Hồ sơ đã bị thu hồi

CÔNG TY TNHH THÀNH AN - HÀ NỘI

---------------------------

Số 14 - TA

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 15 tháng 06 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH THÀNH AN - HÀ NỘI

Mã số thuế: 0101141141

Địa chỉ: số 178, ngõ 170 đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội, Việt nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Nguyễn Đăng Thuyết

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 027070000105   ngày cấp: 28/04/2016   nơi cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DL

Điện thoại cố định: 0435625205   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

(1) Họ và tên: Nguyễn Đăng Thuyết

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 027070000105   ngày cấp: 28/04/2016   nơi cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về dân cư

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

(2) Họ và tên: Trần Thị Thanh An

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 012757324   ngày cấp: 31/12/2004   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật

(3) Họ và tên: Lê Thị Ngọc Hiền

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 013425606   ngày cấp: 01/06/2011   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

(4) Họ và tên: Trần Ngọc Hùng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 040072000023   ngày cấp: 08/04/2014   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

(5) Họ và tên: Bùi Văn Sỹ

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 151698766   ngày cấp: 22/12/2003   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

(6) Họ và tên: Trần Văn Minh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 013227932   ngày cấp: 08/10/2009   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật

(7) Họ và tên: Nguyễn Quốc Phong

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 031077000760   ngày cấp: 10/02/2015   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật

(8) Họ và tên: Võ Nguyên Quân

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 013537465   ngày cấp: 03/05/2012   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Bác sỹ

(9) Họ và tên: Hồ Mẫn Trinh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 201635438   ngày cấp: 03/07/2008   nơi cấp: Công an Đà Nẵng

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

(10) Họ và tên: Nguyễn Quang Diên

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 201659135   ngày cấp: 21/09/2009   nơi cấp: Công an Đà Nẵng

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

(11) Họ và tên: Lê Thanh Huyền

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 142396882   ngày cấp: 12/10/2004   nơi cấp: Công an Hải Dương

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

(12) Họ và tên: Phạm Thanh Giang

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 100958188   ngày cấp: 08/07/2004   nơi cấp: Công an Quảng Ninh

Trình độ chuyên môn: Đại học

(13) Họ và tên: Phạm Kim Ngân

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 031620163   ngày cấp: 04/06/2006   nơi cấp: Công an Hải Phòng

Trình độ chuyên môn: Sinh học

(14) Họ và tên: Vũ Thi Thanh Hải

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 012759579   ngày cấp: 07/01/2005   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kế toán - Kiểm toán

(15) Họ và tên: Huỳnh Trọng Ân

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 022996548   ngày cấp: 21/11/2007   nơi cấp: Công an TP.HCM

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

(16) Họ và tên: Phạm Thị Bình

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 001182008594   ngày cấp: 09/06/2015   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Khác

(17) Họ và tên: Hoàng Thị Thanh

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 112239607   ngày cấp: 02/10/1988   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Cao đẳng

(18) Họ và tên: Đinh Thị Chiên

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 023880260   ngày cấp: 06/03/2001   nơi cấp: Công an TP.HCM

Trình độ chuyên môn: Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

(19) Họ và tên: Trịnh Thu Phong

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 011312314   ngày cấp: 31/01/2005   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

(20) Họ và tên: Châu Ngọc Thạch

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 025077442   ngày cấp: 01/04/2009   nơi cấp: Công an TP.HCM

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

(21) Họ và tên: Nguyễn Đăng Hải

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 012620738   ngày cấp: 11/08/2003   nơi cấp: Công an TP.Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

(22) Họ và tên: Lâm Xuân Sáng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 211851242   ngày cấp: 17/11/2007   nơi cấp: Công an Bình Định

Trình độ chuyên môn: Kế toán - Kiểm toán

(23) Họ và tên: Lê Thị Thúy Hằng

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: 361677766   ngày cấp: 14/07/2009   nơi cấp: Công an Cần Thơ

