Hồ sơ đã công bố

TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO

---------------------------

Số 0112/CBMB-DNM

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Đà Nẵng , ngày 26 tháng 03 năm 2020

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Đà Nẵng

1. Tên cơ sở: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO

Mã số thuế: 0400102101

Địa chỉ: Số 12 đường Trịnh Công Sơn, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

Văn phòng giao dịch(nếu có): TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO - Số 12 đường Trịnh Công Sơn, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Ngô Thị Thúy

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 187162627   ngày cấp: 18/02/2016   nơi cấp: Công an tỉnh Nghệ An

Điện thoại cố định: 0236 3817137   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: LƯƠNG HÀ TÂY

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 201751805   ngày cấp: 17/10/2013   nơi cấp: CATP. ĐÀ NẴNG

Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ

(2) Họ và tên: NGUYỄN QUỐC HUY

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 162404908   ngày cấp: 21/08/2014   nơi cấp: CA Nam Định

Trình độ chuyên môn: Đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Áo quần phụ kiện Spa; Trang phục Spa;
2Áp kế Claude đo áp lực dịch não tuỷ;
3Bậc gỗ cho tập; Bậc lên xuống;
4Bàn khám bệnh; Bàn khám bệnh có đệm; Bàn khám phụ khoa; Bàn khám nghiệm tử thi; Bàn khám tai mũi họng; Bàn mổ; Bàn mổ phẫu thuật;
5Bàn mổ; Bàn mổ chấn thương chỉnh hình; Bàn mổ đẻ; Bàn mổ vạn năng thuỷ lực; Bàn phẫu thuật phụ khoa; Bàn làm bột bó xương;
6Bàn phân tích bệnh phẩm; Bàn thay băng phát thuốc; Bình đẩy cấp phát thuốc;
7Bàn; Bàn đẩy dụng cụ; Bàn đẩy phát thuốc; Bàn để đồ vải; Bàn để dụng cụ;
8Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất;
9Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chất (ví dụ: miếng dán sát khuẩn; miếng dán hạ sốt; miếng dán lạnh; miếng dán giữ nhiệt...);
10Bảng kiểm tra thi lực; Bảng thử thị lực màu; Bảng thử thị lực hộp có đèn chiếu sáng;
11Băng; Băng y tế; Băng chỉ thị tiệt trùng; Băng cuộn; Băng thun;
12Bao cao su; Bóng cao su;
13Bẩy cong; Bẩy thẳng;
14Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh;
15Bình ôxy;
16Bình phong chì;
17Bộ âm thoa;
18Bộ Ambu bóng bóp; Bộ Ambu thổi ngạt;
19Bộ dạ dày tá tràng ống mềm và nguồn sáng;
20Bộ đại phẫu; Bộ trung phẫu; Bộ tiểu phẫu;
21Bộ dẫn lưu màng phổi; Bộ đặt nội khí quản;
22Bộ dây máy gây mê; Bộ dây thở gia nhiệt;
23Bô dẹt; Bô đái cho nam nữ;
24Bộ đo nhãn áp;
25Bộ đón bé chào đời; Bộ sanh; Bộ sinh;
26Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch;
27Bộ dụng cụ cắt amydal; Bộ dụng cụ cắt búi trĩ; Bộ dụng cụ cắt mộng; Bộ dụng cụ cắt tử cung;
28Bộ dụng cụ chích bắp; Bộ dụng cụ cố định chi;
29Bộ dụng cụ đỡ đẻ; Bộ dụng cụ hút thai; Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung; Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa; Bộ dụng cụ mổ lấy thai;
30Bộ dụng cụ đóng thuốc cho ống tiêm;
31Bộ dụng cụ khám bệnh; Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thi;
32Bộ dụng cụ khám điều trị mắt; Bộ dụng cụ khám khúc xạ; Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt; Bộ dụng cụ mổ đục thuỷ tinh thể; Bộ dung cụ chắp, lẹo, dị vật giác mạc; Bộ thông tuyến lệ;
33Bộ dụng cụ kiểm tra huyết thanh;
34Bộ dụng cụ mổ hàm ếch; Bộ dụng cụ mổ quặm;
35Bộ dụng cụ mở khí quản; Bộ dụng cụ mở miệng;
36Bộ dụng cụ nhổ răng;
37Bộ dụng cụ niệu đạo nam và nữ;
38Bộ dụng cụ pha chế huyết thanh;
39Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mật; Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp;
40Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình; Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống; Bộ dụng cụ phẫu thuật xương, lồng ngực;
41Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày; Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt;
42Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa; Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa; Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa; Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa;
43Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng, Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang; Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt; Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản;
44Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh xọ não; Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch;
45Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết liệu; Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến;
46Bộ dụng cụ phòng thí nghiệm;
47Bộ dụng cụ thẩm mỹ;
48Bộ dụng cụ thử Glôcôm;
49Bộ dụng cụ thuỷ tinh dược;
50Bộ dụng cụ tiểu phẫu; Bộ dụng cụ trung phẫu; Bộ dụng cụ đại phẫu;
51Bộ dụng cụ triệt sản nam và nữ;
52Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu; Bộ dụng cụ vi phẫu tai; Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh;
53Bộ gương soi thanh quản;
54Bộ khám điều trị tai mũi họng; Bộ khám răng; Bộ kìm nhổ răng; Bộ lấy cao răng;
55Bộ kim châm cứu;
56Bộ làm âm ô xy;
57Bộ loa soi tai kiểu Gruber;
58Bộ mổ khí quản;
59Bộ nạo thai;
60Bộ nội soi có hệ thống video; Bộ nội soi đại tràng; Bộ soi bàng quang; Bộ soi cổ tử cung; Bộ soi đường mật; Bộ soi mũi; Bộ soi ối; Bộ soi phế quản; Bộ soi thanh quản; Bộ nội soi tai mũi họng; Ngáng miệng;
61Bộ nong cổ tử cung;
62Bộ phẫu thuật dụng cụ lồng ngực;
63Bộ sơ cứu cá nhân; Áo phao cứu hộ, cứu nạn;
64Bộ tháo vòng tránh thai;
65Bộ theo dõi tĩnh mạch, máy soi tĩnh mạch;
66Bộ thông niêu đạo nam và nữ và trẻ em;
67Bộ thử chẩn đoán bệnh sốt rét;
68Bộ tiểu phẫu; Bộ trung phẫu; Bộ đại phẫu;
69Bộ Trang phục bảo hộ; Bộ Trang phục phòng chống dịch; Áo chống dịch; Quần chống dịch; Áo liền mũ chống dịch; Áo liền quần chống dịch; Áo liền mũ liền quần liền giầy chống dịch; Mũ chống dịch; Giầy chống dịch;
70Bộ trang phục phẫu thuật; Áo phẫu thuật; Quần phẫu thuật; Mũ phẫu thuật; Khăn phẫu thuật; Tạp dề phẫu thuật; Tấm trải; Khăn đắp; Khăn đặt phẫu thuật;
71Bộ tranh huyệt châm cứu;
72Bộ triệt sản nam, Bộ triệt sản nữ;
73Bô tròn (đại tiện);
74Bốc tháo hụt;
75Bốc thụt dây và ống nối Irrigator;
76Bơm thức ăn cho bệnh nhân; Bơm thức ăn đưa qua mũi dạ dày;
77Bơm tiêm; Bơm tiêm một lần; Bơm tiêm điện; Bơm tiêm INSULIN; Bơm tiêm nha khoa; Bơm tiêm thuỷ tinh; Bơm tiêm nhựa; Bơm tiêm điện, máy truyền dịch;
78Bơm truyền dịch; Bơm truyền thuỷ tinh;
79Bồn tắm trẻ sơ sinh;
80Bông y tế;
81Bóp bóng gây mêm không chứa latex;
82Bóp bóng hồi sức; Bóp bóng co bóp; Bóp bóng hô hấp
83Bột và bột nhão làm chặt chân răng;
84Búa, Búa thử phản xạ;
85Buồng làm ẩm tự động;
86Ca, Thìa, Ca nhổ đờm;
87Các Bộ phận nhân tạo của cơ thể;
88Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế (ví dụ: gel siêu âm, gel bôi trơn âm đạo; dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco...);
89Các dụng cụ chỉnh hình hoặc đinh, nẹp, vít xương (Nẹp xương cẳng chân; Nẹp xương cẳng tay; Nẹp xương cánh tay; Nẹp xương chậu; Nẹp xương đòn; Nẹp xương đùi…);
90Các mẫu vật có nguồn gốc từ động vật;
91Các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (ví dụ: dung dịch xịt hoặc kem phòng ngừa loét do tì đè; dung dịch muối biển vệ sinh mũi; xịt mũi nước biển; xịt tai, xịt họng; nước mắt nhân tạo; nhũ tương nhỏ mắt; gel hoặc dung dịch làm ẩm, làm mềm vết thương, gel dùng cho vết thương ở miệng; dịch lọc thận...);
