Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐIỆN LẠNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THANH

---------------------------

Số 01/TT-SYT

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 22 tháng 08 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐIỆN LẠNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TÂN THANH

Mã số thuế: 0101727987

Địa chỉ: số 677H8 PHỐ TÂN MAI, PHƯỜNG TÂN MAI, QUẬN HOÀNG MAI, TP HÀ NỘI, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Đõ Tuấn Thành

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 033081000093   ngày cấp: 15/09/2014   nơi cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL cư Trú và QLQG về dân cư

Điện thoại cố định: 02439877837   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: Nguyễn Đức Nguyên

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 121595571   ngày cấp: 20/02/2003   nơi cấp: Công an Bắc Giang

Trình độ chuyên môn: Đại học

(2) Họ và tên: Dương Việt Hùng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 012313167   ngày cấp: 14/03/2014   nơi cấp: Công an Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Đại học

(3) Họ và tên: Đoàn Công Phương

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 205248735   ngày cấp: 22/02/2014   nơi cấp: Công an Quảng Nam

Trình độ chuyên môn: Đại học

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1I. Thiết bị hệ thống khí y tế trung tâm 1. Đầu ra cấp khí y tế, van cấp khí – van một chiều các loại và phụ kiện Loại đầu cấp khí chuẩn Console Chemetron Loại đầu cấp khí chuẩn Console Ohmeda O-CHCON-U-OXY O-CHCON-U-AIR O-CHCON-U-VAC O-CHCON-U-CO2 O-CHCON-U-N2O O-CHCON-U-WAG O-QDCON-U-OXY O-QDCON-U-AIR O-QDCON-U-VAC O-QDCON-U-CO2 O-QDCON-U-N2O O-QDCON-U-WAG Loại đầu cấp khí chuẩn Puritan Bennett Loại đầu cấp khí chuẩn DISS O-PBCON-U-OXY O-PBCON-U-AIR O-PBCON-U-VAC O-PBCON-U-N2O O-PBCON-U-WAG O-DISCON-U-OXY O-DISCON-U-AIR O-DISCON-U-INA O-DISCON-U-CO2 O-DISCON-U-VAC O-DISCON-E-AGS O-DISCON-U-OXY O-DISCON-U-AIR O-DISCON-U-VAC O-DISCON-U-CO2 O-DISCON-U-N2O O-DISCON-U-WAG O-DISCON-U-NIT Loại đầu cấp khí chuẩn BS ( lắp nổi tường) O-BSQSL-SUR-OXY O-BSQSL-SUR-MA4 O-BSQSL-SUR-MA7 O-BSQSL-SUR-VAC O-BSQSL-SUR-N2O O-BSQSL-SUR-AGS O-BSQSL-CON-OXY O-BSQSL-CON-MA4 O-BSQSL-CON-MA7 O-BSQSL-CON-VAC O-BSQSL-CON-N2O O-BSQSL-CON-AGS Loại đầu cấp khí chuẩn Chemetron dùng trong phòng MRI Loại đầu cấp khí chuẩn Ohmeda dùng