Trình độ chuyên môn: Quản trị - Quản lý

4. Danh mục trang thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên trang thiết bị y tế
1Dao mổ điện kèm phụ kiện và máy hút khói
2Bơm tiêm điện, bơm truyền dịch và phụ kiện
3Máy giúp thở và phụ kiện
4Máy làm ấm, làm ẩm khí thở và phụ kiện
5Máy chụp X Quang cánh tay C các loại và phụ kiện
6Hệ thống nội soi và phụ kiện
7Dụng cụ dùng trong nội soi tiêu hóa
8Dụng cụ can thiệp dùng trong nội soi khí phế quản
9Dụng cụ can thiệp dùng trong nội soi tiết niệu
10Máy phun khí dung và phụ kiện
11Máy rửa khử khuẩn và phụ kiện
12Máy rửa khử khuẩn bằng sóng siêu âm và phụ kiện
13Máy hấp tiệt trùng và phụ kiện
14Máy sấy kèm phụ kiện
15Máy gây mê kèm thở và phụ kiện
16Hệ thống khoan mài xương cao tốc kèm phụ kiện các cỡ
17Hệ thống máy mổ siêu âm kèm phụ kiện các cỡ
18Hệ thống máy đốt lạnh bằng sóng cao tần Coolief kèm phụ kiện các cỡ
19Hệ thống máy mổ điện cao tần kèm phụ kiện các cỡ
20Thanh dọc cấy ghép cột sống Titanium các cỡ
21Móc bản sống cấy ghép cột sống các cỡ
22Vít đa trục cấy ghép cột sống các cỡ
23Vít đa trục cấy ghép cột sống có nòng MAS các cỡ
24Thanh nối ngang các cỡ
25Đĩa đệm cấy ghép cột sống các cỡ
26Mảnh ghép cấy ghép cột sống các cỡ
27Thanh dọc thẳng các cỡ
28Thanh dọc uốn sẵn các cỡ
29Vít đơn trục các loại, các cỡ
30Vít đa trục các loại, các cỡ
31Vít khóa trong các loại, các cỡ
32Thanh nối ngang các loại, các cỡ
33Móc đốt sống các loại,các cỡ
34Đinh ghim các loại, các cỡ
35Vít trượt đa trục các loại, các cỡ
36Vít đa trục có nòng các loại, các cỡ
37Vít xương chậu các loại, các cỡ
38Móc đốt sống các loại, các cỡ
39Thanh dọc các loại, các cỡ
40Thanh dọc cắt sẵn các loại, các cỡ
41Thanh liên kết thanh dọc các loại, các cỡ
42Vít đốt sống các loại, các cỡ
43Thanh dọc thẳng cố định cột sống các loại, các cỡ
44Vít cố định cột sống , có nòng, đơn trục các cỡ
45Vít chẩm các loại, các cỡ
46Thanh dọc đốt sống - chẩm cong sẵn các loại, các cỡ
47Nẹp chẩm các loại, các cỡ
48Thanh kết nối thanh dọc các loại, các cỡ
49Thanh kết nối vít các loại, các cỡ
50Kẹp giữ thanh nối ngang các loại, các cỡ
51Thanh nối ngang các loại, các cỡ
52Thanh liên kết bên các loại, các cỡ
53Nẹp đốt sống các loại, các cỡ
54Vít xương đốt sống các loại, các cỡ
55Nẹp đốt sống cổ trước các loại, các cỡ
56Vít đốt sống cổ trước đơn hướng các cỡ
57Vít đốt sống cổ trước đa hướng các cỡ
58Vít đốt sống cổ trước tự khoan các cỡ
59Vít đốt sống cổ trước tự ta rô các cỡ
60Vít đốt sống cổ trước các cỡ
61Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ
62Mảnh ghép gian đốt sống các loại, các cỡ
63Vít đốt sống cổ các loại, các cỡ
64Đĩa đệm cột sống cổ các loại, các cỡ
65Vòng chốt lồng các loại,các cỡ
66Vít cho vòng chốt lồng các loại,các cỡ
67Mảnh ghép thay thế thân đốt sống các loại, các cỡ
68Nắp chốt đầu các loại, các cỡ
69Xương ghép sinh học các loại, các cỡ
70Xương ghép nhân tạo dạng bột các loại, các cỡ
71Xương ghép nhân tạo dạng thanh các loại,các cỡ
72Xương ghép nhân tạo dạng keo các loại, các cỡ
73Xi măng xương các cỡ
74Xi măng xương kèm bộ trộn các cỡ
75Bộ bơm xi măng kèm phụ kiện các loại
76Bộ cấy ghép kích thích não sâu kèm phụ kiện các loại
77Bộ cấy ghép kích thích tủy sống kèm phụ kiện các loại
78Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
79Stent mạch vành không phủ thuốc các loại, các cỡ
80Bóng nong mạch vành áp lực thường các loại, các cỡ
81Bóng nong mạch vành áp lực cao các loại, các cỡ
82Bóng nong mạch vành áp lực thường các loại, các cỡ
83Bóng nong mạch vành áp lực cao các loại, các cỡ
84Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus Resolute Endeavor
85Bộ hút huyết khối các loại
86Bộ bơm bóng các loại, các cỡ
87Dây dẫn can thiệp mạch vành các loại, các cỡ
88Ống thông can thiệp mạch vành các loại các cỡ
89Bộ dụng cụ mở đường Intrakit
90Dụng cụ cầm máu Tracelet
91Ống thông chẩn đoán DXTerity
92Các hệ thống theo dõi thần kinh trong mổ
93Các hệ thống kiểm soát đau
94Coil nút mạch não không phủ gel các loại các cỡ (Hypersoft, Cosmos, Helical, complex, VFC, Hypersoft 3D...)
95Coil nút mạch não có phủ gel các loại các cỡ (Hydrosoft, Hydrofill, hydroframe)
96Ống thông dẫn đường kép 2 nòng Chaperon các loại các cỡ
97Ống thông các loại các cỡ
98Dây dẫn các loại
99Bóng chèn cổ túi phình mạch não các loại các cỡ
100Stent chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ
101Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng các cỡ
102Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não các cỡ
103Stent động mạch cảnh các cỡ
104Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não
105Ống thông hút huyết khối các cỡ
106Dụng cụ lấy cục máu đông các cỡ
107Dụng cụ chặn dòng chảy bên trong túi phình mạch não
108Kìm cắt coil
109Đinh nội tủy có chốt ngang các loại các cỡ
110Vít chốt ngang các loại, các cỡ
111Họ tay mài sọ não
112Hệ thống máy điều khiển cho tay mài sọ não
113Họ đầu chụp cho tay mài sọ não
114Họ vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại
115Họ vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các loại, các cỡ
116Họ vít cố định mâm chày tự tiêu các loại, các cỡ
117Họ vít treo gân các loại, các cỡ
118Dây dẫn nước nội soi loại thường
119Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy
120Họ lưỡi bào khớp
121Họ lưỡi mài khớp
122Hệ thống máy điều khiển dùng cho đầu đốt và phụ kiện đi kèm
123Họ Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio dùng điều trị viêm gân các loại
124Hệ thống máy bơm nước và phụ kiện đi kèm
125Hệ thống máy điều khiển trung tâm và phụ kiện đi kèm
126Họ tay shaver
127Hệ thống ống nội soi
128Hệ thống cưa xương điện kèm phụ kiện
129Hệ thống khoan điện kèm phụ kiện
130Họ lưỡi mài sọ não
131Họ vít neo cố định sụn chêm Sequent
132Họ vít treo có thể điều chỉnh độ ngắn dài GrafMax
133Họ chỉ siêu bền tép 2 sợi
134Họ chỉ siêu bền tép 1 sợi
135Họ chỉ siêu bền tép 1 sợi có kim
136Họ troca chuyên dụng dùng trong nội soi khớp
137Họ vít neo tự tiêu PressFT các loại
138Họ vít neo tự tiêu dùng trong nội soi khớp vai
139Họ vít neo tự tiêu các loại, các cỡ
140Họ vít neo Y-Knot flex cố định sụn viền
141Họ vít neo PressFT cố định sụn viền
142Họ vít neo Y-Knot cố định sụn viền
143Họ vít neo Y-Knot cố định chóp xoay
144Mũi khoan dùng cho Y-Knot
145Kim luồn chỉ khớp vai
146Họ vít neo Poplok bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay
147Họ vít neo Cross FT cố định chóp xoay
148Họ vít neo Genesys Cross FT
149Họ lưỡi bào khớp chuyên dụng cho nội soi khớp háng
