Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT HOÀNG PHƯƠNG

---------------------------

Số 04/HP-SYT

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 31 tháng 08 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT HOÀNG PHƯƠNG

Mã số thuế: 0101849706

Địa chỉ: 7/93 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Nguyễn Thị Phượng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 001168000513   ngày cấp: 06/03/2015   nơi cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư.

Điện thoại cố định: 0438522281   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: Trương Văn Hải

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 168270939   ngày cấp: 06/05/2014   nơi cấp: Công an tỉnh Hà Nam

Trình độ chuyên môn: Đại học

(2) Họ và tên: Nguyễn Thị Hợi

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 040184000874   ngày cấp: 24/10/2016   nơi cấp: Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

Trình độ chuyên môn: Dược tá

(3) Họ và tên: Trần Thị Xoan

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 030186000159   ngày cấp: 08/12/2014   nơi cấp: Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ cao đẳng

(4) Họ và tên: Phạm Bình Minh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 100719906   ngày cấp: 19/02/2012   nơi cấp: Công anh tỉnh Quảng Ninh

Trình độ chuyên môn: Cao đẳng

(5) Họ và tên: Triệu Thị Ánh Tuyết

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 172291467   ngày cấp: 23/09/1998   nơi cấp: Công an tỉnh Thanh Hóa

Trình độ chuyên môn: Cao đẳng

(6) Họ và tên: Nguyễn Thị Phượng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 001168000513   ngày cấp: 06/03/2015   nơi cấp: Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

