Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT LONG

---------------------------

Số 1912/2017-VL-SYT

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 19 tháng 12 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT LONG

Mã số thuế: 0102148238

Địa chỉ: Số 39/299/48 đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): Địa điểm Kinh doanh-Kho hàng-Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiết bị y tế Việt Long - Lô 12 - A13, khu Đầm Trấu, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Phạm Thanh Thủy

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 001190000393   ngày cấp: 02/04/2014   nơi cấp: Cục CS QLHC về TTXH

Điện thoại cố định: 0969510421   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Phạm Quang Tuấn

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 010521661   ngày cấp: 26/09/2012   nơi cấp: Công an Thành phố Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Dịch nhầy phẫu thuật Hydroxypropyl Methyl Cellulose Opthalmic Solution USP (Mã Sp EYE VISC 2ml PFS)
2Chất nhuộm bao Trypan Blue Ophthalmic Solution (Mã sp: BIO-BLUE 1ml Vial)
3Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh Hydrophilic (Sterile), EYECRYL (Mã sp: 600)
4Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu với hệ thống đặt nhân, EYECRYL ACTV (Mã sp: DIHFY600)
5Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 10B)
6Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 10W)
7Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 11B)
8Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 11W)
9Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 12B)
10Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 12W)
11Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 13B)
12Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 13W)
13Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 14B)
14Vòng căng bao - Capsular tension ring (Mã sp: 14W)
15Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA Vivinex iSert (Mã sp: HOYA Vivinex iSert XY1)
16Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA Vivinex iSert (Mã sp: HOYA Vivinex iSert XC1)
17Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert (Mã sp: HOYA iSert 150)
18Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert (Mã sp: HOYA iSert 151)
19Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert (Mã sp: HOYA iSert 251)
20Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (Mã sp: 351T3)
21Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (Mã sp: 351T4)
22Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (mã sp: 351T5)
23Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (Mã sp: 351T6)
24Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (Mã sp: 351T7)
25Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (mã sp: 351T8)
26Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA iSert Toric (mã sp: 351T9)
27Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA-PS AF-1 (mã sp: HOYA-PS AF-1 (UY) PY-60R)
28Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA-PS AF-1 (Mã sp: HOYA-PS AF-1 (UY) PY-60AD)
29Thủy tinh thể nhân tạo cài đặt sẵn HOYA-PS AF-1 (Mã sp: HOYA-PS AF-1 (UV) PC-60AD)
30Dao phẫu thuật mắt MICRO SURG LANCE TIP 15 Degree (Mã sp: # 12-15-LTHRM )
31Dao phẫu thuật mắt MICRO SURG CRESCENT Bevel Up (Mã sp: # 12-00-CRHRM )
32Dao phẫu thuật mắt MICRO SURG Keratome 2.0mm (mã sp: # 12-20-KTHRM)
33Dao phẫu thuật mắt MICRO SURG Keratome 2.2mm (Mã sp: # 12-22-KTHRM )
34Dao phẫu thuật mắt MICRO SURG Keratome 2.8mm (Mã sp: # 12-28-KTHRM)
35Dao phẫu thuật mắt MICRO SURG Keratome 3.0mm (mã sp: # 12-30-KTHRM)
36Thủy tinh thể nhân tạo mềm Optiflex Hydrophilic Acrylic (Mã sp: MO/F-001)
37Thủy tinh thể nhân tạo mềm Optiflex Hydrophobic Surface Acrylic (Mã sp: MO/FNYA-03)
38Thủy tinh thể nhân tạo mềm Optiflex Yellow Hydrophobic (mã sp: MO/F-023)
39Thủy tinh thể nhân tạo mềm Optiflex Yellow Hydrophobic (Mã sp: MO/HF-011)
40Thủy tinh thể nhân tạo mềm Optiflex Yellow Hydrophobic (Mã sp: MO/HF-012)
41Thủy tinh thể nhân tạo mềm Optiflex Yellow Hydrophobic (Mã sp: MO/HF-D012)
42Dịch nhầy phẫu thuật Sodium Hyaluronate Ophthalmic Solutions 18 mg/ml (mã sp: Optiflex 1ml PFS)
43Dịch nhầy phẫu thuật Sodium Hyaluronate Ophthalmic Solutions 24 mg/ml (mã sp: Optiflex 1ml PFS)
44Dịch nhầy phẫu thuật Sodium Hyaluronate Ophthalmic Solutions 30 mg/ml (Mã sp: Optiflex 1ml PFS)