150Họ lưỡi bào khớp bằng sóng Radio chuyên dụng cho nội soi khớp háng
151Bộ kit dùng cho nội soi khớp háng
152Hệ thống máy garo ATS tích hợp đo nhịp tim kèm phụ kiện
153Họ cuống xương đùi stem ML
154Họ chỏm xương đùi các cỡ, các loại
155Họ chỏm xương đùi ceramic các cỡ, các loại
156Họ ổ cối các loại, các cỡ
157Họ vít ổ cối các loại các cỡ
158Họ lót ổ cối các loại, các cỡ
159Họ ổ cối các cỡ, các loại
160Họ vít dùng cho ổ cối IT
161Họ cuống xương đùi stem Versys
162Họ cuống xương đùi có xi măng CPT
163Họ cuống xương đùi có xi măng CPT chuôi dài
164Họ chỏm xương đùi dùng cho CPT
165Họ cuống xương đùi chuôi dài Wagner
166Họ vỏ đầu chỏm khớp lưỡng cực
167Họ lót cho vỏ chỏm khớp lưỡng cực
168Nút chặn ống tủy
169Nút định vị trung tâm
170Xi măng ngoại khoa
171Xi măng kháng sinh
172Máy hút áp lực âm Hemovac
173Hệ thống bơm xi măng
174Họ lồi cầu đùi LPS
175Họ lồi cầu đùi Gender
176Họ mâm chày
177Họ lớp đệm mâm chày
178Họ xương bánh chè
179Họ ổ chảo khớp vai
180Họ cuống khớp vai
181Họ chỏm khớp vai
182Họ vít xương cứng đường kính các cỡ các loại
183Họ vít xốp đường kính các cỡ các loại
184Họ nẹp bản nhỏ các cỡ
185Họ nẹp bản hẹp các cỡ
186Họ nẹp bản rộng các cỡ
187Họ nẹp chữ T các cỡ
188Họ nẹp mắt xích các cỡ
189Họ nẹp DHS các cỡ
190Họ nẹp DCS các cỡ
191Họ vít DHS/DCS các cỡ
192Họ vít nén DHS/DCS
193Họ vít khóa đường kính các loại các cỡ
194Họ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
195Họ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ
196Họ nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ
197Họ nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ
198Họ dây cưa sọ não
199Họ chỉ thép các cỡ
200Họ nẹp chữ L các cỡ
201Họ nẹp mắt xích các cỡ
202Họ nẹp hình thìa các cỡ
203Họ nẹp hình lá các cỡ
204Họ nẹp lòng máng các loại các cỡ
205Họ kim kit-ne các cỡ
206Họ đinh Stecman các cỡ
207Họ đinh Rush các cỡ
208Họ đinh Elder các cỡ
209Họ chỉ thép các cỡ
210Họ đinh Schanz các cỡ
211Họ nẹp gấp góc các loại các cỡ
212Họ vít khóa các loại các cỡ
213Họ nẹp khóa đầu dưới xương quay các loại các cỡ
214Họ nẹp khóa chữ T các loại các cỡ
215Họ nẹp khóa mắt xích các loại các cỡ
216Họ nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
217Họ nẹp khóa bản hẹp các cỡ
218Họ nẹp khóa bản rộng các cỡ
219Họ nẹp khóa lòng máng các cỡ
220Họ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại các cỡ
221Họ nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
222Họ nẹp khóa đầu dưới xương đùi các loại các cỡ
223Họ nẹp khóa đầu trên xương chày các loại các cỡ
224Họ nẹp khóa chữ L các loại các cỡ
225Họ nẹp khóa gót chân các loại các cỡ
226Họ nẹp khóa mắt cá chân các cỡ
227Họ nẹp khóa đầu trên xương trụ
228Họ nẹp khóa đầu dưới xương trụ
229Clip polymer
230Clip Titan
231Kìm kẹp clip polymer
232Kìm kẹp clip tự động
233Ghim khâu da
234Dụng cụ tháo clip
235Xốp phủ vết thương
236Máy hút áp lực âm và phụ kiện
237Bộ xốp hút áp lực âm kèm máy
238Tấm dán phẫu thuật opsite incise
239Miếng dán vô trùng các loại, các cỡ
240Tấm dán sau phẫu thuật opsite post op
241Tấm dán cố định ống dẫn lưu
242Tấm dán cố định dây truyền
243Tấm dán hút dịch vết thương không phủ bạc
244Tấm dán hút dịch vết thương có phủ bạc
245Băng bạc kháng khuẩn
