong phẫu thuật Phaco
73Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi
74Chỉ phẫu thuật không tiêu Polyester sợi bện
75Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene đơn sợi
76Đầu cắt dịch kính bán phần trước
77Đầu kim rửa hút I/A thẳng
78Đầu kim rửa hút I/A cong
79Đầu cắt dịch kính bán phần trước INFINITI với kim tưới dịch
80Dau tip bao dau kim phaco
81Cassette Accurus 23G (+phaco)
82Đầu laser mềm 23 GA
83Cassette Constellation 25G
84Cassette Const. 25G +phaco
85Đầu cắt dịch kính bán phần trước 23GA CENTURION* Ultravit
86Hệ thống quản lý thủy dịch Chủ động cho máy CENTURION với Sleeve Ultra và Tip Intrepid Balanced 0,9 mm 45o
87Hệ thống quản lý thủy dịch trọng lực (Gravity) cho máy CENTURION với Sleeve Ultra và Tip Intrepid Balanced 0,9 mm 45o
88Bộ đặt Thủy tinh thể Monarch III
89Vòng căng bao ACTR11
90Bộ dây truyền dich
91Đầu đốt điện DSP 25G
92Kẹp gắp thủy tinh thể 23Ga
93Kẹp bóc màng ngăn trong 23Ga
94Kéo cong 23Ga dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
95Kim hút đầu mềm 23GA
96Dầu silikon
97Đầu chiếu laser thẳng 23 GA
98Cassette Accurus tong hop 23G
99Gói Cắt Dịch Kính TOTALPLUS® 23 GA cho máy Constellation
100Cassette Const. 23G +phaco
101Khí nội nhãn ISPAN SF6 125gm
102Khí SF6 Constellation 125gm
103Khí nội nhãn ISPAN C3F8 125gm
104Khí C3F8 Constellation 125gm
105Bộ dây tưới dịch bằng khí nén
106Bộ kít vô trùng PERFLUORON
107Băng dán mi dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
108Bộ sleeve HIS 0.9mm
109Bộ sleeve HIS 1.1mm
110 Bộ sleeve Ultra
111Đầu rửa hút Intrepid thẳng
112Đầu rửa hút Intrepid cong
113Dao 3.0 trong PT nhãn khoa
114Dao 2.2 trong PT nhãn khoa
115Dao 15 do trong PT nhãn khoa
116WaveLight® EX500 WaveCardTM Gold 50
117Kẹp bóc màng 23G dùng trong phẫu thuật đáy mắt
118Đầu cắt dịch kính Accurus 23 GA
119TotalPlus Pak 20G M.Accurus
120Đầu cắt dịch kính Accurus 2500
121Tay cầm rửa hút I/A
122LenSx Laser Softfit Patien interface
123Tay cầm BACKFLUS DSP
124Dây cáp điện đông lưỡng cực
125Tay cầm rửa hút Ultraflow II
126Dao CLEARCUT® 2,4 mm sử dụng trong nhãn khoa
127Hệ thống máy Phaco Infiniti
128Tay cầm phaco Ozil Torsional
129Bộ hiển thị thông số Video
130Cassette Infiniti
131Đầu phaco miniflared 0.9mm
132Đầu típ rửa hút I/A
133Tay cầm Fragmentation
134Tay cầm phaco Ozil Centurion
135Dao Trocar va dinh nuoc 4mm
136Tay cầm phaco NeoSonix
137Dây đèn thẳng 23G Accurus
138Móc mống mắt
139Bộ đặt thủy tinh thể nhân tạo MONARCH® III CARTRIDGE
140Que thử nước tiểu
141Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy đông máu
142Hóa chất xét nghiệm, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy đông máu
143Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu
144Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
145Hóa chất xét nghiệm, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy phân tích sinh hóa - miễn dịch tự động AQT90
146Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy sinh hóa
147Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa
148Hóa chất xét nghiệm, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy phân tích khí máu
149Hóa chất xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp Elisa
150Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy phân tích huyết học
151Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học
152Hóa chất, phụ kiện, linh kiện sử dụng cho máy điện giải
153Chốt sợi thủy tinh
154Keo dán nha khoa
155Phôi răng sứ
156Dung dịch nhuộm màu răng sứ