Trình độ chuyên môn: Dược sỹ đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Bơm tiêm nhựa các loại , các cỡ
2Bông gói các cỡ, các loại
3Bông hút, bông mỡ các loại
4Bơm tiêm, dây dẫn, dây nối sử dụng cho máy XQ các loại, các cỡ
5Bơm nhựa không kim các loại, các cỡ
6Băng cuộn các cỡ, các loại
7Gạc phẫu thuật ổ bụng các loại
8Gạc phẫu thuật các cỡ
9Gạc các cỡ, các loại
10Băng dính các cỡ, các loại
11Gạc meche các loại
12Gạc phẫu thuật không dệt các loại
13Gói đẻ sạch các loại
14 Khăn đắp các loại
15Tấm trải các loại
16Bông ép sọ não các loại
17Gạc thận các loại
18Gạc dẫn lưu các loại
19Gạc cầu sản khoa các loại
20Gạc cầu các loại
21Gạc đắp vết thương các loại
22Găng tay khám các cỡ, các loại
23Găng tay phẫu thuật chưa vô trùng A1các cỡ, các loại
24Găng phẫu thuật vô trùng và chưa vô trùng các cỡ, các loại
25Bông băng gạc các loại khác
26Găng tay y tế cổ dài các cỡ, các loại
27Găng tay Nylon các loại
28Găng tay hai ngón các loại
29 Găng tay sản khoa các loại
30Găng tay hộ lý , Găng tay lao động, găng tay vệ sinh các cỡ, các loại
31Phim xquang khô các cỡ, các loại
32Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán,
33Phim xquang ướt các cỡ, các loại
34Phim chụp Xquang các loại khác
35Thuốc hiện hình, hãm hình các loại
36Các loại vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán và điều trị khác
37Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật
38Chỉ Peclon các loại
39Chỉ lanh các loại
40Chỉ khâu phẫu thuật các loại, các cỡ
41Kim phẫu thuật, dao phẫu thuật
42Tinh dầu sả, nước Javen, Cồn iod. Lugol, Fucsin, Giemsa mẹ, Bộ nhuộm Gram…và các sinh phẩm chẩn đoán khác
43 Cồn 70, 90, 96 độ, các loại khác
44Oxy già các loại
45Dầu parafin các loại
46Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
47Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
48 Dung dịch rửa vết thương các loại
49 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
50Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
51Hóa chất công nghiệp (Acid Citric, Acid Acetic,...)
52Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
53Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
54Sopbitol
55Test thử các loại (nước tiểu, đường huyết, ma túy, HIV, HBsAg, ...)
56Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel)
57Kim bướm, lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
58Viên khử khuẩn, sát khuẩn
59 Dây dẫn, dây truyền dịch, đếm giọt, truyền máu các loại, các cỡ
60 Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
61Kim cánh bướm các loại, các cỡ
62Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
63 Kim dẫn lưu các loại, các cỡ
64Kim chọc dò các loại, các cỡ
65Kim châm cứu các loại, các cỡ
66Kim khâu các loại, các cỡ
67Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
68Kim sinh thiết các loại
69Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
70Kim lọc thận nhân tạo
71Ống (sonde) rửa dạ dày, cho ăn các loại
72Ống hút thai các cỡ
73Ống dẫn lưu Kehr các cỡ
74Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
75Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ
76Ống nội khí quản các loại, các cỡ
77Ống thông (catheter); Folley các loại, các cỡ
78Ống thở hai nòng khí quản các loại, các cỡ
79Ống nong thanh quản, khí quản các loại, các cỡ
80Ống nối, dây nối, chạc nối các loại, các cỡ
81Ống, dây hút đờm, dịch, khí các loại, các cỡ
82Bộ dẫn lưu kín, áp lực âm các cỡ
83Túi đựng nước tiểu
84Ống thông, ống nối, ống dẫn lưu, catheter, chạc nối dùng trong y tế
85Thông (sonde) các loại, các cỡ
86Bộ dây truyền máu
87Mask oxy, khí dung, ambu các loại
88Bơm hút thai một van, hai van các loại
89Bộ dây thở oxy dùng một lần các loại
90Bộ rửa dạ dày (loại sử dụng một lần)
91Quần, áo, mũ, ủng, khẩu trang các loại
92Gel điện tim, gel siêu âm các loại
93Giường, ghế, tủ, hộp hấp, nồi, chậu y tế
94 Que gỗ lấy bệnh phẩm, Que đè lưỡi gỗ
95Giấy in, giấy ghi điện tim, siêu âm, sinh hóa, nước tiểu các loại
96Máy đo huyết áp, ống nghe các loại
97 Ống nghiệm, đầu col
98Airway các loại
99Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số, các loại
100Kính các loại ( Hiển vi, bảo hộ, ...)
101Lamen, lam kính
102Túi ép các loại
103Dây truyền dịch, truyền máu, dây cho ăn, dây thở oxy
104Điện cực dán các loại
105Nẹp cố định xương
106Ambu bóp bóng các loại, các cỡ
107Kim chích máu
108Vật tư và hóa chất nha khoa
109Nhiệt kế y học
110Áo bột, nẹp bột các loại
111Áo chỉnh hình cột sống các loại, các cỡ
112Vôi soda các loại
113 Sinh phẩm y tế
114 Đèn, bóng máng các loại
115Kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
116Miếng áp (opsite) các cỡ dùng trong phẫu thuật, thủ thuật