92Các sản phẩm khác bằng plastic (ví dụ: cuvet, đầu côn, khay ngâm dụng cụ tiệt khuẩn; bộ chuyển tiếp, ống nối; miếng nẹp sau phẫu thuật; mặt nạ cố định; kẹp ống thông, dây dẫn; miếng dán giữ ống thông; túi đựng nước tiểu; túi đựng dịch xả trong lọc màng bụng; ống nghiệm chứa chất chống đông; túi ép tiệt trùng, bao bì đựng dụng cụ không chứa giấy; bao chụp đầu đèn; bao camera nội soi; túi đựng bệnh phẩm nội soi...);
93Cán dao mổ; Lưỡi dao mổ
94Cân phân tích;
95Cân Roberval; Cân trẻ em; Cân trẻ sơ sinh
96Cân, Cân bàn, Cân đĩa, Cân kỹ thuật, Cân lưu động, Cân treo, Cân trọng lượng, Cân trọng lượng có thước đo chiều cao;
97Cáng cố định; Cáng khiêng; Cáng tay; Cáng cứu thương; Cáng cố định; Cáng đẩy; Nạng tay;
98Canuyn mở khí quản; Canuyn ngáng lưỡi;
99Cặp phẫu thuật; Cặp phẫu tích;
100Catheter tĩnh mạch;
101Chất thử chẩn đoán bệnh (ví dụ: que thử, khay thử; chất thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro...);
102Chất thử nhóm máu;
103Chậu, Chậu tắm trẻ em;
104Chỉ Catgut; Chỉ khâu; Chỉ phẫu thuật;
105Chỉ không tự tiêu, sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; vật liệu cầm máu; tấm nâng phẫu thuật; lưới Điều trị thoát vị; keo dán sinh học; màng ngăn hấp thu sinh học; keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;
106Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính, miếng đệm vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu;
107Chữ Aphabest bằng chì;
108Co nối thẳng cho trẻ sơ sinh; Co nối thẳng chữ L;
109Cối chày; Cưa xương loại điện; Cưa cắt bột loại điện; Cưa sắt;
110Dao cắt Amydan; Dao cắt bột tay;
111Dao mổ điện; Dao mổ laser; Dao mổ siêu âm;
112Đầu dò nhiệt độ;
113Dây máy gây mê; Dây máy thở;
114Dây cho ăn;
115Dây hút nhớt;
116Dây máu chạy thận;
117Dây oxi;
118Dây ràng mặt nạ;
119Dây thờ Bipap kèm mặt nạ toàn bộ mặt;
120Dây thở CPAP không xâm lấn;
121Dây trích khí lấy mẫu;
122Dây truyền dịch; Dây truyền máu;
123Đè lưỡi gỗ, kim loại, inox, thẳng, cong;
124Đệm chống loét; Đệm luyện tập;
125Đèn bàn; Đèn bão; Đèn Clar;
126Đèn cực tím; Đèn cực tím loại di động; Đèn cực tím tiệt trùng; Đèn cực tím trị liệu;
127Đèn điều trị hồng ngoại; Đèn điều trị vàng da;
128Đèn đỏ buồng tối;
129Đèn đọc phim X-quang;
130Đèn khám; Đèn khám bệnh; Đèn khám bệnh treo trán; Đèn khám mắt mũi tai; Đèn khám ngũ quan;
131Đèn mổ; Đèn mổ để bàn, giường; Đèn mổ di động, Đèn mổ treo trần; Đèn phẫu thuật;
132Đèn quang trùng hợp; Đèn soi đáy mắt; Đèn soi thanh quản;
133Dịch lọc thận axit;
134Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu (Ví dụ: giường bệnh Điều khiển bằng điện; bàn mổ, giường cấp cứu, giường hồi sức; tủ đầu giường bệnh nhân; xe đẩy dụng cụ chuyên dụng; ghế lấy máu; ghế truyền dịch, ghế truyền hóa chất...);
135Đồng hồ ampe kìm;
136Đồng hồ đếm giây, phút'
137Đồng hô đo áp lực bình ô xy;
138Đồng hồ đo diện vạn năng hiện số;
139Dụng cụ cắt trĩ Longo;
140Dụng cụ chống cắn lưỡi;
141Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả;
142Dụng cụ đặt vòng tránh thai;
143Dụng cụ hút nhớt trẻ em bằng tay;
144Dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy ghép vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của bộ phận cơ thể (ví dụ: khung giá đỡ mạch vành, hạt nút mạch, lưới lọc huyết khối, dụng cụ đóng động mạch; thủy tinh thể nhân tạo...);
145Dụng cụ khám, phẫu thuật;
146Dụng cụ khâu nối tiêu hóa;
147Dụng cụ khâu, Dụng cụ xâu chỉ khâu;
148Dụng cụ phẫu thuật theo chuyên môn;
149Dụng cụ soi thanh quản;
150Dụng cụ tháo vòng tránh thai;
151Dụng cụ tháo vòng tránh thai;