246Lưỡi cắt các loại
247Gạc bông ít dính
248Gel phủ vết thương
249Miếng hút dịch các loại, các cỡ
250Vít đốt sống cổ trước DIVERGENCE các cỡ
251Hệ thống máy điều khiển camera
252Họ chỉ hai thân dùng khâu sụn chêm
253Họ chỉ siêu bền tép 2 sợi có kim
254Hệ thống dụng cụ bơm rửa vết thương
255Họ vít mắt cá chân các cỡ
256Họ nẹp chữ Y (ốp lồi cầu) các cỡ
257Họ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ
258Họ nẹp khóa xương đòn các loại các cỡ
259Họ nẹp khóa đầu dưới xương chày các loại các cỡ
260Kìm kẹp clip Titan
261Tấm dán cố định dây truyền Flexifix
262Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn Bactigras
263Máy căt lọc làm sạch vết thương bằng thủy lực Versajet
264Bột tổng hợp phủ vết thương Iodosorb
265Lồng PYRAMESH các cỡ
266Máy bào da kèm phụ kiện
267Tay bào da
268Họ lưỡi dùng cho tay bào da
269Họ troca chuyên dụng dùng một lần cho nội soi
270Họ vít neo khớp vai Tenolok
271Họ dây nước máy dùng cho phẫu thuật
272Hệ thống máy bơm nước 87K kèm phụ kiện
273Dụng cụ cắt chỉ dùng cho Sequent
274Ghim đóng vết mổ
275Họ mũi khoan dùng cho khớp vai
276Họ kìm cắt nội soi
277Họ kìm kẹp nội soi
278Bộ kit dùng cho nội soi
279Họ Đầu dao mổ điện
280Họ Lưỡi dao mổ điện
281Họ ống nội soi 3DHD
282Dụng cụ chặn dịch
283Hệ thống máy hút dịch kèm phụ kiện
284Hệ thống máy hút khói trong phẫu thuật kèm phụ kiện
285Họ dây hút dịch
286Họ đầu hút
287Họ dây hút khói
288Hệ thống cannula dùng một lần
289Họ dụng cụ móc chỉ khớp vai dùng một lần
290Họ lưỡi mài loại nhỏ
291Họ lưỡi bào loại nhỏ
292Bộ kit ghép xương
293Bộ kit ghép sụn
294Mảnh ghép mô gân đồng loại
295Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
296Dung dịch tẩy rửa thiết bị y tế
297Họ lót cổ côn dùng cho chỏm khớp
298Họ lồi cầu LCCK
299Họ mâm chày LCCK
300Họ đệm mâm chày LCCK
301Họ lót cho lồi cầu LCCK
302Họ lót cho mâm chày LCCK
303Họ mút xốp lót LCCK
304Giường sưởi ấm sơ sinh
305Máy chụp lưu ảnh
306máy kiểm soát nhiệt độ bệnh nhân
307máy ECMO và phụ kiện
308Máy lọc máu liên tục kèm phụ kiện
309Đèn chiếu vàng da
310Lồng ấp sơ sinh kèm phụ kiện
311Hệ thống monitor trung tâm kèm phụ kiện
312Máy hút dịch kèm phụ kiện
313Máy xạ trị gia tốc và phụ kiện
314Hệ thống lập kế hoạch điều trị
315Máy CT mô phỏng và phụ kiện
316Hệ thống máy mổ PHACO
317Máy laser trị liệu kèm phụ kiện
318Máy xét nghiệm sinh hoá kèm phụ kiện
319Máy xét nghiệm huyết học kèm phụ kiện
320Máy xét nghiệm miễn dịch kèm phụ kiện
321Máy xét nghiệm đông máu kèm phụ kiện
322Máy ly tâm
323Monitor sản khoa kèm phụ kiện
324Máy ép tim tự động kèm phụ kiện
325Máy đo ETCO2
326Dây thở dùng một lần và nhiều lần
327Mảnh ghép mô gân đồng loại
328Hệ thống chụp mạch DSA 1 bình diện và 2 bình diện
329Hệ thống chụp X-quang thường qui
330Hệ thống chụp X-quang kỹ thuật số
331Hệ thống chụp X-quang tại giường bệnh
332Hệ thống siêu âm chẩn đoán
333Hệ thống máy chụp cắt lớp CT
334Hệ thống máy chụp cộng hưởng từ
335Hệ thống máy chụp SPECT hoặc SPECT/CT
336Hệ thống máy chụp PET hoặc PET/CT
337Máy tập phục hồi chức năng kèm phụ kiện
338Robot tập phục hồi chức năng kèm phụ kiện
339Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể
340Hệ thống lọc máu hoàn hồi
341Máy đo độ đông máu nhanh
342Hệ thống kiểm tra khí máu