45Dịch nhầy phẫu thuật Silicon oil 1000 cst (Mã sp: Optisol 10ml vial)
46Dịch nhầy phẫu thuật Silicon oil 1000 cst (Mã sp: Optisol 10ml PFS)
47Dịch nhầy phẫu thuật Silicon oil 5000 cst (mã sp: Optisol 10ml vial)
48Dịch nhầy phẫu thuật Silicon oil 5000 cst (Mã sp: Optisol 10ml PFS)
49Dịch nhầy phẫu thuật Perfluoro-n-Octane sterile liquid (Mã sp: Optisol 5 ml vial)
50Dịch nhầy phẫu thuật Perfluoro-n-Octane sterile liquid (mã sp: Optisol 5 ml PFS)
51Dịch nhầy phẫu thuật Perfluorodecalin sterile liquid (mã sp: Optisol 5 ml vial)
52Dịch nhầy phẫu thuật Perfluorodecalin sterile liquid (Mã sp: Optisol 5 ml PFS)
53Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Toric Sxx*Cxx*0∅ (Mã sp: ARTISAN Toric Sxx*Cxx*0∅ (130**1W))
54Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Toric Sxx*Cxx*90∅ (Mã sp: ARTISAN Toric Sxx*Cxx*90∅ (140**1W))
55Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Myopia 5/7.5, small (Mã sp: ARTISAN Myopia 5/7.5, small (202001W))
56Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Hyperopia 5/8.5 (Mã sp: ARTISAN Hyperopia 5/8.5 (203001W))
57Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Myopia 6/8.5 (mã sp: ARTISAN Myopia 6/8.5 (204001W))
58Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Aphakia 5/8.5 (mã sp: ARTISAN Aphakia 5/8.5 (205001R))
59Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Aphakia 5/8.5 (Mã sp: ARTISAN Aphakia 5/8.5 (205001Y))
60Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Pediatric 4.4/6.5 (Mã sp: ARTISAN Pediatric 4.4/6.5 (205651Y))
61Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Pediatric 4.4/7.5 (Mã sp: ARTISAN Pediatric 4.4/7.5 (205671Y))
62Thủy tinh thể nhân tạo ARTISAN Myopia 5/8.5 (Mã sp: ARTISAN Myopia 5/8.5 (206001W))
63Thủy tinh thể nhân tạo ARTIFLEX Myopia (Mã sp: ARTIFLEX Myopia (40114SW))
64Thủy tinh thể nhân tạo Artiflex Toric S **.*C-*.*X 0∅ (mã sp: Artiflex Toric S **.*C-*.*X 0∅ (4A0**SW)
65Thủy tinh thể nhân tạo Artiflex Toric S **.*C-*.*X90∅ (Mã sp: Artiflex Toric S **.*C-*.*X90∅ (4C0**SW))
66Thủy tinh thể nhân tạo Precizon Presbyopic (Mã sp: 570)
67Vòng căng bao Capsular Tension Ring 12/10 (mã sp: Capsular Tension Ring 12/10 (275001G / 275002G)
68Vòng căng bao Capsular Tension Ring 13/10 (Mã sp: Capsular Tension Ring 13/10 (276001G)
69Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh hậu phòng Hydrophilic Acrylic, SLIMFOLD (mã sp: Flex-600)
70Thủy tinh thể nhân tạo một mảnh hậu phòng PMMA (Mã sp: C-600)
71Dịch nhầy phẫu thuật Catagel - 2% Hydroxypropyl Methylcellulose Ophthalmic Solution USP (Mã sp: Catagel)
72Chất nhuộm bao Mede-Blu - 0.06% Trypan Blue Ophthalmic Solution (Mã sp: Mede-Blu)
73Kính áp tròng chỉnh hình giác mạc (Mã sp: SEED Ortho-K)
74Dung dịch ngâm, rửa và bảo quản kính áp tròng (Mã sp: Forest Leaf α)
75Dung dịch ngâm, rửa và bảo quản kính áp tròng (mã sp: Forest Leaf EX)
76Kính áp tròng dùng 2 tuần (Mã sp: シード 2weekPure UP)
77Kính áp tròng cứng chỉnh tật khúc xạ (Mã sp: シード UV-1)
78Kính áp tròng mềm thẩm mỹ và điều chỉnh tật khúc xạ (Mã sp: Iris lens)
79Kính áp tròng dùng 1 ngày cho loạn thị (mã sp: SEED 1dayPure moisture for Astigmatism)
80Kính áp tròng dùng 1 ngày (Mã sp: SEED 1dayPure moisture)
81Kính áp tròng dùng 1 ngày đa tiêu cự (mã sp: SEED 1dayPure moisture Multistage)
82Kính áp tròng màu dùng 1 ngày (Mã sp: Eye coffret 1day UV)
83Kính áp tròng dùng 1 tháng (Mã sp: MonthlyFine UV)
84Kính áp tròng cứng chỉnh tật khúc xạ (Mã sp: AS-LUNA)
85Dung dịch nhỏ mắt HYLO-GEL (Mã sp: HYLO-GEL)
86Dung dịch nhỏ mắt HYLO-COMOD (Mã sp: HYLO-COMOD)
87Dung dịch nhỏ mắt HYLO-CARE (Mã sp: HYLO-CARE)
88Mỡ tra mắt Vita-POS (Mã sp: Vita-POS)
89Mỡ tra mắt Posiformin (Mã sp: Posiformin)
90Gel tra mắt Siccapos Gel (Mã sp: Siccapos Gel)
91Dịch nhầy Duovisc
92Cassette Ultrasan dùng cho máy Laureate mổ Phaco
93Dao mani 2.2
94Dao mani 15 độ
95Dao mani 3.0
96Dao mổ 3.0 Alcon Mỹ
97Dao mổ 15 độ Alcon Mỹ
98Dao 2.85 độ (Unique edge - Mỹ)
99Miếng dán mắt 3M(Tegaderm)
100Chỉ 10.0 DYNEK
101Chỉ 10/0 Nylon polyamide Monifilament 3717/Tisha Medical Export
102Chỉ khâu phẫu thuật 10.0 Nylon Alcon
103Chỉ Mani
104Chỉ khâu phẫu thuật Ấn Độ
105Dung dịch nhỏ mắt HYLO-FRESH
106Dung dịch nhỏ mắt HYLO-PARIN
107Dung dịch nhỏ mắt HYLO-DUAL
108Mỡ tra mắt PARIN-POS

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)