trong phòng MRI O-CHCONM-U-OXY O-CHCONM-U-AIR O-CHCONM-U-VAC O-CHCONM-U-CO2 O-CHCONM-U-N2O O-CHCONM-U-WAG O-QDCONM-U-OXY O-QDCONM-U-AIR O-QDCONM-U-VAC O-QDCONM-U-CO2 O-QDCONM-U-N2O O-QDCONM-U-WAG Loại đầu cấp khí chuẩn Puritan Bennett dùng trong phòng MRI Loại đầu cấp khí chuẩn DISS dùng trong phòng MRI O-PBCONM-U-OXY O-PBCONM-U-AIR O-PBCONM-U-VAC O-PBCONM-U-N2O O-PBCONM-U-WAG O-DISCONM-U-OXY O-DISCONM-U-AIR O-DISCONM-U-VAC O-DISCONM-U-CO2 O-DISCONM-U-N2O O-DISCONM-U-WAG O-DISCONM-U-NIT O-DISCON-U-INA O-DISCONM-U-INA O-DISCON-U-WAG O-DISCON-U-AGS Đầu khí treo trần chuẩn Chemetron Đầu khí treo trần chuẩn Chemetron phòng MRI O-CHCEI-U-AIR O-QDCEI-U-VAC O-PBCEI-U-OXY O-DISCEI-U-NIT O-CHCEIM-U-AIR O-QDCEIM-U-VAC O-PBCEIM-U-OXY O-DISCEIM-E-NIT Bộ điều áp khí nén N-CONP-E N-CONP-E-REL N-CONP-E-HP N-CONP-E-HP-REL N-CONP-E-I N-CONP-E-REL-I N-CLCP-U-OXY N-CLCP-U-NIT N-CLCP-U-CO2 2. Cột khí y tế, Trụ khí y tế treo trần các loại, đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng trong ngành y và phụ kiện C-COL-RIGID-30 C-COL-RIGID-36 C-COL-RIGID-42 C-COL-MAN-30-16 C-COL-MAN-36-18 C-COL-MAN-42-18 HW48-09T-S-SGEN E-CON-07R E-CON-05R C-COL-LITE-30 C-COL-LITE-36 C-COL-LITE-42 C-COL-ELE30-120 C-COL-ELE36-120 C-COL-ELE42-120 C-COL-ELE30-230 C-COL-ELE36-230 C-COL-ELE42-230 Ròng rọc (cuộn) kéo dây khí y tế S-HOSE-RET-HD 3. Bộ báo động khí y tế các loại, bộ báo động có phát tín hiệu âm thanh & điốt phát quang. Hộp van kèm chức năng báo động các loại và phụ kiện A4AR-U-OAVCIE AVU-1C1E2I3A3O4V AVU-2O2A3V A2M-E-10 A2M-E-20 A2M-E-30 A2M-E-40 A2M-E-50 A2M-E-60 A2ADL-U-OA A2ADL-U-OV A2ADL-U-AV A2ADL-U-OAV A2ADL-U-OA2 A2ADL-U-O2V A2ADL-U-OAV2N A2ADL-U-OAAV2 A2ADL-U-OAV2NC A2ADL-U-OAAV2N A2ADR-U-OA A2ADR-U-OV A2ADR-U-AV A2ADR-U-OAV A2ADR-U-OA2 A2ADR-U-O2V A2ADR-U-OAV2 A2ADR-U-OAVN A2ADR-U-OAAV A2ADR-U-OAVV A2ADL-U-O A2ADL-U-A A2ADL-U-V A2ADL-E-2 A2ADL-E-C A2ADL-E-NIT A2ADL-U-W A2ADL-U-I A2ADL-U-OAV2 A2ADL-U-OAVN A2ADL-U-OAAV A2ADL-U-OAVV A2ADL-U-OOVV A2ADR-U-O A2ADR-U-A A2ADR-U-V A2ADR-E-2 A2ADR-E-C A2ADR-E-NIT A2ADR-U-W A2ADR-U-I A2ADR-U-OOVV A2ADR-U-OAVC A2ADR-E-OAVC A2ADR-U-OAV2N A2ADR-U-OAAV2 A2ADR-U-OAV2NC A2ADR-U-OAAV2N A2ADR-U-OAAV2NW A2ADR-U-OAV2NCI A2ADR-E-OAAV2NW A2ADR-E-OAV2NCI Bộ báo động hiển thị màn hình LCD A3AR-U-O A3AR-U-A A3AR-U-V A3AR-U-2 A3AR-U-C A3AR-U-W A3AR-E-N A3AR-U-I A3AR-U-OA A3AR-U-OV A3AR-U-AV A3AR-U-OAV A3AR-U-OA2 A3AR-U-O2V A3AR-U-OAV2 A3AR-U-OAVN