152Dụng cụ thuỷ tinh phòng xét nghiệm như: ống nghiệm các loại, lam kính, đĩa lồng, đũa thuỷ tinh, các loại bình hình nón, hình cầu, hình trụ, cốc đong, phễu..;
153Dụng cụ và thiết bị điện tử dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa (ví dụ: máy phá rung tim; dao mổ điện; dao mổ siêu âm; dao mổ laser; máy gây mê kèm thở; máy giúp thở; lồng ấp trẻ sơ sinh; hệ thống tán sỏi; thiết bị lọc máu; thiết bị phẫu thuật lạnh; máy tim phổi nhân tạo; máy lọc gan; máy chạy thận nhân tạo, máy thẩm phân phúc mạc cho bệnh nhân suy thận; hệ thống phẫu thuật tiền liệt tuyến...);
154Dung dịch ngâm, rửa, làm sạch, bảo quản kính áp tròng;
155Dung dịch rửa quả lọc thận;
156Dung dịch sát khuẩn, rửa tay sát khuẩn, rửa vết thương;
157Dung dịch, hóa chất khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế;
158Gạc y tế; Gạc Meche y tế; Bông gạc y tế; Bông băng gạc y tế;
159Găng tay; Găng tay y tế; Găng tay khám; Găng tay phẫu thuật;
160Ghế khám điều trị răng; Ghế khám điều trị tai mũi họng; Ghế nha khoa;
161Ghế luyện tập, Ghế tập co dãn; Ghế vệ sinh dành cho người bệnh;
162Ghế, Ghế đẩu, Ghế đẩu quay; Ghế băng cho bệnh nhân;
163Giá để máy, thiết bị; Giá để ống nghiệm các loại; Giá sách, Giá sách để hồ sơ bệnh án;
164Giá để tiếp nhận vật chưa hấp và đã hấp;
165Giá truyền huyết thanh;
166Giác hút thai;
167Giấy điện tim; Giấy siêu âm; Giấy in siêu âm;
168Giường bệnh, Giường cấp cứu; Giường đẻ; Giường hồi sức sau đẻ; Giường khám bệnh; Giường xoa bóp;
169Gói bông băng gạc dùng một lần; Gói bông băng gạc dùng trong phẫu thuật, Gói thay băng cho chuyên khoa; Gói đở đẻ sạch; Bộ tiêm chích FAV;
170Hàng may mặc từ bông, loại có tính đàn hồi bó chặt để Điều trị mô vết sẹo và ghép da;
171Hàng may mặc từ vật liệu dệt khác, loại có tính đàn hồi bó chặt để Điều trị mô vết sẹo và ghép da;
172Hệ thống chiếu qua máy vi tính; Hệ thống quay video camera phòng mổ;
173Hệ thống chụp cắt lớp (CT); Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI); Hệ thống chụp Chụp PET/CT; Hệ thống chụp mạch số hóa (DSA) và phụ kiện
174Hệ thống Gia tốc tuyến tính, Xạ trị và phụ kiện;
175Hệ thống làm tinh khiết nước;
176Hệ thống loa, tăng âm hướng dẫn bệnh nhân;
177Hệ thống phẫu thuật mắt Lade Exzimer, Phaco;
178Hệ thống sắc thuốc đông y;
179Hệ thống sản xuất và hệ thống ống dẫn cung cấp khí y tế;
180Hệ thống tín hiệu thông báo gọi y tá;
181Hệ thống xét nghiệm Elisa;
182Hóa chất y tế; chất thử; thuốc thử; chất hiệu chuẩn;
183Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn; Hộp đựng dụng cụ; Hộp gấp bông gạc; Hộp hấp bông gạc đồ vải; Hộp hấp dụng cụ; Hộp, bộ dụng cụ cấp cứu; bộ kít chăm sóc vết thương; Hộp đếm bấm tay;
184Hộp thử kính;
185Hốt vô trùng;
186Hút mũi sơ sinh;
187Hút sữa bóp tay; Máy hút sữa;
188Kệ, giá để thuốc;
189Kéo cắt băng gấp góc LISTER; Kéo phẫu tích thẳng, cong, tù/tù Mayo;
190Kẹp cầm máu thẳng cong, kiểu Kelly, kiểu Mosquito Halstead, Kocher; Kẹp kim khâu thẳng Mayo;
191Kẹp để khám tai gấp khúc mỏ kẹp khít, inox;
192Kẹp gắp bông thẳng; Kẹp rốn;
193Kẹp kéo lưỡi; Kẹp kéo thai có cần kéo;
194Khẩu trang; Khẩu trang vải kháng giọt bắn, kháng khuẩn; Khẩu trang y tế; Khẩu trang phẫu thuật; Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn; Khẩu trang y tế phòng chống độc; Khẩu trang không có lớp vi lọc;
195Khay đựng dụng cụ, Khay quả đậu; Khay lắc đếm thuốc;
196Khóa 3 chạc; Khóa 3 chạc có dây nối;
197Khoan điện; Khoan điện loại tay; Khoan răng điện; Khoan xương điện; Khoan xương tay;
198Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác;
199Khớp giả;
200Khúc xạ kế;
201Khung treo phim X-quang;
202Khuôn đúc parafin;