157Xi măng gắn răng
158Vật liệu phủ chống sâu răng
159Vật liệu trám răng
160Vật liệu lấy dấu nha khoa
161Mắc cài chỉnh nha
162Thun chỉnh nha
163Dây chỉnh nha
164Khâu chỉnh nha
165Lò xo chỉnh nha
166Các trang thiết bị y tế nha khoa - Phục hình
167Các trang thiết bị y tế nha khoa - Chỉnh hình
168Các trang thiết bị y tế nha khoa - Phòng ngừa
169Các trang thiết bị y tế nha khoa - Phục hồi
170Các trang thiết bị y tế nha khoa - Nội nha
171Thước đo trâm nội nha
172Thước đo kích cỡ cây trám bít ống tủy
173Que giấy điều trị tủy
174Ngăn đựng dụng cụ
175Máy làm ấm chất trám bít
176Hộp đựng dụng cụ
177Cây vặn chốt
178Cây đo kích thước ống tủy
179Bộ phận máy định vị chóp răng
180Que giấy điều trị tủy
181 Sáp nha khoa
182 Răng giả
183Nhựa nha khoa làm hàm giả
184Dụng cụ làm răng giả
185Chất đánh dấu răng
186Phụ kiện hướng dẫn đào tạo chụp phim X-quang
187Khay đựng kem làm sạch răng
188Dụng cụ giữ phim X-quang
189Đèn đọc phim X-quang
190Chân đế đèn đọc phim X-quang
191Bột làm sạch răng
192Áo chì dùng khi chụp X-quang
193Đầu trộn vật liệu
194Vật liệu lấy dấu răng
195Dụng cụ bơm vật liệu trám răng
196Đầu phân phối vật liệu
197Đầu bôi keo trám răng
198Chất làm sạch răng
199Bảng so màu răng
200Vật liệu lấy dấu răng
201Nhựa nha khoa làm hàm giả
202Bảng so màu răng
203Đầu trộn vật liệu
204Xi măng thử màu
205Vòng kim loại trám răng
206Vật liệu lấy dấu răng
207Miếng chêm bảo vệ răng bằng kim loại
208Miếng chêm bảo vệ răng
209Máy trộn chất trám
210Khuôn trám răng bằng kim loại
211Dụng cụ trám răng
212Dụng cụ phân phối vật liệu lấy dấu răng
213Dụng cụ kẹp khuôn trám
214Chất làm sạch răng
215Bộ khuôn trám răng
216Băng bảo vệ nướu
217Nhựa nha khoa làm hàm giả
218Kem làm sạch răng
219Mắc cài điều chỉnh răng
220Răng giả
221Bộ phận máy định vị chóp răng
222Máy định vị chóp răng
223Máy điều trị tủy
224Vật liệu trám bít ống tủy răng
225Trâm điều trị tủy
226Tay khoan của máy điều trị tủy
227Mũi khoan răng
228Dụng cụ trám bít ống tủy
229Chốt gia cố răng
230Chốt đặt trong ống tủy
231Chất làm sạch răng
232Bộ phận của máy điều trị tủy
233Bộ dụng cụ điều trị tủy
234Vật liệu trám bít ống tủy răng
235Vật liệu trám răng
236Máy lấy vôi răng
237Linh kiện máy lấy vôi răng
238Đầu phun bột làm sạch răng
239Đầu lấy vôi răng
240Xi măng gắn răng
241Vật liệu trám răng
242Linh kiện của đèn trùng hợp vật liệu trám răng
243Keo Trám Răng
244Đèn trùng hợp vật liệu trám răng
245Chất chống ê buốt
246Sứ nha khoa dạng bột
247Vật liệu tạo khuôn răng
248Dụng cụ đánh bóng răng
249Đèn trùng hợp vật liệu trám răng
250Bộ phận của đèn trùng hợp vật liệu trám răng
251Vật liệu làm răng gắn tạm thời
252Sứ nha khoa dạng thỏi
253Sứ nha khoa dạng đĩa
254Kim loại đúc răng
255DÂY TRUYỀN DỊCH DINH DƯÕNG CHO BỆNH NHÂN
256DÂY TRUYỀN DỊCH
257DÂY NUÔI ĂN DÀNH CHO BỆNH NHÂN HÔN MÊ
258BỘ GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG
259ỐNG NỐI LOẠI NHỎ DÙNG TRONG BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG
260KIM CÁNH BƯỚM
261BỘ NHIỀU KHOÁ DÙNG TRONG BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG
262KHOÁ BA NGÃ DÙNG TRONG BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG
263KHOÁ BA NGÃ CA DÂY NỐI DÙNG TRONG BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG
264DỤNG CỤ DÙNG ĐỂ ĐO ĐIỆN TIM CỦA CATHETER ÁP LỰC TĨNH MẠCH TRUNG TÂM
265CATHETER TĨNH MẠCH TRUNG TÂM
266Kim Chọc Động Mạch Quay
267NÚT CHẶN KIM LUỒN
268THƯỚC ĐO TĨNH MẠCH TRUNG TÂM
269KIM CHỌC DÒ VÀ GÂY TÊ TỦY SỐNG
270KIM GÂY TÊ ĐÁM RỐI
271KIM CHỌC DÒ/GÂY TÊ TỦY SỐNG,ĐẦU BÚT CHÌ
272Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix
273DỤNG CỤ SANG THUỐC
274KIM TIÊM
275BỘ KIM SINH THIẾT GAN
276MÁY GÂY TÊ ĐÁM RỐI
277Đầu Nối Male/Male
278DÂY NỐI ỐNG BƠM TIÊM DÙNG TRONG BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG
279Dây nối bơm tiêm Perfusor chuyên dùng trong giảm đau PCA
280ỐNG BƠM TIÊM
281Khóa 3 chạc chịu áp lực cao
282Khóa 3 chạc chịu áp lực cao , có dây nối
283Bộ ba khóa 3 ngã chống nứt
284BỘ DỤNG CỤ GÂY TÊ NGOẠI VI
285KIM CANH BUOM AN TOAN
286DÂY TRUYỀN MÁU
287KIM LUỒN TĨNH MẠCH
288BỘ DÂY NUÔI ĂN CHUYÊN DỤNG CHO MÁY SPACE
289DÂY TRUYEN DICH DÙNG CHO MÁY INFUSOMAT SPACE
290Bộ dây truyền dịch thuốc ung thư chuyên dùng cho máy Space
291Hóa chất sử dụng cho máy đo đông máu
292Bao cao su Durex (các kich cỡ và mùi vị)
293Bao cao su DUREX® REALFEEL
294 Bao cao su DUREX EXTRA SAFE
295Bao cao su DUREX SENSATION
296Bao cao su DUREX ® PLEASUREMAX
297Bao cao su DUREX COMFORT
298Bao cao su DUREX LOVE
299Bao cao su DUREX FETHERLITE
300Bao cao su DUREX FETHERLITE ULTIMA
301Bao cao su DUREX CLOSE FIT
302Bao cao su DUREX INVISIBLE
303Bao cao su DUREX Kingtex
304Bao cao su DUREX STRAWBERRY
305Gel bôi trơn Durex (mùi vị, thể tích các loại)
306Gel bôi trơn Durex® Play
307GEL BÔI TRƠN DUREX® PLAY CLASSIC
308Gel bôi trơn tạo cảm giác mát lạnh Durex Play Tingle
309Gel bôi trơn Durex® Play Massage 2 in 1
310Gel bôi trơn tạo cảm giác ấm áp Durex® Play Warming
311Gel bôi trơn hương dâu Durex® Play Saucy Strawberry
312Gel bôi trơn K-Y
313Gel bôi trơn Durex KY
314Gel vô khuẩn KY dùng trong siêu âm
315Máy đo đông máu
316Chất thử chẩn đoán dùng trên máy đo đông máu
317Vật tư tiêu hao dùng trên máy đo đông máu
318 Kim lấy máu dùng trên máy đo đông máu
319Máy xét nghiệm đường huyết
320Que thử dùng trên máy xét nghiệm đường huyết
321Dung dịch chứng dùng trên máy xét nghiệm đường huyết
322Linh kiện trên máy xét nghiệm đường huyết
323Máy hậu phân tích
324Máy phân tích khí máu, điện giải
325Chất thử chẩn đoán dùng trên máy phân tích khí máu, điện giải
326Linh kiện dùng trên máy phân tích khí máu, điện giải
327Phụ kiện dùng trên máy phân tích khí máu, điện giải
328Vật tư tiêu hao dùng trên máy phân tích khí máu, điện giải
329Máy phân tích miễn dịch
330Chất thử chẩn đoán dùng trên máy phân tích miễn dịch
331Linh kiện dùng trên máy phân tích miễn dịch
332Phụ kiện dùng trên máy phân tích miễn dịch
333Vật tư tiêu hao dùng trên máy phân tích miễn dịch
334Máy phân tích nước tiểu
335Chất thử chẩn đoán dùng trên máy phân tích nước tiểu
336Máy phân tích sinh hóa
337Chất thử chẩn đoán dùng trên máy phân tích sinh hóa
338Linh kiện dùng trên máy phân tích sinh hóa
339Phụ kiện dùng trên máy phân tích sinh hóa
340Vật tư tiêu hao dùng trên máy phân tích sinh hóa
341Máy tiền phân tích
342Linh kiện dùng trên máy tiền phân tích
343Phụ kiện dùng trên máy tiền phân tích
344Vật tư tiêu hao dùng trên máy tiền phân tích
345Máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu
346Chất thử chẩn đoán dùng trên máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu
347Linh kiện dùng trên máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu
348Phụ kiện dùng trên máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu
349Vật tư tiêu hao dùng trên máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu
350Máy đồng nhất mẫu
351Máy hút và phân phối mẫu tự động
352Máy Real-Time PCR tự động
353Chất thử chẩn đoán dùng trên máy Real-Time PCR tự động
354Linh kiện dùng trên máy Real-Time PCR tự động