A3AR-U-OAAV A3AR-U-OAVV A3AR-U-OOVV A3AR-U-OAVC A3AR-U-OAV2 A3AR-U-OAV2N A3AR-U-OAAV2 A3AR-U-OAV2NC A3AR-U-OAAV2N A3AR-U-OAAV2NW A3AR-U-OAV2NCI A3AR-E-OAAV2NW A3AR-E-OAV2NCI A3AA-U A3AA-E Bộ báo động kèm hộp van khu vực LED AVCU1-052 AVCU1-05A AVCU1-05C AVCU1-05I AVCU1-05N AVCU1-05O AVCU1-072 AVCU1-07A AVCU1-07C AVCU1-07I AVCU1-07N AVCU1-07V AVCU1-10V AVCU1-10A AVCU1-10I AVCU1-102 AVCU1-10O AVCU1-10N AVCU1-10C AVCU2-05A05N AVCU2-05A07O AVCU2-05A07V AVCU2-05A10V AVCU2-O5N10C AVCU2-05O10O AVCU2-07A07V AVCU2-07A10V AVCU2-07O07A AVCU2-07O07A AVCU2-07O10A AVCU2-07O10V AVCU2-10A10O AVCU2-10A10V AVCU2-15O15A AVCU2-15A20V AVCU3-05207A07V AVCU3-05207A10V AVCU3-07O07A07V AVCU3-07O07A10C AVCU3-07O07A10V AVCU4-05O05A05C07V AVCU4-05O05A05C10V AVCU4-05O05A05C10V AVCU4-05O05A05N07V AVCU4-05O05A05N10V AVCU4-05O07A07V07E AVCU4-07O07A07I10V AVCU5-05205N07O07A15V AVCU5-05A05205C05O05N AVCU5-05C05A07O07A10V AVCU5-05C05A07O07A12V AVCU5-05C05A07O07A15V AVCU5-05C07O07A07N10V AVCU5-05I05A05N05O07V 3. Bộ điều phối khí, bộ giảm áp khí y tế các loại và phụ kiện M4D-DL-HH-U-OXY M4D-DL-HH-U-NIT M4D-DL-HH-U-AIR M4D-DL-HH-U-CO2 M4D-DL-HHH-U-CO2 M4D-DL-HH-U-N2O M4D-DL-HHH-U-N2O M4D-DL-HH-U-ARG M4D-DL-HH-U-HEL M4D-DL-HH-U-HELIOX M4D-DL-HH-U-IAR M2-HBXC-20U-OXY M2HD-D-HH-U-OXY M2HD-D-HH-U-AIR M2HD-D-HH-U-N2O M2HD-D-HH-U-CO2 M2HD-D-HH-U-NIT M2HD-D-HHH-U-CO2 M2HD-DHHH-U-N2O M2HD-D-HH-U-INA M3LD-D-HH-U-OXY M3LD-D-HH-U-AIR M3LD-D-HH-U-N2O M3LD-D-HH-U-NIT M3A-DL-HH-U-OXY M3A-DL-HH-U-AIR M3A-DL-HH-U-N2O M3A-DL-HH-U-CO2 M3A-DL-HH-U-NIT M3A-DL-HH-U-IAR M3A-DL-HHH-U-N2O M3A-DL-HHH-U-CO2 M3D-DL-HH-U-OXY M3D-DL-HH-U-AIR M3D-DL-HH-U-N2O M3D-DL-HH-U-CO2 M3D-DL-HH-U-NIT M3D-DL-HH-U-IAR M3D-DL-HHH-U-N2O M3D-DL-HHH-U-CO2 M2HD-D-LL-U-OXY M2HD-D-LL-U-N2O M2HD-D-LL-U-CO2 M2HD-D-LL-U-NIT M2HD-D-LH-U-OXY M2HD-D-LH-U-N2O M2HD-D-LH-U-CO2 M2HD-D-LH-U-NIT M2HD-D-HH(LH,LL)-U-OXY;M2HD-D-HH(LH,LL)-U-NIT;M2HD-D-HH(LH,LL)-U-AIR M2HD-D-HH(HHH,LH,LL)-U-CO2;M2HD-D-HH(HHH,LH,LL)-U-N2O;M-SIMP-E-02-CO2; M-SIMP-E-04-CO2; M-SIMP-E-06-CO2; M-SIMP-E-08-CO2;M-SIMP-E-10-CO2; M-SIMP-E-12-CO2;;M-SIMP-E-02-OXY; M-SIMP-E-06- OXY; M-SIMP-E-08- OXY;M-SIMP-E-10- OXY; M-SIMP-E-12- OXY;M-SIMP-E-04- OXY 4. Bộ thanh góp dàn chải Oxy, Van kiểm tra Oxy – van một chiều khí y tế các loại và phụ kiện M2-HBTS-20U-OXY M2-HBTC-20U-OXY M2-HBXS-20U-OXY M2-HBXC-20U-OXY M2-HBXS-06U-AIR M2-HBXS-06U-N2O M2-HBXS-06U-CO2 M2-HBXS-06U-NIT M2-HBXS-10U-OXY