203Kim châm cứu; Kim chạy thận AV; Kim khâu mổ cong nửa vòng; Kim khâu tử cung cong nửa vòng; Kim tiêm bằng kim loại, kim khâu vết thương; kim phẫu thuật bằng kim loại; kim, bút lấy máu và dịch cơ thể; kim dùng với hệ thống thận nhân tạo; kim luồn mạch máu; Kim luồn tĩnh mạch;
204Kim chọc dò dịch não tủy; Kim chọc dò màng bụng; Kim chọc dò màng não; Kim choc dò màng phổi; Kim chọc dò màng tim; Kim chọc dò màng tuỷ; Kim chọc dò tuỷ sống; Kim chọc màng phổi; Kim chọc tuỷ sống;
205Kìm sinh thiết cổ tử cung; Kim sinh thiết tuỷ;
206Kim tiêm bằng kim loại, kim khâu vết thương; kim phẫu thuật bằng kim loại; kim, bút lấy máu và dịch cơ thể; kim dùng với hệ thống thận nhân tạo; kim luồn mạch máu;
207Kim tiêm và lấy máu;
208Kính áp tròng (cận, viễn, loạn); Kính thuốc;
209Kính hiển vi; Kính hiển vi có chụp ảnh; Kính hiển vi huỳnh quang; Kính hiển vi mô tự động; Kính hiển vi phân lực; Kính hiển vi phẫu thuật mắt; Kính hiển vi phẫu thuật tai mũi họng; Kính hiển vi phẫu thuật; Kính lúp; Kính lúp phẫu thuật, thiết bị soi da;
210Labo răng giả;
211Lam kính;
212Lọ đếm giọt;
213Lò nấu parafin;
214Lò sưởi điện, Lò vi sóng dùng trong y tế;
215Loa soi mũi trẻ em kiểu Vienne;
216Lồng ấp sơ sinh; Giường sưởi ấm sơ sinh
217Lực kế chân; Lực kế tay;
218Lưỡi dao cắt thái mỏng; Lưỡi dao mổ; Lưới dao phẫu thuật; Lưỡi dao mổ tiểu phẫu;
219Lưới thoát vị;
220Màng lọc thận;
221Mặt hàng bao bì dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng túi làm từ nhựa và giấy (giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn), gồm hai mặt (một mặt bằng plastic, một mặt bằng giấy), được dán kín 3 cạnh, cạnh còn lại có một dải băng keo để có thể dán túi. Túi dạng đã đóng gói bán lẻ;
222Mặt hàng sản phẩm dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng ống được ép dẹt, gồm 2 mặt (một mặt bằng giấy, một mặt bằng polyester, giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn) đã được dán kín 2 cạnh với nhau, đóng thành dạng cuộn;
223Măt nạ; Mặt nạ khí dung; Mặt nạ mê; Mặt nạ thở CPAP; Mặt nạ thở oxy; Mặt nạ thở Silicon; Mặt nạ venturi;
224Máy bào da;
225Máy bao viên thuốc;
226Máy bơm điện; Máy bơm điện tim; Máy bơm hơi vòi trứng; Máy bơm nước; Máy bơm nước tay; Máy bơm tiêm điện;
227Máy cắt dịch kính;
228Máy cắt lát vi thể; Máy cắt lát vi thể đông lạnh;
229Máy cất nước;
230Máy châm cứu; Máy châm cứu điện;
231Máy chiếu phim tám dương bản và màn chiếu;
232Máy chiếu tia cực tím hay tia hồng ngoại;
233Máy chiếu tia laser CO2 Điều trị;
234Máy chụp mạch máu;
235Máy chụp phim Parorama (2 hàm);
236Máy Cobalt;
237Máy đấm;
238Máy đánh Amalgam;
239Máy đếm khuẩn lạc;
240Máy điện châm; Máy điện di; Máy điện não; Máy điện thở; Máy điện cơ;
241Máy điên tim, Máy điên tim cá nhân, Máy điện tim gắng sức;
242Máy điều trị bằng dòng giao thoa;
243Máy điều trị điện từ trường;
244Máy điều trị ô xy cao áp;
245Máy điều trị siêu cao tần; Máy điều trị sóng ngắn; Máy điều trị tần số cao, tần số thấp;
246Máy định danh vi khuẩn; Máy định danh vi rút ;
247Máy đo biến thiên diện tích cơ thể;
248Máy đo chức năng hô hấp;
249Máy đo chuyển hoá cơ bản;
250Máy đo cung lượng tim;
251Máy đo điện cơ;
252Máy đo điện giải đồ dùng điện cực chọn lọc;
253Máy đo điện não;
254Máy đo độ đông máu tự động;
255Máy đo độ lác;
256Máy đo dộ loãng xương;
257Máy đo độ pH máu;
258Máy đo dung tích phổi;
259Máy đo hiện sóng 2 dòng;
260Máy dò huyệt châm cứu;
261Máy đo kết dính tiểu cầu;
262Máy đo khúc xạ giác mạc; Máy đo khúc xạ tự động;
263Máy đo liều tia xạ điều trị, Máy đo liều tia xạ phòng hộ;
264Máy đo lưu huyết não;
265Máy đo nhãn áp không tiếp xúc;
266Máy đo nống độ bão hoà ô xy cầm tay;
267Máy đo pH;
268Máy đo thị lực; Máy đo thị trường;
269Máy đo thính lực;