343Van động mạch chủ sinh học thay qua da các cỡ
344Van động mạch phổi sinh học thay qua da các cỡ
345Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ
346Van sinh học động mạch chủ có giá đỡ từ heo (có dung dịch chống canxi hóa) các cỡ
347Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ
348Vòng van 2 lá 3D các cỡ
349Vòng van 2 lá cứng các cỡ
350Vòng van hai lá mềm kiểu hở/kín các cỡ
351Bộ cố định tim
352Bộ đầu đốt điều trị rung nhĩ bằng phẩu thuật lưỡng cực
353Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
354Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành
355Cannula động mạch chủ đầu thẳng các cỡ
356Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ
357Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng dùng trong mổ nội soi
358Đầu đốt điều trị rung nhĩ bằng phẫu thuật đơn cực các cỡ
359Dây nối truyền dịch liệt tim chữ Y
360Dây nối truyền dịch liệt tim đa đầu
361Dây nối truyền dịch liệt tim đa đầu, có dẫn lưu
362Ống hút trong và ngoài tim
363Miếng làm sạch dao điện (hoặc tương đương)
364Ống hút ngoài tim các cỡ
365Ống hút phẫu trường các cỡ
366Ống hút trong tim các cỡ
367Phổi nhân tạo
368 Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch
369Shunt mạch vành (Dụng cụ thông mạch vành tạm thời) các cỡ
370Sensor theo dõi khí máu tĩnh mạch
371Phin lọc động mạch ( bẫy khí ) dùng trong TPNT
372Bộ vật tư tiêu hao cho hệ thống lọc máu hoàn hồi
373Bộ 1 stent graft cho ĐMC ngực và phụ kiện
374Bộ Stent graft lớn cho động mạch chủ bụng
375Giá đỡ mạch ngoại vi
376Giá đỡ mạch cảnh
377Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
378Bóng nong mạch ngoại biên
379Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
380Bộ cắt mảng xơ vữa
381Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi
382Ống thông các loại các cỡ
383Dụng cụ lấy dị vật các loại, các cỡ
384Khung giá đỡ động mạch Thận, SS, Hippocampus
385Bóng nong phủ thuốc
386Bong bóng ngoại biên phủ thuốc
387Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn
388Vật liệu đóng mạch ngoại biên
389Máy tạo nhịp 1 buồng không đáp ứng tần số VVI và phụ kiện
390Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR / AAIR và phụ kiện
391Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số DDD và phụ kiện
392Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR và phụ kiện
393Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng và phụ kiện
394Máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng và phụ kiện
395Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng và phụ kiện
396Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung và phụ kiện
397Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số SSIR,có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI toàn thân, Optivol theo dõi tình trạng suy tim ADVISA SR MRI
398Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR, tương thích MRI toàn thân Micra™ TPS
399Lưới bọc tự tiêu có phủ kháng sinh chống nhiễm khuẩn, dành cho các thiết bị cấy trong cơ thể người ( máy tạo nhịp, máy phá rung ICD, máy tái đồng bộ CRT, máy kích thích não sâu DBS )
400Máy tạo nhịp tạm thời 1 buồng
401Máy tạo nhịp tạm thời 2 buồng

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)