M2-HBXS-10U-AIR M2-HBXS-10U-N2O M2-HBXS-10U-CO2 M2-HBXC(TS,TC,XS)-04(06,08,10,12,…40)U- OXY(NIT,AIR,CO2,N2O) M2-HBXC-20U-OXY M2-HBTC-04E-CO2 M2-HBXS-10U-NIT M2-HBXS-20U-OXY M2-HBXS-20U-AIR M2-HBXS-20U-N2O M2-HBXS-20U-CO2 M2-HBXS-20U-NIT M2-HBLQ-04U-OXY M2-HBLQ-04U-N2O M2-HBLQ-04U-CO2 M2-HBLQ-04U-NIT M2-HBLQ-04U-OXY 5. Hộp van khí y tế các loại. Hộp van kèm chức năng báo động các loại, van giảm áp khí, van cô lập khí van một chiều các loai và phụ kiện AVU-1C1A2O2A3V AVU-1C1A2O2A4V AVU-1C1A2O2A5V AVU-1C2O2A2N3V AVU-1I1A1N1O2V AVU-1C1N3O3A3V AVU-1O1A2V AVU- 1O1A1I1C2V AVU- 2O3V AVU- 2O2A3V AVU- 2I2C3O3A4V AVU-1O1A1I1C2V AVU-1C1E2I3A3O4V AVU-2O2A3V VBU-M0507 VBU-M0510 VBU-M0710 VBU-M0712 VBU-M0715 VBU-M1012 VBU-M050507 VBU-M050510 VBU-M070712 VBU-M071012 VBU-M071015 VBU-M101020 VBU-M05050505 VBU-M05050507 VBU-M05050512 VBU-M05050715 VBU-M05070712 VBU-M07050505 VBU-M07050712 VBU-M07071020 VBU-M0505050505 VBU-M0505050507 VBU-M0505050710 VBU-M0505051010 VBU-M0705051212 VBU-M0707071225 VBU-M0710101220 VBU-M050505050507 VBU-M050512 VBU-M050710 VBU-M070512 VBU-M070515 VBU-M070710 VV-ISO-G-05(07,10,12,15,20,25,30); VBU(E)-M0507(10,12,15,20,25,30) VV-ISO-G-05;VV-ISO-G-07;VV-ISO-G-10; VV-ISO-G-12;VV-ISO-G-15;VV-ISO-G-20; M2-REM-AL-SUF VV-ISO-G-25; VV-ISO-G-30; VBU-M05XXXXXXXXXX; VBU-MXXXXXXXXXX; VBU-MXXXXXX Đồng hồ đo áp V-X-GAUGE-100 V-X-GAUGE-VAC V-X-GAUGE-300 Van kiểm tra- van một chiều VV-CHK-05 VV-CHK-07 VV-CHK-10 VV-CHK-12 VV-CHK-15 VV-CHK-20 VV-CHK-25 VV-CHK-30 Bộ cảm biến áp dương, áp âm Bộ cảm biến cho bộ điều phối M-PRSW-GAS M-PRSW-VAC M-PRSW-NIT M-PRSW-GA-NIT M-PRSW-GA-ARES M-PRSW-GA-ORES M-PRSW-RES M-PRSW-RES-AIR M-PRSW-RES-OXY M-PRSW-RES-NIT M-PRSW-RES-N2O M-PRSW-RES-CO2 Giường Bệnh nhân Xe đẩy cấp cứu B-M-AC100 B-M-AC200 B-M-AC400B B-M-AC440 B-E-AC800 B-E-AMI-4000-220 S-H-300 S-H-TRAUMA S-AM1-3000-000 6. Tủ đầu giường khí y tế các loại, đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng trong ngành y và phụ kiện W-PEDESTAL-12 W-PEDESTAL-18 Hộp khí y tế đầu giường 7. Hộp đầu giường khí y tế các loại, đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng trong ngành y và phụ kiện HW48-01T-0-SGEN HW60-01T-0-SGEN HW72-01T-0-SGEN HW84-01T-0-SGEN HW96-01T-0-SGEN HW48-01T-L-SGEN HW60-01T-L-SGEN HW72-01T-L-SGEN HW84-01T-L-SGEN HW96-01T-L-SGEN HW00-01T-P-M048 HW00-01T-P-M060 HW00-01T-P-M072 HW00-01T-P-M084 HW00-01T-P-M096 HW00-02T-P-M048 HW00-02T-P-M060 