355Phụ kiện dùng trên máy Real-Time PCR tự động
356Vật tư tiêu hao dùng trên máy Real Time PCR tự động
357Máy tách chiết công suất cao
358Chất thử chẩn đoán dùng trên máy tách chiết công suất cao
359Máy tách chiết và Real Time PCR tự động
360Chất thử chẩn đoán dùng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
361Linh kiện dùng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
362Phụ kiện dùng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
363Vật tư tiêu hao dùng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
364Máy theo dõi tế bào theo thời gian thực
365Máy xét nghiệm đông máu tự động
366Chất thử chẩn đoán dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
367Linh kiện dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
368Phụ kiện dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
369Vật tư tiêu hao dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
370Máy phân tích huyết học tích hợp
371Chất thử chẩn đoán dùng trên máy phân tích huyết học tích hợp
372Linh kiện dùng trên máy phân tích huyết học tích hợp
373Phụ kiện dùng trên máy phân tích huyết học tích hợp
374Vật tư tiêu hao dùng trên máy phân tích huyết học tích hợp
375Máy nhuộm mô tế bào trên lam
376Chất thử chẩn đoán dùng trên máy xét nghiệm mô tế bào trên lam
377Linh kiện dùng trên máy xét nghiệm mô tế bào trên lam
378Phụ kiện dùng trên máy xét nghiệm mô tế bào trên lam
379Vật tư tiêu hao dùng trên máy xét nghiệm mô tế bào trên lam
380Máy quét tiêu bản tự động
381Máy đo đường huyết nhanh
382Dung dịch chứng dùng trên máy đo đường huyết nhanh
383Que thử dùng trên máy đo đường huyết nhanh
384Máy đo đường huyết nhanh, bút lấy máu, kim lấy máu
385Máy đo đường huyết nhanh, que thử, bút lấy máu, kim lấy máu
386Bút lấy máu, kim lấy máu
387Kim lấy máu không dùng bút
388Máy đo huyết áp tự động ( Automatic Blood Pressure Monitor)
389Vòng bít máy đo huyết áp
390Bộ đổi điện máy đo huyết áp
391Máy xông khí dung (Compressor Nebulizer)
392Bộ đổi điện máy xông khí dung
393Ống xông mũi
394Ống ngậm
395Mặt nạ xông người lớn
396Mặt nạ xông trẻ em
397Dây xông
398Miếng lọc khí
399Máy đo đường huyết (Blood Glucose Monitoring)
400Que thử đường huyết (Blood Glucose Test Strip)
401Kim thử đường huyết
402Bút lấy máu (Lancing Device)
403Nhiệt kế điện tử ( Digital Thermometer)
404Đầu bọc nhiệt kế
405Máy massage xung điện (Electronic Pulse Massager)
406Miếng dán điện cực máy massage
407Dây điện cực massage
408Cân sức khỏe điện tử (DIGITAL WEIGHING SCALE)
409Máy đo lượng mỡ cơ thể (BODY COMPOSITION MONITOR)
410Máy đếm bước đi (Pedometer)
411Ống nghe y tế
412Vòng nghe
413Vòng mặt nghe
414Màng và vòng nghe
415Màng nghe
416Nút tai mềm
417Dây & càng nghe
418Túi đựng dịch xả 3L
419Túi đựng dịch xả 15L
420Bộ chuyển tiếp (Transfer set)
421Kẹp xanh
422Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
423Nắp đóng bộ chuyển tiếp
424Máy thẩm phân phúc mạc (lọc màng bụng) tự động
425Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng dài 31cm
426Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 60cm
427Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm
428Kẹp catheter
429Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động (Homechoice) người lớn
430Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động (Homechoice) trẻ em
431Bơm tiêm truyền áp lực tự động Folfusor 2.5 ml/h
432 Bơm tiêm truyền áp lực tự động Infusor 5 ml/h
433Keo dán sinh học 2 thành phần PEG, 2ml
434Keo dán sinh học 2 thành phần PEG, 4ml