270Máy đo tim thai (Dopple);
271Máy đo tuần hoàn não;
272Máy đốt điện cổ tử cung;
273Máy Galvanic kích thích điện;
274Máy gây mê; Máy gây mê kèm giúp thở; Máy giúp thở;
275Máy ghi điện cơ; Máy ghi điện não; Máy ghi điện tim;
276Máy giặt đồ vải; Máy vắt đồ vải; Thiết bị giặt là công nghiệp;
277Máy Holter theo dõi tim mạch;
278Máy hút áp lực thấp; Máy hút chân không; Máy hút chạy liên tục; Máy hút đện, Máy hút điện chạy liên tục, Máy hút điện áp lực thấp; Máy hút điện chạy liên tục áp lực thấp
279Máy hút đờm dãi; Máy hút dịch;
280Máy hút nhớt trẻ sơ sinh;
281Máy hút phẫu thuật;
282Máy hút; Máy hút ẩm;
283Máy huỷ bơm kim tiêm, Máy huỷ bơm kim tiêm nhựa;
284Máy kéo dãn;
285Máy khâu;
286Máy khí dung; Máy khí dung siêu âm; Máy xông khí dung;
287Máy khoan điện (loại bàn);
288Máy khuấy từ;
289Máy kích thích điện; Máy kích thích thần kinh cơ;
290Máy là đồ vải, loại ép, loại ru lô
291Máy lắc; Máy lắc có cân để lấy máu; Máy lắc tiểu cầu;
292Máy lade châm cứu; Máy lade điều trị;
293Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ;
294Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âm;
295Máy lấy cao răng;
296Máy lọc nước và chất lỏng;
297Máy lọc Reitz kèm giấy và màng lọc;
298Máy lọc thận nhân tạo;
299Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế;
300Máy ly tâm đa năng; Máy ly tâm điện đa năng;
301Máy ly tâm huyết học;
302Máy ly tâm lạnh sử dụng cả ống lẫn túi máu;
303Máy ly tâm máu ống mao quản; Máy ly tâm ống mao dẫn;
304Máy ly tâm nước tiểu;
305Máy mô phỏng;
306Máy nén khí;
307Máy nghiền mẫu ướt;
308Máy nhiệt trị liệu;
309Máy nhỏ giọt;
310Máy nhuộm tiêu bản; Thiết bị nhuộm tiêu bản;
311Máy nội soi dạ dày; Máy nội soi hậu môn; Máy nội soi trực tràng ống mềm bằng nguồn sáng; Máy nội soi chẩn đoán; Máy nội soi phẫu thuật;
312Máy pha loãng;
313May phá rung tim; Máy phá rung tim tạo nhip tim;
314Máy phân tích huyết học bán tự động; Máy phân tích huyết học tự động;
315Máy phân tích khí máu;
316Máy phân tích miễn dịch tự động;
317Máy phân tích nước tiểu tự động;
318Máy phân tích sinh hoá bán tự động; Máy phân tích sinh hoá tự động;
319Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét;
320Máy rửa phim X- quang tự động;
321Máy rửa siêu âm;
322Máy sấy đồ vảỉ;
323Máy sấy tiêu bản;
324Máy siêu âm; Máy siêu âm điều trị; Máy siêu âm chẩn đoán, Máy siêu âm chẩn đoán màu, Máy siêu âm chẩn đoán xách tay; Máy siêu âm đen trắng; Máy siêu âm gắng sức; Máy siêu âm mắt; Máy siêu âm màu số hoá, Doppler;
325Máy sốc điện; Mấy sốc tim;
326Máy soi cổ tử cung; Máy soi mũi xoang; Máy soi thực quản ống cứng, Máy soi thực quản ống mềm;
327Máy sóng ngắn;
328Máy tán sỏi ngoài cơ thể;
329Máy tán thuốc;
330Máy tán thuốc đông y;
331Máy tạo ẩm với điều khiển nhiệt;
332Máy tao nhip tim ngoài cơ thể;
333Máy tạo ô xy cá nhân, Máy tao ô xy di động;
334Máy tập nhược thị;
335Máy thái thuốc; Máy thái thuốc đông y;
336Máy thận nhân tạo;
337Máy theo dõi bệnh nhân; máy đo độ vàng da; máy điện não; máy điện cơ; hệ thống nội soi chẩn đoán; máy đo/phân tích chức năng hô hấp; thiết bị định vị trong phẫu thuật và thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý khác;
338Máy theo dõi chuyển dạ đẻ;
339Máy thở;
340Máy thử phản ứng ngưng kết;
341Máy thuỷ liệu điều trị;
342Máy tim phổi nhân tạo;
343Máy trị xạ áp sát liều cao, Máy trị xạ áp sát liều thấp;
344Máy trợ thính;
345Máy trộn lắc; Máy trộn thuốc bột tự động;
346Máy truyền dịch;
347Máy và hệ thống báo gọi y tá;
348Máy vang não đò;
349Máy vi sóng xung và liên tục;
350Máy xay; Máy xay thực phẩm; Máy xay mẫu khô
351Máy xét nghiệm điện giải; Máy xét nghiệm IVD;
352Máy xét nghiệm huyết học; Máy xét nghiệm nước tiểu; Máy xét nghiệm miễn dịch;