HW00-02T-P-M072 HW00-02T-P-M084 HW00-02T-P-M096 Cột khí y tế W-PCXXFL-XXX FWXXXX-SM-CAR-P 8. Lưu lượng kế các loại, bộ điều chỉnh lưu lượng hút các loại kèm phụ kiện FMO(A)-15(01,02,03,08)U(I) -PB(OM,CM,BM,GM,OX,DN) FMO-15U-PB; S- FM-15UO-PB FMO-15U-BM; S- FM-15UO-PB FMO-08U-PB FMO-15U-F2 FMO-15U-F4 FMO-15U-M4 FMO-15U-DN FMO-15U-DH FMO-15U-OM FMO-15U-CM FMO-15U-PB FMO-15U-OX FMO-15U-DH/ FMX-HMD-R SRA-CHU2-DH-C/ SRX-TRP ARS-RS042-024/ SRA-CHU2-DH-C/ SRX-TRP Thorasic suction Lưu lượng kế 0-1LPM FMO-01U-F2 FMO-01U-F4 FMO-01U-M4 FMO-01U-DN FMO-01U-DH FMO-01U-OM FMO-01U-CM FMO-01U-PB FMO-01U-OX Lưu lượng kế 0-8 LPM FMO-08U-F2 FMO-08U-F4 FMO-08U-M4 FMO-08U-DN FMO-08U-DH FMO-08U-OM FMO-08U-CM FMO-08U-PB Lưu lượng kế 0-3LPM FMO-03U-F2 FMO-03U-F4 FMO-03U-M4 FMO-03U-DN FMO-03U-DH FMO-03U-OM FMO-03U-CM FMO-03U-PB FMO-03U-OX Lưu lượng kế0-2LPM FMO-02U-F2 FMO-02U-F4 FMO-02U-M4 FMO-02U-DN FMO-02U-DH FMO-02U-OM FMO-02U-CM FMO-02U-PB FMO-02U-OX FMO-02U-MS FMO-02U-SH 9.Bình hút dịch, bình đựng dịch các loại SR-VR-CAN-2000; SR-VR-CAN-3000; SR-VR-CAN-1000; SR-VR-CAN-5000 10. Bình làm ẩm các loại, bộ bẫy dịch các loại và phụ kiện Humidifier, Trap:FMX-HMD-R; SRX-TRP; S-VR-TRAP; SRX-TRP-DH; S-FM-HUMID-R 11. Ống dẫn khí y tế bằng cao su lưu hoá có kèm phụ kiện ghép nối các loại Hose Assembly:S-HS-10(12,15)U(I)O(A,V,C,2,N,W,C,I) -PM(DM,OF,OM,CF,CM,DH,DF,BM,BF..) C4(C5) 12. Bộ điều chỉnh áp lực hút ( lưu lượng kế) 3 MODE SRA(D)-CH(CI,C2,C3,PI,P2,NI,N2)U(I)2 (D,T)-PB(OM,CM,BM,GM,OX,DN) SRA-CHU2-OM SRA-C3U2-OM S- VR-CHU2-OMA SRA-C3U2-F2 SRA-C3U2-OM SRA-C3U2-CM SRA-C3UT-OM SRA-C3UD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút 2 chức năng SRA-C2U2-F2 SRA-C2U2-OM SRA-C2U2-CM SRA-C2U2-DH SRA-C2U2-DN SRA-C2U2-PB Bộ điều chỉnh áp lực hút-Nhi đồng SRA-P2U2-F2 SRA-P2U2-OM SRA-P2U2-CM SRA-P2UT-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút- Sơ sinh SRA-NIU2-F2 SRA-NIU2-OM SRA-NIU2-CM SRA-NIU2-DH Bộ điều chỉnh áp lực hút SRA-N2U2-F2 SRA-N2U2-OM SRA-N2U2-CM SRA-N2UD-FM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-C3U2-F2 SRD-C3U2-OM SRD-C3U2-CM SRD-C3UD-FM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-C2U2-F2 SRD-C2U2-OM SRD-C2U2-CM SRD-C2UT-OM SRD-C2UT-CM Phụ kiện Bộ điều chỉnh áp lực hút SRX-TRP SRX-TRP-U-DH SRX-TRP-DN SRX-CN-1200 SRX-CN-2000 SRX-CNHD-1200 SRX-CNHD-2000 SRX-HYDFLTR-HB4HB4 SRX-HYDFLTR-M2HB4 Giắc cắm ( đầu cắm nhanh) S-AD-OHUO-M2 S-AD-OHUO-HB4 S-AD-OHUO-DM