435Keo dán sinh học 2 thành phần PEG, 8ml
436Keo dán sinh học Floseal hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml
437Keo dán sinh học Floseal hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 10ml
438Keo dán sinh học hai thành phần tổng hợp PolyEthylene Glycols (PEG) pha sẵn 2ml
439Keo dán sinh học hai thành phần tổng hợp PolyEthylene Glycols (PEG) pha sẵn 4ml
440Keo dán sinh học hai thành phần tổng hợp PolyEthylene Glycols (PEG) pha sẵn 8ml
441Bộ điều chỉnh áp suất Easyspray US
442Bộ phun Coseal (10EA) dùng với EasySpray
443Đầu phun Coseal, chiều dài 3
444Đầu phun Coseal nối dài
445Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống máy phẫu thuật tật khúc xạ
446Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống máy tạo vạt giác mạc bằng femtosecond laser trong phẫu thuật tật khúc xạ
447Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống máy chẩn đoán (đo đạc và đánh giá toàn bộ bán phần trước của mắt) trong phẫu thuật tật khúc xạ
448Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống máy chẩn đoán trong phẫu thuật tật khúc xạ
449Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống thiết bị phẫu thuật mắt bán phần sau/ dịch kính võng mạc
450Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống thiết bị phẫu thuật Phaco
451Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống máy Laser quang đông sử dụng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
452Phụ kiện, linh kiện dùng trong Kính hiển vi phẫu thuật nhãn khoa
453Phụ kiện, linh kiện dùng cho Hệ thống thiết bị phẫu thuật Phaco và tạo vạt giác mạc bằng femtosecond laser
454Máy phân tích điện giải
455Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải
456Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy phân tích sinh hóa
457Phụ kiện, linh kiện dùng cho hệ thống phân tích huyết học
458Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy phân tích khí máu
459Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy phân tích điện giải
460Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy phân tích sinh hóa
461Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy định danh vi khuẩn
462Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
463Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động
464Phụ kiện, linh kiện dùng cho máy PCR
465Cột sắc ký dùng cho máy phân tích sinh hóa
466Que thử đường huyết OneTouch® UltraTM
467Máy đo đường huyết OneTouch® Ultra®2 – mmol/L
468Máy đo đường huyết OneTouch® Ultra®2-mg/dL
469Máy đo đường huyết OneTouch® SelectSimple™- mmol/L
470QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH® SELECT™
471Dung dịch chuẩn OneTouch® Select™
472Máy đo đường huyết OneTouch® SelectSimple™ mg/dL
473Máy đo đường huyết OneTouch® Verio™Pro Plus – mg/dL
474Máy đo đường huyết OneTouch® Verio™ Pro Plus - MMOL
475QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH® VERIO™
476Dung dịch chuẩn OneTouch® VerioTM
477Kim lấy máu vô trùng OneTouch® UltraSoft®
478Máy huyết áp bán tự động ( Blood Pressure Monitor)
479Máy xông khí dung siêu âm (Ultrasonic Nebulizer)
480Nhiệt kế điện tử đo tai (Digital Ear Thermometer)
481Nhiệt kế điện tử đo trán (Forehead Thermometer)
482Điện cực máy massage (Long Life Pad)
483Điện cực máy massage (Jumbo Pad )
484Gối massage (Cuishion Massager)
485Dung dịch thử máy đo đường huyết (Glucose Control Solution)
486Kim lấy máu ( Lancet)
487Băng cá nhân

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)