117Panh, kéo, kìm, kẹp các loại, các cỡ
118Đinh, nẹp, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật xương các loại
119Chất thử, hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa
120Hóa chất vi sinh, xét nghiệm, sinh hóa
121Bộ dụng cụ đổ xi măng
122 Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ
123Bộ mở khí quản các loại, các cỡ (sử dụng một lần)
124Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần
125Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ
126Bút chích máu các loại
127Ca-nuyn (cannula) tim, mạch các loại
128Đầu/ lưỡi dao mổ điện, dao laser, dao siêu âm
129Dây bơm áp lực cao
130Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại
131Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
132Lưỡi bào, lưỡi cắt dùng trong nội soi khớp, cột sống
133 Lưỡi dao cắt mô
134 Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật
135Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại
136Mũi khoan các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
137Thanh định danh và hóa chất đi kèm
138Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
139 Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
140Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh
141Chất nhầy/ dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco
142 Bơm tiêm điện
143Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
144Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại
145 Thủy tinh thể nhân tạo các loại (cứng, mềm, treo)
146Máy châm cứu
147Máy điện xung
148Máy điện tim
149Máy điện phân
150Máy điện giải
151Máy đo đường huyết các loại
152Máy gây mê kèm thở
153Máy gây mê
154Máy đo PH
155Máy hút dịch
156Máy nén khí
157Máy lưu huyết não
158 Máy li tâm
159Máy khí dung
160Máy nghe tim thai
161Máy soi cổ tử cung
162Máy siêu âm ( đen trắng và màu)
163Máy rửa phim X-Quang
164Máy nội soi tai mũi họng
165Máy tạo oxy
166Máy xét nghiệm nước tiểu
167Máy xét nghiệm huyết học
168Máy thở
169Máy tháo lồng ruột
170Máy xét nghiệm sinh hóa
171Bơm tiêm điện
172Máy truyền dịch
173Máy theo dõi bệnh nhân
174Dao mổ điện
175Lồng ấp trẻ sơ sinh
176Máy phun sương khử trùng phòng mổ
177Hệ thống rửa tay vô trùng cho phẫu thuật viên phòng mổ
178Hệ thống hồi sức di động sơ sinh
179Giường sưởi ấm trẻ em
180Máy theo dõi sản khoa
181Giường cấp cứu đa năng
182Bàn mổ
183Máy trợ thở
184Máy sưởi ấm trẻ sơ sinh
185Máy rửa dụng cụ nội soi
186Máy đo loãng xương
187Máy rửa phim tự động
188Băng chỉ thị màu hấp ướt (các kích cỡ)
189Băng chỉ thị màu hấp khô (các kích cỡ)
190Nồi hấp các cỡ, cácloại
191Máy xoa bóp
192 Máy phun hóa chất
193Máy đo SPO2
194Tủ sấy các cỡ, các loại
195Đèn mổ các loại
196Tủ hút khí độc
197Tủ đựng hóa chât
198Kính hiển vi các loại
199Đèn tia cực tím
200Tủ đựng thuốc và dụng cụ y tế
201Xe đạp gắng sức
202Xe cứu thương
203Tủ lạnh trữ máu
204Tủ lạnh chứa vacxin chuyên dụng
205Xe đẩy dụng cụ y tế
206Băng ca các loại
207Tay khoan nhanh, tay khoan chậm
208Máy đo độ lắng máu
209Xe tiêm thuốc
210Bình Oxy các kích cỡ + van giảm áp kèm đồng hồ
211Bộ đỡ đẻ
212Bộ cắt khâu tầng sinh môn
213Bộ vali cấp cứu
214Bộ thay băng cắt chỉ
215Bộ tiểu phẫu
216Bộ khám thai
217Bộ khám tai mũi họng
218Bộ khám răng hàm mặt mười năm chi tiết
219Bàn khám và điều trị TMH các loại
220Các bộ dụng cụ phẩu thuật các chuyên khoa: tiểu phẩu, trung phẩu, đại phẩu, tổng quát, chi trên - chi dưới, sản khoa, phụ khoa, chấn thương chình hình, thần kinh - sọ não, cột sống, tai mũi họng, răng hàm mặt, thẩm mỹ, tiêu hóa, dạ dày, niệu...
221Cân phân tích, cân kỹ thuật, cân sức khỏe
222Đèn mổ di động các loại
223Ghế răng
224Đèn mổ treo trần các loại
225Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
226Bộ khám ngũ quan
227 Đèn soi đáy mắt
228Máy châm cứu
229Giường cấp cứu
230Đèn cla
231Máy đo độ bảo hòa ô xy loại để bàn
232Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt và TMH
233Máy hút thai
234Máy hút phẫu thuật áp lực vừa và lớn
235Máy soi cổ tử cung
236Máy đo khúc xạ mắt
237Máy X quang
238Máy thở CPAP ( không xâm nhập, chạy điện)
239Máy sóng ngắn điều trị một đến nhiều kênh
240Máy đo nồng độ cồn
241Máy lắc
242Máy kéo cột sống tự động
243 Máy Doppler tim thai
244Máy đo PH
245Máy Laser các loại
246Bàn mổ đa năng các loại
247Bàn khám phụ khoa
248Bàn kéo dãn cột sống đa chiều
249Máy ly tâm, vật tư, phụ kiện dùng cho máy
250Bàn mổ đẻ
251Bàn mổ thủy lực
252Các loại máy y tế dùng trong chẩn đoán và điều trị
253Trang thiết bị y tế dùng trong phòng mổ, bệnh phòng...
254Máy móc trang thiết bị y tế khác
255Vật tư tiêu hao khác
256Các loại vật tư tiêu hao y tế thuộc trang thiết bị y tế loại B, C, D

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)