S-AD-OHUO-DMDC Đầu nối S-AD-PBUO-M2 S-AD-PBUO-HB4 S-AD-PBUO-DM S-AD-PBUO-DMDC S-AD-PBUO-M4 S-AD-PBUO-F2 S-AD-PBUO-DH S-AD-PBUO-DN S-DA-HB4-O-DN S-DA-HB4-A-DN S-DA-HB4-I-DN S-DA-HB4-I-DN S-DA-HB4-C-DN S-DA-HB4-W-DN NPT FITTINGS Giắc cắm kiểu chữ S-YB-F2 S-YB-CO-CMUO-CM S-YB-CO-CMUA-CM S-YB-CO-CMUV-CM Y-BLOCK ASSEMBLIES WITH FLOWMETER S-YB-FMO-15U-F2 S-YB-FMO-15U-DH S-YB-FMO-15U-DN S-YB-FMO-15U-OM S-YB-FMO-15U-CM S-YB-FMO-15U-PB S-YB-FMO-15U-MS S-YB-FMO-15U-XQ S-YB-FMO-15U-GM S-YB-FMO-15U-BM Bộ điều chỉnh áp lực hút - hút ngắt quãng SRA-CIU2-F2 SRA-CIU2-OM SRA-CIU2-CM SRA-CIUT-OM SRA-CIUD-F2 SRA-CIUD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút - hút liên tục SRA-CHU2-F2 SRA-CHU2-OM SRA-CHU2-CM SRA-CHUD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRA-PIU2-F2 SRA-PIU2-OM SRA-PIU2-CM SRA-PIUD-OM SRA-PIUD-CM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-CIU2-F2 SRD-CIU2-OM SRD-CIUD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-CHU2-F2 SRD-CHU2-OM SRD-CHUD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-PIU2-F2 SRD-PIU2-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-P2U2-F2 SRD-P2U2-OM SRD-P2U2-CM SRD-P2UD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-NIU2-F2 SRD-NIU2-OM SRD-NIUD-OM Bộ điều chỉnh áp lực hút SRD-N2U2-F2 SRD-N2U2-OM SRD-N2U2-CM SRD-N2UD-OM Phụ kiện SRX-C23-DBKIT SRX-CI-DBKIT SRA-GAUGE-100 SRA-GAUGE-160 SRA-GAUGE-300 SRA-GAUGE-750 SRD-GAUGE-100 SRD-GAUGE-160 SRD-GAUGE-300 SRD-GAUGE-750 SRX-C23BK-KIT SRX-CIBK-KIT SRX-REG-MOD SRX-CI-MODULE Giắc cắm ( đầu cắm nhanh) S-AD-CHUA-M2 S-AD-CHUA-HB4 S-AD-CHUA-DM S-AD-CHUA-DMDC S-AD-CHUA-M4 S-AD-CHUA-F2 S-AD-CHUA-DH S-AD-CHUA-DN Đầu nối S-IF-GMIA-M2 S-IF-GMIO-M2 S-IF-GMIV-M2 S-IF-BMIA-M2 S-IF-BMIO-M2 S-IF-BMIV-M2 S-IF-BMIA-M4 S-IF-BMIO-M4 S-IF-BMIV-M4 S-IF-BMIA-HB4 S-IF-BMIO-HB4 S-IF-BMIV-HB5 S-IF-BMI2-M2 S-YB-FMO-15U-FM S-YB-FMA-15U-F2 S-YB-FMA-15U-DH S-YB-FMA-15U-DN S-YB-FMA-15U-OM S-YB-FMA-15U-CM S-YB-FMA-15U-PB S-YB-FMA-15U-MS S-YB-FMA-15U-XQ S-YB-FMA-15U-GM S-YB-FMA-15U-BM S-YB-FMA-15U-FM 13. Tay quay treo trần, trụ kỹ thuật khí y tế treo trần các loại dùng trong ngành y và phụ kiện LP-L-NNNN-N-R LP-L-NNNN-N-R LP-L-8NNN-N-E LP-L-1888-R-E LP-L-88NN-N-E LP-L-8N8N-N-E LP-L-11NN-N-E LP-L-18NN-N-E LP-L-8NNN-N-E LP-L-1888-R-E LP-L-88NN-N-E LP-L-8N8N-N-E LP-L-11NN-N-E LP-L-18NN-N-E LP-L-8NNN-N-E LP-L-1NNN-N-E LP-L-2NNN-N-E LP-L-68NN-N-E LP-L-88NN-N-E