353Máy xét nghiệm nước tiểu; Máy xét nghiệm sinh hóa;
354Máy xoa bóp;
355Máy X-quang C-arm có TV; Máy X-quang chẩn đoán chụp thường quy; Máy X-quang chụp vú; Máy X-quang có cánh tay chữ C; Máy X-Quang di động; Máy X Quang cao tần; Máy X-quang điều trị; Máy X-quang răng; Máy X-quang truyền hình và phụ kiện;
356Mỏ vịt kiểu Graves;
357Monitor theo dõi bệnh nhân; Monitor trung tâm; Monitor hướng dẫn bệnh nhân;
358Nạo ngà;
359Nhiệt kế điện tử; Nhiệt kế y học; Nhiệt kế y học thủy ngân; Huyết áp kế;
360Nồi cách dầu; Nồi cách thuỷ; Nồi cất nước;
361Nồi hấp; Nồi hấp điện; Nồi hấp tiệt trùng; Nồi hấp ướt;
362Nồi luộc bơm kim tiêm; Nồi luộc dụng cụ;
363Ống faucher rửa dạ dày cơ;
364Ống hút; Ống hút đờm dãi;
365Ống nghe bệnh; Ống nghe bệnh 2 tai; Ống nghe tim thai;
366Ống nội khí quản; Ống nối máy thở;
367Ống rửa dạ dày;
368Ống thở qua mũi;
369Ống thông dạ dày; Ống thông rửa dạ dày; Ống thông dẫn lưu màng bụng; Ống thông hậu môn; Ống thông hút đờm dãi;
370Ống thông đường tiểu;
371Ống thông Nelaton; Ống thông, ống dẫn, dây dẫn;
372Ống thông niệu đạo, Ống thông niệu đạo nam và nữ;
373Ống thông thực phẩm qua mũi, dạ dày;
374Ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự khác (ví dụ: dụng cụ mở đường vào mạch máu; bộ kít pool tiểu cầu và lọc bạch cầu; dây nối quả lọc máu rút nước; dây dẫn máu; dây thông dạ dày; ống thông cho ăn; dụng cụ lấy máu mẫu; dây nối dài bơm tiêm điện; ống dẫn lưu, ống thông...);
375Phế dung kế;
376Phễu cho ống thông;
377Phim X quang dùng trong y tế;
378Phin lọc cho ống nội khí quản; Phin lọc đo chức năng hô hấp; Phin lọc khuẩn;
379Phụ kiện máy móc thiết bị trang thiết bị y tế;
380Pipette tay; Pipette tự động;
381Quả thụt sơ sinh;
382Quang trị liệu;
383Răng giả;
384Sâu máy thở;
385Sinh hiển vi khám mắt; Sinh hiển vi phẫu thuật;
386Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế;
387Tấm trải nylon; Tạp dề nylon; Túi camera; Túi bọc thiết bị; Túi chụp bóng đèn; Túi đựng bệnh phẩm; Túi Laser; Túi Nylon ;
388Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh;
389Tất, vớ dùng cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp;
390Thẩm thấu kế;
391Thiết bị chẩn đoán bằng đồng vị phóng xạ (hệ thống PET, SPECT, thiết bị đo độ tập trung iốt I130, I131)
392Thiết bị chẩn đoán hoặc Điều trị sử dụng trong nha khoa; Chi Tiết gắn dùng trong nha khoa;
393Thiết bị điện tim; Thiết bị Điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện;
394Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy;
395Thiết bị giảng dạy, hội thảo như máy chiếu overhead, máy chiếu phim tấm dương bản, máy chiếu qua máy vi tính,…
396Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật (Ví dụ: máy hấp tiệt trùng; nồi hấp tiệt trùng; máy tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma;...);
397Thiết bị làm ấm trẻ em;
398Thiết bị Máy tính tay; Máy tính bàn; Máy tính xách tay; Máy in; Máy scan; Máy chụp hình; Máy quay Video; Tivi; Thiết bị mạng; Thiết bị điện thoại, fax phục vụ kết nối Thiết bị y tế, khám chữa bệnh và làm việc;
399Thiết bị mổ nội soi ổ bụng có monitor;
400Thiết bị phân tích lý hoặc hóa học hoạt động bằng điện dùng cho Mục đích y học (ví dụ: máy phân tích sinh hóa; máy phân tích điện giải, khí máu; máy phân tích huyết học; máy đo đông máu; máy đo tốc độ máu lắng; hệ thống xét nghiệm elisa; máy phân tích nhóm máu; máy chiết tách tế bào; máy đo ngưng tập và phân tích chức năng tiểu cầu; máy định danh vi rút, vi khuẩn; máy phân tích miễn dịch; máy đo tải lượng vi khuẩn, vi rút; máy đo đường huyết...);
401Thiết bị phẫu thuật nội soi và dụng cụ phẫu thuật nội soi;
402Thiết bị rửa tay phẫu thuật viên;