LP-L-18NN-N-E LP-L-11NN-N-E LP-L-28NN-N-E LP-L-1N8N-N-E LP-L-1N1N-N-E LP-L-2N8N-N-E LP-L-2211-N-E LP-L-8888-R-E LP-L-1888-R-E LP-L-1818-R-E LP-L-2888-R-E LP-L-2828-R-E LP-L-PLP-18NN-R-E LP-L-PLP-28NN-R-E LP-L-PLP-4NNN-R-NC LP-L-PLP-1888-R-E LP-L-PLP-1811-R-E LP-L-PLP-2888-R-E LP-L-PLP-2811-R-E LP-L-2888-R LP-H-NNNN LP-H-NNNN-R LP-H-NNNN-R-E EA-L-1NNN-200 EA-L-18NN-200 EA-L-11NN-200 EA-L-1NNN-200-E LP-L-21NN-N-E LP-L-22NN-N-E LP-L-88NN-R-E LP-L-18NN-R-E LP-L-28NN-R-E LP-L-8N8N-N-E LP-L-2N2N-N-E LP-L-8888-N-E LP-L-1888-N-E LP-L-1818-N-E LP-L-2828-N-E 14. Máy nén khí y tế trung tâm kèm phụ kiện (Bình tích áp, điều khiển, hạt và phụ kiện sấy khô khí, bộ theo dõi điểm sương, bộ theo dõi khí CO, cảm biến các loại, phin lọc, vòng bi, phớt các loại...) Bộ bẫy dịch đọng A-SCD(RED)-D(T,Q)-080(120,200,240,400,660)P-SS(TH,TN)-N-050(075,100,150,200,300)-38053-T A-SCD-D-200P-SS-N-075-38053-T A-SCD-D-400P-SS-N-150-38053-T A-SCD-T-800P-SS-N-100-38053-TS A-SCD-D-120P-TH-N-075-38053-T;A-SCD-D-120P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-D-120P-TH-N-100-38053-T A-SCD-D-200P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-T-200P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-Q-200P-SS-N-075-38053-T; A-SCD-T-400P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-Q-400P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-D-400P-SS-N-100-38053-T; A-SCD-Q-400P-SS-N-100-38053-T;A-SCD-D-400P-SS-N-150-38053-T;A-SCD-T-400P-SS-N-150-38053-T; A-SCD-D-200P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-D-200P-SS-N-100-38053-T;A-SCD-D-200P-SS-N-150-38053-T; A-SCD-D-400P-SS-N-200-38053-T;A-SCD-T-400P-SS-N-200-38053-T;A-SCD-Q-400P-SS-N-200-38053-T; A-RED-D-400P-SS-N-075-38053-T;A-RED-D-400P-SS-N-100-38053-T;A-RED-D-400P-SS-N-150-38053-T; ;A-SCD-D-400P-SS-N-100-38053-T;A-SCD-D-400P-SS-N-150-38053-T;A-SCD-D-400P-SS-N-200-38053-T A-SCD-D-120P-SS-N-100-38053-T;A-SCD-D-400P-SS-N-075-38053-T;A-SCD-T-400P-SS-N-100-38053-T A-SCD-Q-400P-SS-N-150-38053-T; A-SCD-D-200P-SS-N-200-38053-T;A-RED-D-400P-SS-N-200-38053-T A-SCD-D-400P-SS-N-075-38053-T 15. Máy hút khí y tế trung tâm, máy hút khí gây mê thừa kèm phụ kiện (Lọc dầu, lọc hơi dầu, gioăng, đệm, lọc các loại...) V-RBL-D-XXXX-SS-A-027-38053-LS V-RVL-T-400P-SS-N-150-38053-MS A-SCD-D-400P-SS-N-200-38053-T V-RVL(RVD)-D(T,Q)-080(120,200,240,400,660)P-SS(TH,TN)-N-050(075,100, 