403Thiết bị sắc thuốc;
404Thiết bị siêu âm dùng trong y tế (ví dụ: máy siêu âm chẩn đoán; máy đo độ loãng xương bằng siêu âm; máy đo nhịp tim thai bằng siêu âm, hệ thống thiết bị siêu âm cường độ cao Điều trị khối u...)
405Thiết bị soi ối;
406Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma dùng cho Mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị Điều trị bằng các loại tia đó (ví dụ: máy Coban Điều trị ung thư, máy gia tốc tuyến tính Điều trị ung thư, dao mổ gamma các loại, thiết bị xạ trị áp sát;...);
407Thiết bị sử dụng tia X dùng chẩn đoán hoặc Điều trị sử dụng cho Mục đích y học, phẫu thuật;
408Thiết bị tán sỏi mật thuỷ lực; Thiết bị tán sỏi qua ống nội soi;
409Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện;
410Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018
411Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác (ví dụ: máy đo khúc xạ, giác mạc tự động; máy đo điện võng mạc; máy chụp cắt lớp đáy mắt, máy chụp huỳnh quang đáy mắt; hệ thống phẫu thuật chuyên ngành nhãn khoa (laser excimer, phemtosecond laser, phaco, máy cắt dịch kính, máy cắt vạt giác mạc); máy laser Điều trị dùng trong nhãn khoa; dụng cụ thông áp lực nội nhãn trong phẫu thuật glôcôm...);
412Thiết bị vật lý trị liệu; Tạ tay;
413Thiết bị, dụng cụ, dung dịch, các chất rửa vệ sinh, làm sạch, khử khuẩn, tiệt khuẩn, tiệt trùng, sát trùng trang thiết bị y tế;
414Thùng lạnh chứa vắc xin;
415Thước cuộn; Thước đo; Thước đo khung chậu; Thước đo tử cung Simpsson;
416Trang thiết bị y tế chẩn đoán In vitro;
417Trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro sử dụng để xác định nhóm máu hoặc phân loại mô để đảm bảo tính tương thích miễn dịch của máu, thành phần máu, các tế bào, mô hoặc bộ phân cơ thể;
418Trang thiết bị y tế chủ động;
419Trang thiết bị y tế dùng để tránh thai hay phòng chống các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục;
420Trang thiết bị y tế kết hợp dược chất;
421Trang thiết bị y tế không xâm nhập;
422Trang thiết bị y tế truyền, bảo quản dịch của cơ thể hoặc bảo quản các bộ phận, mô, tế bào của cơ thể;
423Trang thiết bị y tế xâm nhập;
424Tủ ấm; Tủ chườm nóng lạnh;
425Tủ an toàn sinh học;
426Tủ đầu giường; Tủ đựng dụng cụ; Tủ đựng phim chưa chụp; Tủ đựng thiết bị nội soi; Tủ đựng thuốc; Tủ hút hơi khí độc;
427Tủ hút khí độc;
428Tủ lạnh lưu giữ tử thi; Tủ lạnh lưu trữ thực phẩm; Tủ lạnh sâu;Tủ lạnh trữ máu; Tủ lạnh, Tủ lạnh ấm;
429Tủ nuôi cấy có CO2; Tủ nuôi cấy vi sinh; Tủ nuôi cấy yếm khí;
430Tủ sấy, Tủ sấy điện;
431Túi bột Bicarbonate;
432Túi chườm nóng lạnh, Túi chườm nóng lạnh bằng cao su;
433Túi lấy trữ máu;
434Túi máu, ống máu, các trang thiết bi y tế chứa hoặc truyền máu;
435Tỷ trọng kế;
436Vải nhựa;
437Vải, Vải y tế;
438Van âm đạo;
439Van cấp ô xy có đồng hồ; Van chỉnh áp cho bình ô xy;
440Vật liệu cầm máu;
441Vật liệu điều trị tổn thương;
442Vật tư tiêu hao cho Can thiệp tim mạch;
443Vật tư tiêu hao cho chạy thận nhân tạo, lọc máu liên tục;
444Vật tư tiêu hao cho xạ trị;
445Vật tư, Vật liệu cấy ghép;
446Vôi soda;
447Xe đạp gắng sức; Xe lăn; Xe lăn tay; Xe lăn, xe đẩy, cáng cứu thương và các xe tương tự được thiết kế đặc biệt để chở người tàn tật có hoặc không có cơ cấu vận hành cơ giới;
448Xe đẩy; Xe đẩy bệnh nhân; Xe đẩy bình ô xy; Xe đẩy cấp phát thuốc; Xe đẩy đồ vải; Xe đẩy dụng cụ; Xe đẩy hàng;
449Xe ô tô cứu thương; Xe nâng hàng; Xe y tế;
450Xét nghiệm nhanh IVD;
451Xi măng gắn xương; Xi măng hàn răng và các chất hàn răng;
452Xô đựng dung dịch khử khuẩn; Xô đựng nước;
453Yếm chì;

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Đà Nẵng nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)