101,150,200,300)-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-075-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-101-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-150-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-200-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-250-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-300-38053-M V-X-TRAP-T V-RVL-D-400P-SS-N-200-38053-M; V-RVL-T-400P-SS-N-200-38053-M;;V-RVL-D-400P-SS-N-250-38053-M; V-RVL-T-400P-SS-N-250-38053-M;V-RVL-Q-400P-SS-N-250-38053-M;V-RVD-D-080P-TH-A-075-38053-M; V-RVD-D-120P-TH-A-100-38053-N; V-RVD-T-120P-TH-A-100-38053-N; V-RVL-D-120P-TH-N-075-38053-M; V-RVL-D-120P-SS-N-075-38053-M; V-RVL-D-400P-SS-N-150-38053-M; V-RVL-D-400P-SS-N-200-38053-M; V-RVL-T-400P-SS-N-100-38053-M; V-RVL-T-400P-SS-N-150-38053-M; V-RVL-T-400P-SS-N-200-38053-M;; V-RVL-D-400P-SS-N-075-38053-M; V-RVL-T-400P-SS-N-075-38053-M;V-RVL-D-400P-SS-N-100-38053-M V-RVL-D-400P-SS-N-101-38053-M;V-RVL-T-400P-SS-N-101-38053-M;V-RVL-D-400P-SS-N-150-38053-M V-RVL-D-200P-SS-N-075-38053-M;V-RVD-T-080P-TH-A-075-38053-M;V-RVL-D-400P-SS-N-101-38053-M; ;V-RVL-D-200P-SS-N-101-38053-M;V-RVL-D-400P-SS-N-075-38053-M;; V-RVL-T-400P-SS-N-100-38053-M ;V-RVL-T-400P-SS-N-150-38053-M; 16. Đèn mổ LT-S-C-I25-3 LT-S-C-I25-6 LT-S-C-I30-6 LT-D-C-I25-I25-33 LT-D-C-I25-I25-36 LT-D-C-I25-I25-66 LT-T-C-I30-I30-I30-666 LT-Q-C-I25-I25-I25-I25-3333 LT-Q-C-I25-I25-I25-I25-3336 LT-Q-C-I25-I25-I25-I25-3366 LT-Q-C-I25-I25-I25-I25-3666 LT-Q-C-I25-I25-I25-I25-6666 17. Xe đẩy hút dịch phòng mổ ARS-RS042-012 ARS-RS042-024 42 tall roll stand w/ 2x12" Amico rails" 24 Horizontal Rails on 42" Roll Stand" 18. Dây kèm giắc cắm nhanh khí y tế S-HS-10(12,15)U(I)O(A,V,C,2,N,W,C,I) -PM(DM,OF,OM,CF,CM,DH,DF,BM,BF..) C4(C5) S-HS-15UO-PMDFC4 S-HS-15UA-CMDFC4 S-HS-15UI-DMDFC4 S-HS-15UW-DMDFC4 S-HS-15UC-OMDFC4 S-HOSE-RET-HD IVHOOK2-36-V IVHOOK2-A IVHOOK2-D IVHOOK2-E25 IVHOOK2-F IVHOOK2-G IVHOOK2-V IVHOOK4
2II. Bồn Chứa Oxy lỏng và phụ kiện C3;C6;C10;C21;C27;C33;C53;C63 VAP70; VAP140;VAP 280; VAP420; VAP 560; VAP 620; VAP 1260
3III. Ống đồng và phụ kiện Đường kính D=8mm Đường kính D=10mm Đường kính D12mm Đường kính D=15mm Đường kính D=22mm Đường kính D=28mm Đường kính D=35mm Đường kính D=42mm Đường kính D=54mm Đường kính D=67mm Đường kính D=76mm Đường kính D=108mm Đường kính D=133mm Đường kính D=159mm Phụ kiện: Tê, cút, măng xông, nối, giảm các loại…

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)